Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644946-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210644879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:36:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,702,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.553571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.991.667.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 11.975.001.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.975.001.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
8-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 3 tầng số 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,0226m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,0226m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,0226m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,0226m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,72m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,87m2
7Nhân công vận chuyển vật liệu phá dỡ cửa, thiết bị vệ sinh phá dỡ và các cấu kiện khác vào khu tập kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2591m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2591m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2591m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2591m3
12Đục tường một số đoạn để điều chỉnh công năng phòng, chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4526m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,055m2
14Xây tường bịt một số đoạn tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, vữa XM M75, XM PCB40 (xây điều chỉnh cơ cấu phòng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,5744m3
15Trát tường trong, trát vị trí những tường xây thay đổi cơ cấu phòng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168,8582m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.387,979m2
17Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,399m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,399m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,399m3
20Vệ sinh bề mặt nền trước khi lát.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.387,979m2
21Lát nền, sàn bằng ạch bán sứ mài cạnh - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.117,7478m2
22Lát nền, sàn gạch giải gỗ kích thước 150x800mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172,6248m2
23Quét lớp chống thấm gốc bitum nền phòng vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,6064m2
24Lớp vữa láng nền vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,6064m2
25Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,6064m2
26Vệ sinh bề mặt nền đường dốc + sảnh đón tiếp trước khi cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,0384m2
27Lát nền đường dốc bằng đá xanh xám 300x300 băm mặt, đục nhám vát cạnh, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8301m2
28Lát đá granite sảnh đón tiếp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4984m2
29Vệ sinh mặt bậc + cổ bậc tam cấp trước khi cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,6439m2
30Điều chỉnh chiều cao tam cấp bằng lớp bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6223m3
31Lát đá granite mặt bậc + cổ bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,6439m2
32Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17bộ
33Tháo dỡ chậu tiểuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
34Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
36Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt440,871m2
37Tháo dỡ trần hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,2132m2
38Nhân công vận chuyển vật liệu phá dỡ cửa, thiết bị vệ sinh phá dỡ và các cấu kiện khác vào khu tập kếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15công
39Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt409,206m2
40Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm compact dầy 18mm, chân inox 304 cao 150 kẹp 18mm. (chịu nước 100%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8m2
41Làm trần vệ sinh + trần kho phòng nội vụ bằng tấm nhựa kích thước 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,1858m2
42Bóc lớp trát trong lòng + thành sê nô hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,5447m2
43Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0454m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0454m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0454m3
46Vệ sinh lòng + thành sê nô trước khi xử lý chống thấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,5447m2
47Quét dung dịch gốc bi tum chống thấm sênôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,5447m2
48Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,5447m2
49Láng sê nô,, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,5447m2
50Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,6208m2
51Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,381m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,381m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,381m3
54Vệ sinh mặt bậc + cổ bậc trước khi lát đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,6208m2
55Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,6208m2
56Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,1956m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,19561m2
58Nhân công vệ sinh trà nhám, sau đó sơn lại tay vịn gỗ cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15công
59Tháo dỡ toàn bộ cửa hiện trạng để thi công cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt619,168m2
60Vệ sinh cửa hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt619,168m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt619,168m2
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt619,168m2
63Cải tạo sửa chữa 50% số lượng cửa khắc phục tình trạng cong vênh và thay thế chốt khóa, bản lề, nẹp cửa.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt309,584m2
64Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi hoàn thành công tác cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt619,1681m2
65Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,2816m2
66Cạo rỉ hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,2816m2
67Vệ sinh hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,2816m2
68Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,2816m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi hoàn thành công tác cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,2816m2
70Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép. (đối với kính dầy 6,38mm phương pháp lựa chọn được cộng thêm 225.000 đ/m2 cửa).Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,058m2
71Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép. (đối với kính dầy 6,38mm phương pháp lựa chọn được cộng thêm 225.000 đ/m2 cửa).Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m2
72Cung cấp, lắp đặt cửa sổ pa nô kính dày 5mm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,79m2
73Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9444m2
74Diện tích bề mặt tường trong nhà phục vụ công tác tính toánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.321,0166m2
75Diện tích bề mặt tường ngoài nhà để phục vụ cho các công tác tính toán tiếp theo.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.960,882m2
76Thay thế 20% lớp trát tường trong và ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.256,3797m2
77Bốc xếp vật liệu trát tường trong và ngoài nhà vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,1276m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,1276m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,1276m3
80Cạo bỏ 80% lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong và ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.025,5189m2
81Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt864,2033m2
82Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt392,1764m2
83Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.256,3797m2
84Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.321,0166m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.960,882m2
86Diện tích bề mặt trần phục vụ công tác tính toánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.299,7932m2
87Diện tích bề mặt dầm phục vụ công tác tính toán tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.601,2028m2
88Thay thế 20% lớp vữa trát dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt580,1992m2
89Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,604m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,604m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,604m3
92Cạo bỏ 80% lớp, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.320,7968m2
93Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt259,9586m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt320,2406m2
95Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn lạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt580,1992m2
96Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.900,996m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6088100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,2102100m2
99Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng. Nhân công khu vực III theo QĐ 2215.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25công
100Lắp đặt quạt trần 75WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
101Hộp điều tốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
102Lắp đặt quạt treo tường 75WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
103Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
104Lắp đặt đèn tuýt Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75bộ
105Lắp đặt đèn tuýt Led 2 bóng ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
106Lắp đặt đèn tuýt Led 2 bóng ống dài 1,2m âm trần, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
107Lắp đặt đèn led ốp trần D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32bộ
108Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng công suất 75WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
109Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng công suất 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
114Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
122Lắp đặt dây dẫn DSTA (3x50+1x35)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
123Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.680m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.850m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63/50mm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100 m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.400m
130Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160hộp
131Tủ điện 600x400x200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
132Tủ điện 450x350x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
133Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 4 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37cái
134Tháo dỡ máy điều hoà không khí còn lại (6000-18000 BTU) để bảo dưỡngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19cái
135Nhân công bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, thay ga...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19cái
136Lắp đặt máy điều hoà sau khi bảo dưỡngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19máy
137Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
138Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D12-D6 bọc bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64m
139Cung cấp ống thu nước ngưng điều hòa D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
140Lắp đặt tê PVC - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35cái
141Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90cái
142Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống D20mm và vít nở đi kèmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60bộ
143Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị nước. Nhân công khu vực III theo QĐ 2215.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30công
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
145Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
147Lắp đặt giá treoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
148Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
150Lắp đặt bộ tiểu nam treo tự độngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữ bidetTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
152Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
153Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
154Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
155Cung cấp bình nóng lạnh 20L, công suất P=2500 WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
168Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
169Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
170Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
171Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
172Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
177Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 63mm (van 1 chiều D63)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
178Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 50mm (van 1 chiều D50)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
179Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 50mm (van 1 chiều D50)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
180Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
181Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
182Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
183Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D20-D63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50bộ
184Co inox đục lỗ D63Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
185Co inox đục lỗ D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
186Co inox đục lỗ D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
192Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
193Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
194Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
195Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
196Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60cái
197Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
198Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
199Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
200Lắp đặt tê PVC (che đầu ống thông hơi) - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
201Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
202Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
203Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 110/110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
204Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 110/63mm (ống thăm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
205Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC- Đường kính 110/50mm (nối thông hơi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
206Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 75/63mm (ống thăm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
207Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC- Đường kính 75/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
208Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 50/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
209Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 50/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
214Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
216Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
217Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100bộ
218Cầu chắn rác inox D105Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,28100m
220Lắp đặt cút 90 độ PVC - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
221Ống xuyên sàn D75 hàn tại định vị , L=0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
222Cung cấp, lắp dựng đai vít ôm ống, vít neo ống D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60bộ
223Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,32m2
224Nẹp Inox chữ T 14mm mầu trắngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2m
225Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,196m2
226Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,72md
227Nẹp INOX T14 mầu vàngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,96md
228Chi tiết đình cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
229Ốp cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m2
230Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
231Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
232Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
233Bát chân cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6528cái
234Chi tiết trang trí NT1 gỗ sồi trắng dày 20mm kích thước 350x350mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
235Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,0256m2
236Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4544m2
237Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4524m2
238Sản xuất tủ bằng gỗ công nghiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,888m2
239Sản xuất vách gỗ sồi vàng nhạt KT 1500x3200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m2
240Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4544m2
241Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4524m2
242Sản xuất tủ bằng gỗ công nghiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,888m2
243Sản xuất vách gỗ sồi vàng nhạt KT 1500x3200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m2
B Hạng mục 2: Nhà làm việc 3 tầng số 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,1359m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,08m2
3Phá hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm xây tường phá dỡ điều chỉnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,788m3
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt983,552m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt983,552m2
8Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,4604m2
9Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,13m2
10Sản xuất tấm PVC vân đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5672m2
11Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,34md
12Nẹp INOX T14 mầu vàngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,38md
13Chi tiết đình cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
14Ốp cột bằng Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m2
15Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
16Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
17Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
18Bát chân cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
19Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,3474m2
20Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,13m2
21Sản xuất tấm PVC vân đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5672m2
22Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105md
23Nẹp INOX T14 mầu vàngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,38md
24Chi tiết đình cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
25Ốp cột bằng Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3m2
26Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
27Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
28Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
29Bát chân cột bằng gỗ sồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
30Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D120 công suất 6WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46bộ
31Lắp đặt đèn Led Panel 0,3x1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
32Lắp đặt đèn Led dây hắt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80bộ
33Lắp đặt đèn lốp D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
43Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2,5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
50Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18hộp
51Tủ điện âm tường sino chống cháy 8 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7máy
53Lắp đặt tê PVC - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
55Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống D20mm và vít nở đi kèmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
C Hạng mục 3: Thiết bị nhà làm việc 3 tầng số 1
1Cung cấp điều hòa không khí quy mô 18.000 BTU (Bao gồm cả lắp đặt và vật tư lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
2Cung cấp điều hòa không khí quy mô 12.000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
3Cung cấp điều hòa không khí quy mô 9.000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
4Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
5Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D12-D6 bọc bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64m
6Cung cấp ống thu nước ngưng điều hòa D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
7Phù điêu compasit 1200x2400mm (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m2
8Phù điêu trống đồng Compasit D1100mm (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13.266,5cm2
9Rèm cửa sổ (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6528m2
10Thảm hoa văn 1200x2400mm (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m2
11Ghế gỗ tự nhiên đệm bọc nỉ kích thước 900x800mm (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
12Bàn gỗ KT 700X2000X500mm kính 9 lý vát cạnh (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Đôn gỗ KT 1450X500X450mm (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
14Chậu cảnh trong nhà (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
15Thảm đỏ nền (phóng khách)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,8m2
16Bộ bàn + ghế gỗ tiếp khách, nệm nỉ (02 ghế đơn , 1 ghế băng 1 bàn) (Phòng phó chủ tịch 02)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 900x1800x750mm (Phòng phó chủ tịch 02)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18Giường gủi kích thước1600x2100 đệm dày 70mm, Bộ chăn ga gối đồng bộ (Phòng phó chủ tịch 02)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Bộ bàn + ghế gỗ tiếp khách, nệm nỉ (02 ghế đơn , 1 ghế băng 1 bàn) (Phòng phó chủ tịch 01)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
20Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 900x1800x750mm (Phòng phó chủ tịch 01)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21Giường gủi kích thước1600x2100 đệm dày 70mm, Bộ chăn ga gối đồng bộ (Phòng phó chủ tịch 01)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
D Hạng mục 4: Thiết bị nhà làm việc 3 tầng số 2
1Quốc huy INOX mạ đồng D300 (phòng họp trực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt706,5cm2
2Chữ '' ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG XUÂN '' Chữ Inox Mạ đồng cao 130mm (phòng họp trực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.563cm2
3Rèm cửa sổ (phòng họp trực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3056m2
4Bàn họp gỗ công nghiệp 1800x8070x750mm (phòng họp trực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5Ghế quỳ bộc da kt 600x650x1000mm (phòng họp trực)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
6Quốc huy INOX mạ đồng D300 (phòng họp trực tuyến)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt706,5cm2
7Chữ '' ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG XUÂN '' Chữ Inox Mạ đồng cao 130mm (phòng họp trực tuyến)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.563cm2
8Rèm cửa sổ (phòng họp trực tuyến)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3056m2
9Bàn họp gỗ tự nhiên 600x2000x750 (phòng họp trực tuyến)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
10Ghế quỳ bộc da kt 600x650x1000mm (phòng họp trực tuyến)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
11Cung cấp điều hòa không khí quy mô 18.000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
12Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.553571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.991.667.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 11.975.001.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.975.001.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Giàn giáo thép (bộ) Hoạt động tốt200
8 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->