Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng Trường PTDTBT Tiểu học Trà Giáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642789-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng Trường PTDTBT Tiểu học Trà Giáp
Số hiệu KHLCNT 20210642642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:36:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 m3
3 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,589 m3
4 Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m3
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,622 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 Tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
10 Bê tông dầm giằng móng, vữa M250, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,974 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 Tấn
13 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
14 Bê tông nền vữa M150, đá max=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
15 Bê tông móng băng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
16 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
17 Xây móng dày > 30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,679 m3
19 Đắp đất công trình - đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,588 m3
20 Bê tông nền, vữa M100 Đá max=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,626 m3
21 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 Tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
26 Xây tường > 10cm, tầng 1, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m3
27 Bê tông xà, dầm giằng nhà tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tầng 2, d > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 Tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m2
32 Bê tông sàn tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,978 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 Tấn
34 Ván khuôn sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m2
35 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 Tấn
38 Ván khuôn trụ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
39 Xây tường > 10cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,002 m3
40 Bê tông xà, dầm giằng mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,927 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 Tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
45 Bê tông sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,201 m3
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 Tấn
47 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 100m2
48 Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
51 Ván khuôn Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
52 Xây gạch thẻ 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,945 m3
53 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 m3
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 Tấn
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
57 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,692 m2
58 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,972 m2
59 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,972 m2
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,84 m3
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 Tấn
63 GCLĐ bách, bulong liên kết xà gồ vào giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 CK
64 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
65 GCLĐ ke chống bão (theo xà gồ chân và đỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
66 Trát tường ngoài tầng 2 dày 2 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,036 m2
67 Trát sàn mái dày 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,178 m2
68 Trát xà dầm mái, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,821 m2
69 Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,736 m2
70 Trát trụ cột tầng 2 dày 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
71 Trát xà dầm tầng 2, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9 m2
72 Trát trần tầng 2, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,78 m2
73 Trát tường ngoài tầng 1, dày 2 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,509 m2
74 Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,42 m2
75 Trát trụ cột tầng 1, dày 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,565 m2
76 Trát chân tường dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,055 m2
77 Trát lanh tô, ô văng, lam dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,109 m2
78 Trát cầu thang dày 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,287 m2
79 L¸t ®¸ GranÝt tù nhiªn cÇu thang, bËc cÊp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,848 m2
80 Lát nền, sàn tầng 1, gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,428 m2
81 Lát nền, sàn tầng 2, gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,724 m2
82 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,689 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính (khung ngoại thép mạ kẽm 50x100x1,4; khung cửa mạ kẽm 30x60x1,2; kính cường lực dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 1m2
84 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,152 m2
85 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,112 m2
86 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,833 m2
87 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,833 m2
88 Trát gờ chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,48 m
89 Trát phào kép VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 m
90 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
91 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,674 m2
92 Sơn dầm,trần cột, tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,518 m2
93 GCLĐ móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 CK
94 GCLĐ khóa móc loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
95 GCLĐ chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1bộ
96 GCLĐ chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1bộ
97 Lót giấy ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,74 m2
98 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 100m2
100 Đắp trang trí đầu trụ và chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 CK
B Hệ thống điện
1 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 516 m
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
18 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gói
19 Tit kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gói
20 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
21 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
22 Cầu chì 7A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Xà sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
4 Đóng cọc chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
5 Mũ che chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bách liên kết dân dẫn với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Chân đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
10 Đào đất đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
11 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
D Hệ thống thoát nước, PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt quả cầu chắn rác D120, inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt bình chữa cháy T5 (cả tiêu lệnh chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,299 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,299 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->