Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:36:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.553571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.991.667.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 11.975.001.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.975.001.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 3 tầng số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,0226 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,0226 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,0226 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,0226 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,87 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển vật liệu phá dỡ cửa, thiết bị vệ sinh phá dỡ và các cấu kiện khác vào khu tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2591 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2591 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2591 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2591 | m3 |
| 12 | Đục tường một số đoạn để điều chỉnh công năng phòng, chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4526 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,055 | m2 |
| 14 | Xây tường bịt một số đoạn tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, vữa XM M75, XM PCB40 (xây điều chỉnh cơ cấu phòng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5744 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, trát vị trí những tường xây thay đổi cơ cấu phòng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,8582 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.387,979 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,399 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,399 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,399 | m3 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt nền trước khi lát. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.387,979 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng ạch bán sứ mài cạnh - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.117,7478 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch giải gỗ kích thước 150x800mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172,6248 | m2 |
| 23 | Quét lớp chống thấm gốc bitum nền phòng vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,6064 | m2 |
| 24 | Lớp vữa láng nền vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,6064 | m2 |
| 25 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,6064 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt nền đường dốc + sảnh đón tiếp trước khi cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,0384 | m2 |
| 27 | Lát nền đường dốc bằng đá xanh xám 300x300 băm mặt, đục nhám vát cạnh, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8301 | m2 |
| 28 | Lát đá granite sảnh đón tiếp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4984 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt bậc + cổ bậc tam cấp trước khi cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6439 | m2 |
| 30 | Điều chỉnh chiều cao tam cấp bằng lớp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6223 | m3 |
| 31 | Lát đá granite mặt bậc + cổ bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6439 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 440,871 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,2132 | m2 |
| 38 | Nhân công vận chuyển vật liệu phá dỡ cửa, thiết bị vệ sinh phá dỡ và các cấu kiện khác vào khu tập kết | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | công |
| 39 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 409,206 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm compact dầy 18mm, chân inox 304 cao 150 kẹp 18mm. (chịu nước 100%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 41 | Làm trần vệ sinh + trần kho phòng nội vụ bằng tấm nhựa kích thước 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,1858 | m2 |
| 42 | Bóc lớp trát trong lòng + thành sê nô hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,5447 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0454 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0454 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0454 | m3 |
| 46 | Vệ sinh lòng + thành sê nô trước khi xử lý chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,5447 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch gốc bi tum chống thấm sênô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,5447 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,5447 | m2 |
| 49 | Láng sê nô,, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,5447 | m2 |
| 50 | Bóc lớp granito mặt bậc + cổ bậc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,6208 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,381 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,381 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,381 | m3 |
| 54 | Vệ sinh mặt bậc + cổ bậc trước khi lát đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,6208 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,6208 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,1956 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,1956 | 1m2 |
| 58 | Nhân công vệ sinh trà nhám, sau đó sơn lại tay vịn gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | công |
| 59 | Tháo dỡ toàn bộ cửa hiện trạng để thi công cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,168 | m2 |
| 60 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,168 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,168 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,168 | m2 |
| 63 | Cải tạo sửa chữa 50% số lượng cửa khắc phục tình trạng cong vênh và thay thế chốt khóa, bản lề, nẹp cửa. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 309,584 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi hoàn thành công tác cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,168 | 1m2 |
| 65 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,2816 | m2 |
| 66 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,2816 | m2 |
| 67 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,2816 | m2 |
| 68 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,2816 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi hoàn thành công tác cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,2816 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép. (đối với kính dầy 6,38mm phương pháp lựa chọn được cộng thêm 225.000 đ/m2 cửa). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,058 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép. (đối với kính dầy 6,38mm phương pháp lựa chọn được cộng thêm 225.000 đ/m2 cửa). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ pa nô kính dày 5mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,79 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9444 | m2 |
| 74 | Diện tích bề mặt tường trong nhà phục vụ công tác tính toán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.321,0166 | m2 |
