Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:38:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,359,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 02/06/2021 | 59.969.924,0249 | Đồng |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,7 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi lòng suối | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,8 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất chống thấm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,2 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,322 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,938 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,62 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,62 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,729 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 13 | Lưới chắn rác: (0.5*2)m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| C | KÊNH ĐẪN L | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 172,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + mố néo + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,31 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0379 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4598 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,06 | 100m |
| D | CẦU MÁNG (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,5 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố cầu máng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,36 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,118 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4794 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,176 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,276 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gố đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,28 | m2 |
| E | TƯỜNG KÈ MÁI TA LUY KÊNH L11B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường KÈ, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,195 | 100m2 |
| F | KÊNH ĐẪN N | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 87,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối BT cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1037 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0228 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0834 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | cái |
| G | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,5 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi lòng suối | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,6 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất chống thấm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, sỏi 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 87,5 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,39 | 100m |
| 8 | Thép f18 cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 259,7 | kg |
| 9 | Lưới chắn rác: (0.5*2)m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| H | KÊNH DẪN H | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 142,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối BT cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,43 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2646 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0508 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5359 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66 | cái |
| I | BỂ GIẢM ÁP TẠI H7A | |||
| 1 | Đào móng BỂ, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,59 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,19 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.912.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi