Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638837-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:36:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,059,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 372 E2.15 các nhánh Minh Tiến, Kim Đức, Quyết Tiến, Trung Nghĩa 3. Đường dây 22kV lộ 473 E2.15 đi TBA Đại Phong 1, Đại Phong 2-Quận Đồ Sơn - TP. Hải Phòng
1 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC12-190-7,2 9 cột
2 Cung cấp và lắp dựng xà XKL2T 9 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RC1 9 bộ
4 Cung cấp và lắp sứ đứng polymer 22kV + phụ kiện 293 quả
5 Ghíp A50 216 cái
6 Thay dây AC50 (Vật tư A cấp) 13.002 m
7 Móng MT12 9 móng
8 Táp móng 1 móng
9 Thu hồi cột BTLT8m 9 cột
10 Thu hồi chụp cột 2.5m 9 bộ
11 Thu hồi xà XKL2T 1 bộ
12 Thu hồi xà XLT6 7 bộ
13 Thu hồi xà XL2T6 1 bộ
14 Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
15 Thí nghiệm sứ đứng Polymer 24kV 293 quả
16 Thí nghiệm tiếp địa 9 bộ
B Công trình: SCL các TBA Hai Bà Trưng 1, Pháp Lý, Đẩu Phượng, Bắc Sơn, Cầu Niệm 2, Cầu Niệm 3, Quán Trữ 2, Trần Phú 2 - Quận Kiến An - TP Hải Phòng.
1 Xây tường gạch 10 21,97 m2
2 Sơn màu 2 nước cánh cổng trạm 9,13 m2
3 Sơn lại giá tủ hạ thế, giá cáp hạ thế 4,4 m2
4 Dóc, trát, quét ve tường trạm 350,05 m2
5 Bê tông M200 8,25 m3
6 Đá 2x4 3,49 m3
7 Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép TBA Hai Bà Trưng 1 bộ
8 Mái tôn + thoát nước TBA Hai Bà Trưng 1 bộ
9 Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép TBA Pháp Lý 1 bộ
10 Mái tôn + thoát nước TBA Pháp Lý 1 bộ
11 Lưới chống chim chuột inox mắt 15x15mm 8 m2
12 Cung cấp và lắp đặt xà XT6-V 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm Pi 2,45m 1 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt xà XT6 2 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2,45m 4 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 1 -2,2m -V 1 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2,7m 5 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,45m 1 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,2m-V 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR + CSV-2,7m 2 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà ĐCCTR -2,45m 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 -2,2m-V 1 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,45m 2 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,2m 1 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác - 2,7m 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế thao tác cột tròn 4 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế thao tác cột vuông 1 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,45m 2 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,2m 1 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy + giá đỡ tủ hạ thế 2,7m 2 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt thang thao tác 5 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt sứ gốm VHD 24kV - 550mm + ty 20 quả
33 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + kẹp 57 quả
34 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*240 35 m
35 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*150 35 m
36 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1*50 mm2 bọc cách điện 2,5mm 57 m
37 Cung cấp và lắp đặt kẹp Hotline C25-50 6 cái
38 Cung cấp và lắp đặt kẹp quai A70-120 6 cái
39 Cung cấp và ép đầu cốt M240 14 cái
40 Cung cấp và ép đầu cốt M150 14 cái
41 Cung cấp và ép đầu cốt M50 30 cái
42 Ghíp M50 12 cái
43 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế loại 1 (VL1 = 1530x700x540 ) 1 vỏ
44 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế loại 2 (VL2 = 1530x700x540) 1 vỏ
45 Cung cấp và lắp đặt cổng trạm hở 1 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt cửa trạm kín 1 bộ
47 Cung cấp và lắp đặtt tiếp địa TBA loại 2 6 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA loại 1 2 bộ
49 Tháo, lắp giá đỡ cáp 1 bộ
50 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 5 bộ
51 Tháo, lắp aptomat tổng 1000A 1 cái
52 Tháo, lắp aptomat tổng 630A 1 cái
53 Tháo, lắp aptomat nhánh 500A 2 cái
54 Tháo, lắp aptomat nhánh 315A 2 cái
55 Tháo, lắp TI 600/5 ( 3 quả / bộ ) 1 bộ
56 Tháo, lắp TI 1000/5 ( 3 quả / bộ ) 1 bộ
57 Tháo, lắp Công tơ 2 cái
58 Tháo, lắp máy biến áp 630kVA 1 máy
59 Tháo, lắp máy biến áp 560kVA 4 máy
60 Tháo, lắp máy biến áp 400kVA 1 máy
61 Tháo, lắp tủ hạ thế 3 tủ
62 Tháo, lắp tủ hạ thế LV1 + LV2 2 tủ
63 Tháo, lắp chống sét van 5 bộ
64 Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV 20 quả
65 Thí nghiệm sứ Polymer 24kV 57 quả
66 Thí nghiệm tiếp địa loại 2 6 vị trí
67 Thí nghiệm tiếp địa loại 1 2 vị trí
68 Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*240 20 m
69 Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1*120 2 m
70 Thu hồi thanh đồng D8 9 m
71 Thu hồi dây AC50 17 m
72 Thu hồi dây bọc trung thế 1*50 mm2 16 m
73 Thu hồi tiếp địa 40 kg
74 Thu hồi xà đầu trạm (tạm tính 50kg) 1 bộ
75 Thu hồi xà XT6 (tạm tính 40kg) 3 bộ
76 Thu hồi xà đỡ lèo (XĐL) (tạm tính 50kg) 8 bộ
77 Thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi (XĐCCTR) (tạm tính 55kg) 5 bộ
78 Thu hồi xà đỡ chống sét van (XĐCSV) (tạm tính 55kg) 4 bộ
79 Thu hồi sứ VHD 24kV 77 quả
80 Thu hồi ghế thao tác (tạm tính 75kg) 5 bộ
81 Thu hồi dầm đỡ máy (tạm tính 60kg) 5 bộ
82 Thu hồi giá đỡ ghế (tạm tính 60kg) 5 bộ
83 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế (tạm tính 30kg) 5 bộ
84 Thu hồi thang trèo (tạm tính 40kg) 5 bộ
85 Bốc dỡ, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
C Công trình: SCL Các TBA: Tràng Minh 5, Bơm Phù Lưu, Bưu điện Kiến An, Trần Thành Ngọ 2, Phù Liễn 1, Lý Thường Kiệt 1, Nam Sơn 5, Đẩu Sơn, Đẩu Sơn 2, Đẩu Sơn 3, Đẩu Sơn 4, Đẩu Sơn 8, Bắc Sơn 4, Cựu Viên, Nam Sơn 3, Đồng Hòa 3, Đồng Hòa 5, Đồng Hòa 8, Cầu Niệm 4, CK 92 - Quận Kiến An - TP Hải Phòng
1 Tháo, lắp máy biến áp 250kVA 1 máy
2 Tháo, lắp tủ điện hạ thế 15 tủ
3 Tháo, lắp aptomat tổng 1000A 1 cái
4 Tháo, lắp aptomat tổng 800A 3 cái
5 Tháo, lắp aptomat tổng 630A 6 cái
6 Tháo, lắp aptomat tổng 400A 5 cái
7 Tháo, lắp aptomat nhánh 500A 6 cái
8 Tháo, lắp aptomat nhánh 400A 4 cái
9 Tháo, lắp aptomat nhánh 315A 10 cái
10 Tháo, lắp aptomat nhánh 250A 10 cái
11 Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 100 m
12 Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*185+1*95mm2 5 m
13 Tháo, lắp cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*150+1*95mm3 5 m
14 Tháo, lắp công tơ 3 pha gián tiếp + TI 15 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2,7m 1 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ghế 1 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ máy 2,7m 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 2.7m 1 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 4,1m 1 bố
20 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 259 m
21 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 102 m
22 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 63 m
23 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*150mm2 14 m
24 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 52 m
25 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV- Cu/PVC/PVC 3*185+1*95mm2 58 m
26 Cung cấp và lắp đặt dây đi mạch Cu/PVC 1*4mm2 280 m
27 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x240 36 cái
28 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185 42 cái
29 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x150 4 cái
30 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x120 82 cái
31 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x95 24 cái
32 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 30x4 (mm) 12 m
33 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 40x4 (mm) 26,4 m
34 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 50x5 (mm) 9,6 m
35 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 60x6 (mm) 14,4 m
36 Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 60x8 (mm) 9,6 m
37 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 18 m
38 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế (vỏ tủ + sứ E51) 15 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế GĐ1 (55.744kg) 9 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt đế đỡ tủ (17.74kg) 5 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa 3 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt sứ gốm VHD 24kV 4 quả
43 Cung cấp và lắp đặt chống sét van hạ thế ( 1 bộ = 3 quả ) 15 bộ
44 Thu hồi ghế thao tác (TT 120kg) 1 bộ
45 Thu hồi dầm đỡ máy (TT 125kg) 1 bộ
46 Thu hồi giá đỡ dầm (TT 120kg) 1 bộ
47 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế (TT 38kg) 1 bộ
48 Thu hồi thang trèo (TT 70kg) 1 bộ
49 Thu hồi sứ gốm VHD 24kV 4 quả
50 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95mm2 18 m
51 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 70,5 m
52 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 18 m
53 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*150mm2 6 m
54 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 101 m
55 Thu hồi cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 23 m
56 Bốc dỡ, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
57 Thí nghiệm tiếp địa 3 vị trí
58 Thí nghiệm sứ gốm VHD 24kV 4 quả
59 Thí nghiệm chống sét van hạ thế 45 bộ
D Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1 Thí nghiệm mẫu sứ đứng polymer 24kV 7 phần tử
2 Thí nghiệm mẫu sứ gốm VHD 24kV - 550mm 1 phần tử
3 Thí nghiệm mẫu cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 1 mẫu
4 Thí nghiệm mẫucáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 1 mẫu
5 Sứ gốm VHD 24kV - 550mm ( phục vụ thí nghiệm ) 1 quả
6 Sứ đứng Polymer 24kV (phục vụ thí nghiệm) 1 quả
7 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*120mm2 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
8 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->