| 75 | Diện tích bề mặt tường ngoài nhà để phục vụ cho các công tác tính toán tiếp theo. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.960,882 | m2 |
| 76 | Thay thế 20% lớp trát tường trong và ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.256,3797 | m2 |
| 77 | Bốc xếp vật liệu trát tường trong và ngoài nhà vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,1276 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,1276 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,1276 | m3 |
| 80 | Cạo bỏ 80% lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong và ngoài nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.025,5189 | m2 |
| 81 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 864,2033 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 392,1764 | m2 |
| 83 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.256,3797 | m2 |
| 84 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.321,0166 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.960,882 | m2 |
| 86 | Diện tích bề mặt trần phục vụ công tác tính toán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.299,7932 | m2 |
| 87 | Diện tích bề mặt dầm phục vụ công tác tính toán tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.601,2028 | m2 |
| 88 | Thay thế 20% lớp vữa trát dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 580,1992 | m2 |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,604 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,604 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,604 | m3 |
| 92 | Cạo bỏ 80% lớp, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.320,7968 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 259,9586 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320,2406 | m2 |
| 95 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 580,1992 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.900,996 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6088 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,2102 | 100m2 |
| 99 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng. Nhân công khu vực III theo QĐ 2215. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | công |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 75W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 101 | Hộp điều tốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 75W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýt Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýt Led 2 bóng ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýt Led 2 bóng ống dài 1,2m âm trần, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng công suất 75W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn chùm loại 6 bóng công suất 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn DSTA (3x50+1x35)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.680 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.850 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63/50mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.400 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | hộp |
| 131 | Tủ điện 600x400x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện 450x350x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 4 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | cái |
| 134 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí còn lại (6000-18000 BTU) để bảo dưỡng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 135 | Nhân công bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, thay ga...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà sau khi bảo dưỡng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | máy |
| 137 | Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 138 | Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D12-D6 bọc bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | m |
| 139 | Cung cấp ống thu nước ngưng điều hòa D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống D20mm và vít nở đi kèm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | bộ |
| 143 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị nước. Nhân công khu vực III theo QĐ 2215. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | công |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt bộ tiểu nam treo tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ bidet | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Cung cấp bình nóng lạnh 20L, công suất P=2500 W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 63mm (van 1 chiều D63) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 50mm (van 1 chiều D50) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 50mm (van 1 chiều D50) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D20-D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | bộ |
| 184 | Co inox đục lỗ D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Co inox đục lỗ D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Co inox đục lỗ D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PVC (che đầu ống thông hơi) - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 110/110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 110/63mm (ống thăm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC- Đường kính 110/50mm (nối thông hơi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 75/63mm (ống thăm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC- Đường kính 75/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 50/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC - Đường kính 50/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | bộ |
| 218 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút 90 độ PVC - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 221 | Ống xuyên sàn D75 hàn tại định vị , L=0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp dựng đai vít ôm ống, vít neo ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | bộ |
| 223 | Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 224 | Nẹp Inox chữ T 14mm mầu trắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2 | m |
| 225 | Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,196 | m2 |
| 226 | Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,72 | md |
| 227 | Nẹp INOX T14 mầu vàng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,96 | md |
| 228 | Chi tiết đình cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 229 | Ốp cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 230 | Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Bát chân cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6528 | cái |
| 234 | Chi tiết trang trí NT1 gỗ sồi trắng dày 20mm kích thước 350x350mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 235 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,0256 | m2 |
| 236 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4544 | m2 |
| 237 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 238 | Sản xuất tủ bằng gỗ công nghiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,888 | m2 |
| 239 | Sản xuất vách gỗ sồi vàng nhạt KT 1500x3200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 240 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4544 | m2 |
| 241 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4524 | m2 |
| 242 | Sản xuất tủ bằng gỗ công nghiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,888 | m2 |
| 243 | Sản xuất vách gỗ sồi vàng nhạt KT 1500x3200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 3 tầng số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,1359 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,08 | m2 |
| 3 | Phá hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm xây tường phá dỡ điều chỉnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,788 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 983,552 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 983,552 | m2 |
| 8 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,4604 | m2 |
| 9 | Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,13 | m2 |
| 10 | Sản xuất tấm PVC vân đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5672 | m2 |
| 11 | Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,34 | md |
| 12 | Nẹp INOX T14 mầu vàng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,38 | md |
| 13 | Chi tiết đình cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Ốp cột bằng Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 15 | Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bát chân cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3474 | m2 |
| 20 | Ốp Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,13 | m2 |
| 21 | Sản xuất tấm PVC vân đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5672 | m2 |
| 22 | Sản xuất khuôn nẹp gỗ sồi đỏ soi cạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | md |
| 23 | Nẹp INOX T14 mầu vàng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,38 | md |
| 24 | Chi tiết đình cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Ốp cột bằng Veneer sồi cốt Mfd gỗ xanh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 26 | Gờ chỉ đầu cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Hộp đầu cột bằng gỗ sồi 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Hộp chân cột bằng gỗ sồi 600x1004mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Bát chân cột bằng gỗ sồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D120 công suất 6W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Panel 0,3x1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn lốp D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2,5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | hộp |
| 51 | Tủ điện âm tường sino chống cháy 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | máy |
| 53 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống D20mm và vít nở đi kèm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị nhà làm việc 3 tầng số 1 | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa không khí quy mô 18.000 BTU (Bao gồm cả lắp đặt và vật tư lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp điều hòa không khí quy mô 12.000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp điều hòa không khí quy mô 9.000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D12-D6 bọc bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | m |
| 6 | Cung cấp ống thu nước ngưng điều hòa D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 7 | Phù điêu compasit 1200x2400mm (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 8 | Phù điêu trống đồng Compasit D1100mm (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13.266,5 | cm2 |
| 9 | Rèm cửa sổ (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6528 | m2 |
| 10 | Thảm hoa văn 1200x2400mm (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 11 | Ghế gỗ tự nhiên đệm bọc nỉ kích thước 900x800mm (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Bàn gỗ KT 700X2000X500mm kính 9 lý vát cạnh (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đôn gỗ KT 1450X500X450mm (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Chậu cảnh trong nhà (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Thảm đỏ nền (phóng khách) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,8 | m2 |
| 16 | Bộ bàn + ghế gỗ tiếp khách, nệm nỉ (02 ghế đơn , 1 ghế băng 1 bàn) (Phòng phó chủ tịch 02) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 900x1800x750mm (Phòng phó chủ tịch 02) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Giường gủi kích thước1600x2100 đệm dày 70mm, Bộ chăn ga gối đồng bộ (Phòng phó chủ tịch 02) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bộ bàn + ghế gỗ tiếp khách, nệm nỉ (02 ghế đơn , 1 ghế băng 1 bàn) (Phòng phó chủ tịch 01) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 900x1800x750mm (Phòng phó chủ tịch 01) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Giường gủi kích thước1600x2100 đệm dày 70mm, Bộ chăn ga gối đồng bộ (Phòng phó chủ tịch 01) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị nhà làm việc 3 tầng số 2 | |||
| 1 | Quốc huy INOX mạ đồng D300 (phòng họp trực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 706,5 | cm2 |
| 2 | Chữ '' ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG XUÂN '' Chữ Inox Mạ đồng cao 130mm (phòng họp trực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.563 | cm2 |
| 3 | Rèm cửa sổ (phòng họp trực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3056 | m2 |
| 4 | Bàn họp gỗ công nghiệp 1800x8070x750mm (phòng họp trực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ghế quỳ bộc da kt 600x650x1000mm (phòng họp trực) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 6 | Quốc huy INOX mạ đồng D300 (phòng họp trực tuyến) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 706,5 | cm2 |
| 7 | Chữ '' ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG XUÂN '' Chữ Inox Mạ đồng cao 130mm (phòng họp trực tuyến) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.563 | cm2 |
| 8 | Rèm cửa sổ (phòng họp trực tuyến) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3056 | m2 |
| 9 | Bàn họp gỗ tự nhiên 600x2000x750 (phòng họp trực tuyến) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ghế quỳ bộc da kt 600x650x1000mm (phòng họp trực tuyến) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 11 | Cung cấp điều hòa không khí quy mô 18.000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp bộ ống dẫn GAS điều hòa, ống D16-D6 bọc bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.553571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.991.667.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 11.975.001.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.991.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.975.001.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt | 200 |
| 8 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi