Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618289-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:21:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,928,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,900,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Tuyến ống chính
1 Lắp đặt ống HDPE D200, dày 9.6mm nối bằng PP hàn nhiệt đối đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.536 m
2 Lắp đặt ống HDPE D160, dày 7.7mm nối bằng PP hàn nhiệt đối đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 262 m
3 Lắp đặt ống HDPE D110, dày 6.6mm nối bằng PP hàn nhiệt đối đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 262 m
4 Lắp đặt ống thép D273dày 6.35mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D219.1 nối mặt bích dày 5.16mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168.3 nối mặt bích dày 4.78mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m
7 Lắp đặt van gan (điều tiết) D120, nối mặt bích Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt van gan (điều tiết +xả bùn) D150, nối mặt bích Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt van gan (điều tiết)D100, nối mặt bích Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt van xả khí D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa D200, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa D 200-(160/110), nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa D 110, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt bu nhựa D200 (đầu nối HDPE D200) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt bu nhựa D160 (đầu nối HDPE D160) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt bu nhựa D110 (đầu nối HDPE D110) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt co, cút nhựa D200, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
18 Lắp đặt bích thép D200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cặp bích
19 Lắp đặt bích thép D160 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cặp bích
20 Lắp đặt bích thép D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cặp bích
21 Lắp đặt co cút thép D200 nối hàn Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
22 Roan cao su D200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
23 Roan cao su D160 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
24 Roan cao su D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy D200/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy D160/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt đai khởi thủy D110/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
28 Lắp đặt khâu nối mềm D200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt khâu nối mềm D160 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
30 Lắp đặt khâu nối mềm D100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
31 Lắp đặt nút bịt D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
32 Thử áp lực đường ống HDPE D200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.536 m
33 Thử áp lực đường ống HDPE D160 Yêu cầu kỹ thuật chương V 262 m
34 Thử áp lực đường ống HDPE D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 262 m
35 Bê tông móng M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,12 m3
36 Bê tông tấm đan đúc sẳn M200, đấ 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4418 m3
37 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,083 m3
38 Ván khuôn hố van Yêu cầu kỹ thuật chương V 85,19 m2
39 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,368 m2
40 Cốt thép hố van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3144 tấn
41 Thép tấm đan F Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0565 tấn
42 Thép V70x70x5mm, V50x50x5mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26 tấn
43 Giàn đóng mở đầu tuyến lấy nước vào ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
44 Sơn lưới chắn rác 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 1m2
45 Phá bê tông nền đường, vỉa hè, qua đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9 m3
46 Đổ bù bê tông hoàn trả nền đường M250 đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9 m3
47 Phát hoang bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 2.500 m2
48 Đào đất móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.863 m3
49 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 821,3423 m3
50 Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.985,3744 m3
B Hạng mục: Tuyến ống nhánh
1 Lắp đặt ống HDPE D140, dày 6.7mm nối bằng PP hàn nhiệt đối đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 945 m
2 Lắp đặt van gan (xả bùn) D100, nối mặt bích Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt van đồng (điều tiết D50), nối ren Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt van xả khí D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa D140-110-140, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa D110/50, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
7 Lắp đặt bu nhựa D110 (đầu nối HDPE D110) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt co, cút nhựa D110, nối hàn nhiệt Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
9 Lắp đặt bích thép D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cặp bích
10 Roan cao su D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D140/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt khâu nối mềm D140 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu ren ngoài D50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
14 Lắp đặt nút bịt nhựa D140 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5 m
17 Lắp đặt nắp gang bảo vệ van D50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
18 Thử áp lực đường ống HDPE D140 Yêu cầu kỹ thuật chương V 945 m
19 Bê tông móng M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1825 m3
20 Bê tông tấm đan đúc sẳn M200, đấ 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1225 m3
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,279 m3
22 Ván khuôn hố van Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,38 m2
23 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,938 m2
24 Thép tấm đan F Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0153 tấn
25 Thép V70x70x5mm, V50x50x5mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,067 tấn
26 Phá bê tông nền Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,2 m3
27 Bê tông nền đá 1x2 mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,2 m3
28 Đào đất đặt đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 223 m3
29 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 356,4771 m3
30 Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 341,9373 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV; Có hạng mục thi công chính là đường ống dẫn nước (ống HDPE).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->