Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng Trường PTDTBT Tiểu học Trà Giáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng Trường PTDTBT Tiểu học Trà Giáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:36:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,589 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm giằng móng, vữa M250, đá max=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa M150, đá max=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 15 | Bê tông móng băng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 17 | Xây móng dày > 30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,679 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình - đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,588 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa M100 Đá max=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,626 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 26 | Xây tường > 10cm, tầng 1, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 27 | Bê tông xà, dầm giằng nhà tầng 2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn tầng 2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn trụ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 39 | Xây tường > 10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,002 | m3 |
| 40 | Bê tông xà, dầm giằng mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,927 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,201 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch thẻ 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,945 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá max=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,692 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,972 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,972 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | Tấn |
| 63 | GCLĐ bách, bulong liên kết xà gồ vào giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | CK |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 65 | GCLĐ ke chống bão (theo xà gồ chân và đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài tầng 2 dày 2 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,036 | m2 |
| 67 | Trát sàn mái dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,178 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm mái, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,821 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,736 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột tầng 2 dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm tầng 2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | m2 |
| 72 | Trát trần tầng 2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài tầng 1, dày 2 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,509 | m2 |
| 74 | Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,42 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột tầng 1, dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,565 | m2 |
| 76 | Trát chân tường dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,055 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, ô văng, lam dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,109 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,287 | m2 |
| 79 | L¸t ®¸ GranÝt tù nhiªn cÇu thang, bËc cÊp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,848 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn tầng 1, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,428 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tầng 2, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,724 | m2 |
| 82 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,689 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính (khung ngoại thép mạ kẽm 50x100x1,4; khung cửa mạ kẽm 30x60x1,2; kính cường lực dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | 1m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,152 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,112 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,833 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,833 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,48 | m |
| 89 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | m |
| 90 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 91 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,674 | m2 |
| 92 | Sơn dầm,trần cột, tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,518 | m2 |
| 93 | GCLĐ móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | CK |
| 94 | GCLĐ khóa móc loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 95 | GCLĐ chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 96 | GCLĐ chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 97 | Lót giấy ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,74 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 100m2 |
| 100 | Đắp trang trí đầu trụ và chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 516 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gói |
| 19 | Tit kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gói |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 21 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 22 | Cầu chì 7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Xà sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Mũ che chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bách liên kết dân dẫn với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Đào đất đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D120, inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy T5 (cả tiêu lệnh chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,299 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi