Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644627-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20210626041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/09/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT (Vốn vay ngân hàng thế giới WB và vốn đối ứng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:34:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,424,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì phải có một thành viên trong liên danh đáp ứng) phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 11,00 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Khu xử lý nước sạch công suất ≥ 400m3/ ngày đêm; Bể chứa nước sạch ≥150m3; hệ thống phân phối nước bằng ống HDPE hoặc ống thép có chiều dài ≥10km. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài chứng minh việc thực hiện hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ công trình cấp thoát nước.- Đã tham gia lắp đặt 01 hệ thống khu xử lý nước có công nghệ tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào 1.25m3Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,0209100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,957100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0639100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0639100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0639100m3
B TRẠM BƠM GIẾNG
1Đồng hồ đo áp lực 0-10 BARTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Van chặn BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Van một chiều BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Van xả khí DN50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Ống thép đen sơn phủ epoxyD150 x 5,16mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0653100m
6Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,102100m
7Côn D150/100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Cút D150x900-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Bích rỗng D150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cặp bích
10Bích rỗng D100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5cặp bích
11Bích rỗng D1200/300-ST, dày 30mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
12Mối nối mềm BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Mối nối chuyển bậc DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Lá chắn thép DN150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Van chặn D15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Tê TTK D65/10Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Măng sông TTK D15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Vòi nước D10Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,6105m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2644100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2406100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0899100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0899100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0899100m3/1km
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2188100m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,155m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,83m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,99m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0225tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0815tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1772m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,766m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2073tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0188tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành miệng giếng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0892m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2294m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2236100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0361tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1945tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1326tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,248m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3102100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0248tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2412m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0113100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0247tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,6482m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,79m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,79m2
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,02m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,8984m2
59Láng tạo dốc sàn mái, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,9884m2
60Quét Sika chống thấmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,9884m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT79,81m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,79m2
63Cửa đi, khung thép hộp, bịt tôn dày 1.2mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,36m2
64Lam gió bằng thép sơn tĩnh điệnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,2m2
65Dầm I20x100x5.5Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,8kg
66Bulong M16Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
67Lắp đặt tủ điện 2000x600x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
68Rơ le nhiệt GTH 28-40ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
69Aptomat 2 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
70Aptomat 1 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
71Bộ ATS 3P-75ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
72Aptomat 3 pha, 63ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Aptomat 3 pha, 20ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Cầu chì + đèn báo phaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
75Biến dòng TI 75/5ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
76Ampe kế 75ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
77Volke 0-400VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
78Khởi động từ 50ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
79Khởi động mềm cho động cơ 22KWTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
80Nút ấn điều khiển có đènTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
81Nút dừngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Công tắc chuyển chế độ 2 vị tríTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
83Rơ le + cảm biến mức nướcTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
84Rơ le trung gian 220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
85Chống sét van GZ500Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Đồng hồ ghi giờ chạy máyTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
87Lắp đặt Tủ aptomat 6 MODULTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
88Aptomat 2 pha, 25ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
89Aptomat 1 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
90Aptomat 1 pha, 16ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
91Đèn LED đôi 1,2m 2x18W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
92Công tắc đơn 10A/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
93Lắp đặt ổ cắm ba chấu (2P+N) 2x16A/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
94Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 + Ex25mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35m
95Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
96Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 + E 2.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
97Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
98Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
99Kim thu sét D16, L=0.6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
100Dây thu sét mạ kẽm D10Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54m
101Hộp tiếp địaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
102Cọc tiếp địa thép L63x63x6 - 2,5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cọc
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Ống thép đen sơn phủ epoxyD150 x 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,77100m
2Cút TTK D150x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Cút TTK D150x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Đai khởi thuỷ D150/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Ống đục ren TTK D25, L=0.5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
D TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt đường BTXMTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,91m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5119100m3
5Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,665m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5999100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1244100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6666100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6666100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6666100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4621m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0416100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0318100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0144100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0144100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4088m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7812m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0458100m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,469m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1279m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,064m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0032100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0089tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Đệm cát vàng 3cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32m3
E ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM VÀ THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,82m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3338100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,585100m3
7Đềm cát vàng 3cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,5m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78m3
9Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,616m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5054100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,436100m3
12Lắp đặt ống cống BTCT D400, đoạn ống 2.5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39mối nối
14Gối cống D400Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80cái
15Lắp đặt ống cống BTCT D600, đoạn ống 2.5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1mối nối
17Gối cống D600Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1256100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1256100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1256100m3
F SÂN ĐƯỜNG, CỔNG HÀNG RÀO VÀ THOÁT NƯỚC - TRONG TRẠM
1Ống TTK DN150, dày 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,41100m
2Ống PPR D21, PN10Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
3Ống uPVC D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống cống BTCT D400, đoạn ống 2.5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5mối nối
6Gối cống D400Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121 cái
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0986100m3
8Rải Nilong lótTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,657100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,14m3
10Bó vỉa hè, đường bằng bó vải bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131,35m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0168100m3
12Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3389100m3
13Đệm cát vàng dày 5cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,946m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT338,92m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,3235m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5591100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9707100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7616100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7616100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7616100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,4736m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,1018m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,7986m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,677m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,541m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,231100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2133tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,7074m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,952m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212,6817m2
32Quét VeTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT296,6337m2
33Kẻ rãnh trụ hàng ràoTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT233,2m
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,3495m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1584m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,44m3
37Đắp phào chỉTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8m
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2952m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0537100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0045tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0347tấn
42Cổng sắt sơn chống rỉTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,267m2
43Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,9731m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4476100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3231100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,9454m3
47Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3406m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,161m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,736m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,201m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,159100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1622tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT711cấu kiện
G CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Ống TTK DN150, dày 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
2Ống TTK DN100, dày 4.5mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
3Ống TTK DN65, dày 3.6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
4Van bướm hộp số D150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
5Van bướm hộp số D100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
6Van cổng BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
7Van công BB D65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Bích rỗng TTK D150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,5cặp bích
9Bích rỗng TTK D100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cặp bích
10Bích rỗng TTK D65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cặp bích
11Bích đặc TTK D150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5cặp bích
12Tê TTK D150x150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Tê TTK D150x100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
14Tê TTK D150x65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
15Tê TTK D65x65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Cút TTK D150x90oTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
17Cút TTK D65x90oTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
18Sỏi 4-6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.100kg
19Than hoạt tính 2-4mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.171kg
20Cát thạch anh 0.9-1.4mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13.605kg
21PolystyrolTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136kg
H CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,755m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,149m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1104100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1026tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,553tấn
I BỂ CHỨA (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Ống thép đen sơn phủ epoxyD200 x 6,35mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
2Ống TTK DN150, dày 4.78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
3Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,036100m
4Côn TTK D300x200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Côn thép đen sơn phủ Epoxy D400/200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Cút TTK D150x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Cút thép đen sơn phủ D100x900-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Bích TTK D150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
9Bích D200-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
10Bích D100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
11Van cổng BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Lưới chắn côn trùng D100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Ống uPVC D42Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
J BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,07341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9866100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6546100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5528100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5528100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5528100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,649m3
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,251m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0834tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,227tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,964m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2026tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3515tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,376100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,936m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0626tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0624tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0456100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,182m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,288tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0135tấn
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,114100m2
23Mạch ngừng thi công (bằng băng cản PVC)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66m
24Nắp bể thép tấm KT900x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0681tấn
26Thang trèo inox 304Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0681tấn
27Láng tạo dốc bể nước, dày tb10cm, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,25m2
29Quét nhựa bitum nóng vào nắm bểTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,25m2
30Quét Kova loại không độc tố chống thấm bểTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115,2m2
31Quét Sika seal 107 chống thấmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95,2m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,044m3
34Trồng thảm cỏ lá gừng (giá đã bao gồm đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,61m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,324m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,229m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0012tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2835tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,184100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0605m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0022100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
K NHÀ ĐIỀU HÀNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ống TTK DN200, dày 6.35mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
2Ống TTK DN150, dày 5.16mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
3Cút TTK D150x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Côn TTK D200x80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Côn TTK D150x65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Van cổng BB DN200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Van cổng BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Van 1 chiều BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Mối nối mềm BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Két nước mái Inox 1m3Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
12Bích rỗng TTK D200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
13Bích rỗng TTK D150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
14Bích rỗng TTK D80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
15Bích rỗng TTK D65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
16Xí bệt kèm phụ kiệnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
17Thoát sànTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Ống PPR DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
19Ống TTK DN21Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
20Đai khởi thủy D200/21Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Van D21Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Cút TTK D21Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
23Van phao D21Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Van PPR D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
25Cút PPR D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
26Tê PPR D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Tê PPR D25/20Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Cút PPR 1 đầu ren trong D20Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
29Ống PVC D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
30Ống PVC D90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
31Ống PVC D34Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
32Ba chạc PVC D34/90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Ba chạc PVC D42/90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Ba chạc PVC D76/90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Ba chạc PVC D90/110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Cút PVC D34x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
37Cút PVC D76x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Cút PVC D90x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
39Cút PVC D110x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,5502m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3195100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2126100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1424100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1424100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1424100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7458m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,492m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,936m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,176100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0503tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2908tấn
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6122m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,225m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,014100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4326m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2605100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0795tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2323tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2721m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1156100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1002tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,377tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,5945m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9244100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5828tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,429m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0119tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0501tấn
70Lắp dựng lanh tôTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,6954m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6848m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,5m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT128,5944m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,44m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,56m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,5716m2
78Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,5716m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,2028m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232,5944m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,5m2
82Cửa đi, khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,295m2
83Cửa sổ, khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,04m2
84Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,68m2
85Gia công xà gồ thép C140X58X4.9Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3705tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3704tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7763100m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,903m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0416100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0822100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0822100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0822100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6072m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8284m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0259100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0801tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0463tấn
98Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,388m3
99Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,52m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3864m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0194100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0342tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
104Vỏ tủ điện KT: 1400x800x400, dày 2 lyTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
105Cầu dao đảo chiều 3P - 50ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
106Aptomat 3 pha, 30ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
107Aptomat 3 pha, 20ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
108Aptomat 3 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
109Aptomat 2 pha, 40ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
110Aptomat 1 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Aptomat 2 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
112Khởi động từ 3 pha, 32ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
113Khởi động từ 3 pha, 9ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
114Rơ le nhiệt 12-18ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
115Rơ le nhiệt 0.5-1ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
116Rơ le thời gian 24HTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
117Cảm biến mức dạng phaoTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
118Volke 500V + chuyển mạchTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
119Biến áp 400/230VACTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
120Biến áp 230/24VDCTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
121Nút ấnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
122Đèn báoTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
123Cầu chì + 3 đèn báo phaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
124Chuyển mạch Auto-ManTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
125Ampe kế 50A -3PTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
126Biến dòngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
127Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400, dày 2mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
128Aptomat 3 pha, 20ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
129Aptomat 3 pha, 16ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
130Aptomat 3 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
131Aptomat 1 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
132Khởi động từ 3P- 9ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
133Rơ le nhiệt 0.5-1ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
134Rơ le thời gian 24HTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
135Cảm biến mức dạng phaoTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
136Biến áp 400/230VACTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
137Biến áp 230/24VDCTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
138Nút ấnTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
139Đèn báoTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
140Cầu chì + 3 đèn báo phaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
141Chuyển mạch Auto-ManTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
142Vỏ tủ aptomat 6 MODULTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
143Aptomat 2 pha, 40ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
144Aptomat 1 pha, 10ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
145Aptomat 1 pha, 16ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
146Đèn LED đơn 1,2m 1x18W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
147Đèn LED đôi 1,2m 2x18W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
148Đèn chiếu sự cố 10W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
149Đèn ốp trần bóng LED 18W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
150Quát thông gió 250x250 - 34W/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
151Công tắc đơn 10A/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
152Công tắc đôi 10A/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
153Ổ cắm đôi 2x16A/220VTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
154Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
155Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
156Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
157Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
158Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
159Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
160Dây tiếp địa 40x4mm mạ kẽmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55m
161Kim thu sét D16, L=0.6mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
162Dây thu sét mạ kẽm D10Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
163Hộp tiếp địaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
164Cọc tiếp địa thép L63x63x6 - 2,5mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cọc
L SÂN PHƠI BÙN
1Ống uPVC D400Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
2Sỏi đỡ 2-4cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,25m3
3Sỏi đỡ 1-2cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,25m3
4Cát mịn 1,5 - 2mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,0667m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,176100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1929100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1138100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1138100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1138100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7069m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,672m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0336100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,4239m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5408m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0492100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0079tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0451tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0154m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0014100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0003tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0012tấn
23Láng vữa tạo dốc, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,75m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57,76m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2109100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1612100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0497100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0497100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0497100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4738m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0144100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0004tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0655tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,192100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2446tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0266tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0266tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1416m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0072100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
43Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
M ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt tủ điện 600x400x250Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
2Aptomat 3P -125ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Aptomat 3P -75ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Aptomat 3P -50ATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Cầu chì + 3 đèn báo phaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Cột điện BTLT 8.5BTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cột
7Cột điện BTLT 8.5CTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cột
8Dây văng thép D4Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT700m
9Dây nhôm vặn xoắn LV- ABC 4x50mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5100m
10Dây nhôm vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
11Dây điều khiển CXV 7X2.5MMTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7100m
12Tấm móc cáp D20Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
13Khóa treo cápTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
14Xà treo tủ hạ thếTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,64bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài v63x63x6 - 1.5m, xuống đất, cấp đất loại IITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cọc
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14m
17Bản nối đất 40x4Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1m
18Bulong M16Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,903m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6213100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6903100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6903100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6903100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,248m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,44m3
N MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Ống HDPE DN200, PN8 (dày 11.9)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,56100m
2Ống nhựa HDPE D160 - PN8 (dày 7,7)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,09100m
3Ống nhựa HDPE D110 - PN8 (dày 5,3)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,12100m
4Ống nhựa HDPE D90 - PN8 (dày 4,3)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,88100m
5Ống nhựa HDPE D75 - PN8 (dày 3,6)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,27100m
6Ống nhựa HDPE D63 - PN8 (dày 3,0)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,42100m
7Ống nhựa HDPE D50 - PN8 (dày 2,4)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,05100m
8Ống nhựa HDPE D40 - PN8 (dày 2,0)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,41100m
9Ống nhựa HDPE D32 - PN8 (dày 1,8)Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT181,96100m
10Ống thép sơn phủ epoxy D50 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,15100m
11Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,43100m
12Bích thép đặc D100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
13Bịt HDPE D32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215cái
14Bịt HDPE D40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
15Bịt HDPE D50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Bịt HDPE D90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
17Côn HDPE D200/160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
18Côn HDPE D200/110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Côn HDPE D200/90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
20Côn HDPE D160/110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
21Côn HDPE D110/90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Côn HDPE D75/63Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
23Côn HDPE D75/50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Côn HDPE D63/50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
25Côn HDPE D63/40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Côn HDPE D50/40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cái
27Côn HDPE D50/32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
28Côn HDPE D40/32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64cái
29Cút HDPE D200x230Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
30Cút HDPE D200x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
31Cút HDPE D200x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
32Cút HDPE D160x230Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
33Cút HDPE D110x230Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
34Cút HDPE D110x450Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
35Cút HDPE D110x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Cút HDPE D90x900Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Cút HDPE D50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
38Cút HDPE D40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
39Cút HDPE D32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
40Đai khởi thủy DN200x2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Đai khởi thủy DN200x1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
42Đai khởi thủy DN200x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
43Đai khởi thủy DN160x2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
44Đai khởi thủy DN160x1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
45Đai khởi thủy DN160x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
46Đai khởi thủy DN110x2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
47Đai khởi thủy DN110x1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
48Đai khởi thủy DN110x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
49Đai khởi thủy DN90x1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
50Đai khởi thủy DN90x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cái
51Đai khởi thủy DN75x2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
52Đai khởi thủy DN75x1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
53Đai khởi thủy DN75x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
54Khâu nối ren ngoài TTK 2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
55Khâu nối ren ngoài TTK 1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57cái
56Khâu nối ren ngoài TTK1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58cái
57Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D75/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
58Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D63/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
59Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D50/1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
60Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D40/1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92cái
61Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D32/1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116cái
62Kép TTK D2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
63Kép TTK D1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114cái
64Kép TTK D1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116cái
65Van ren D2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
66Van ren D1 1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57cái
67Van ren D1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58cái
68Đầu nối bằng bích HDPE D160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
69Đầu nối bằng bích HDPE D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
70Đầu nối bằng bích HDPE D90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
71Đầu nối bằng bích HDPE D75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
72Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
73Mối nối mềm EB DN100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
74Mối nối mềm EB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
75Mối nối mềm EB DN65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
76Tê HDPE D200x200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
77Tê HDPE D200x160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
78Tê HDPE D200x110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
79Tê HDPE D200x90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
80Tê HDPE D160x160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
81Tê HDPE D160x110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Tê HDPE D110x110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
83Tê HDPE D90x90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
84Tê HDPE D75x75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
85Tê HDPE D63x63Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Tê HDPE D63x40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
87Tê HDPE D63x32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
88Tê HDPE D50x50Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
89Tê HDPE D50x40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
90Tê HDPE D50x32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
91Tê HDPE D40x40Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
92Tê HDPE D40x32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
93Tê HDPE D32x32Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32cái
94Van BB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
95Van BB DN100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
96Van BB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
97Van BB DN65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
98Ống thép D80-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,504100m
99Cút DN80x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
100Mối nối mềm EB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
101Đầu nối bằng bích HDPE D90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
102Bích thép rỗng D80-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cặp bích
103Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,23100m
104Cút DN150x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
105Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
106Đầu nối bằng bích HDPE D160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
107Bích thép rỗng D150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cặp bích
108Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
109Cút DN150x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
110Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Đầu nối bằng bích HDPE D160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
112Bích thép rỗng D150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
113Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
114Cút DN100x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
115Mối nối mềm EB DN100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
116Đầu nối bằng bích HDPE D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
117Bích thép rỗng D100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
118Ống thép đen sơn phủ epoxy D65 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
119Cút DN65x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
120Mối nối mềm EB DN65Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
121Đầu nối bằng bích HDPE D75Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
122Bích thép rỗng D65-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
123Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
124Cút DN100x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
125Mối nối mềm EB DN100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
126Đầu nối bằng bích HDPE D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
127Bích thép rỗng D100-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
128Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
129Cút DN150x450-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
130Mối nối mềm EB DN150Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
131Đầu nối bằng bích HDPE D160Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
132Bích thép rỗng D150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
133Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
134Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
135Đai khởi thuỷ D75/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
136Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
137Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
138Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
139Đai khởi thuỷ D90/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
140Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
141Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
142Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
143Đai khởi thuỷ D200/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
144Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
145Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
146Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
147Đai khởi thuỷ D65/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
148Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
149Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
150Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
151Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
152Đai khởi thuỷ D80/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
153Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
154Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
155Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
156Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
157Đai khởi thuỷ D100/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
158Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
159Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3hộp
160Bầu xả khí DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
161Van đồng ren trong DN25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
162Đai khởi thuỷ D150/25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
163Ống đục ren TTK D25Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
164Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3hộp
165Tê đáy BB D200x80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
166Đầu nối bằng bích HDPE D200Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
167Van cổng BB D80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
168Mối nối mềm EB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
169Bích thép rỗng D80-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cặp bích
170Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
171Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
172Ống dựng UPVC DN110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
173Miệng khóa gangTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
174Tê đáy BB D100x80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
175Đầu nối bằng bích HDPE D110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
176Van cổng BB D80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
177Mối nối mềm EB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
178Bích thép rỗng D80-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5cặp bích
179Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
180Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
181Ống dựng UPVC DN110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
182Miệng khóa gangTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
183Tê đáy BB D80x80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
184Đầu nối bằng bích HDPE D90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
185Van cổng BB D80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
186Mối nối mềm EB DN80Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
187Bích thép rỗng D80-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5cặp bích
188Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
189Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
190Ống dựng UPVC DN110Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
191Miệng khóa gangTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
192Nước xúc xả, thử áp lựcTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7.839,2906m3
193Nhân công phục vụ xúc xả ốngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10công
194Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5ca
195Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xảTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5ca
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,56100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,09100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,12100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,88100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,88100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,81100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,05100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,41100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT178,19100m
205Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,56100m
206Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,09100m
207Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,12100m
208Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,98100m
209Cắt đường BTXMTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,72100m
210Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5068100m2
211Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5068100m2
212Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT559,72m3
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9506m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1806100m3
215Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1901100m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1901100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1901100m3
218Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT495,618m3
219Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT94,1674100m3
220Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,115m3
221Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,2719100m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,7591100m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3645100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3645100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3645100m3
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,5444m3
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4334100m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1499100m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,359100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,359100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,359100m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,0067m3
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,6081m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4518tấn
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9318100m2
236Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,2542m3
237Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6067m3
238Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,294m3
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0794100m2
240Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1397tấn
241Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52cái
242Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT179,78m3
243Đệm cát vàng 3cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,935m3
244Bê tông hoàn trả sân bê tông đá 2x4, M100Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT379,94m3
245Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0944100m3
246Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0957100m3
247Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6387100m2
248Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6387100m2
249Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6387100m2
250Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6387100m2
O ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng nhựaTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
2Ống HDPE DN20Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,5100m
3Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
4Van gạt DN15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
5Lắp đặt van 1 chiều, DN15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
6Kép thép TK DN15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
7Lơ TTK D15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
8Đai khởi thủy D1'x1"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
9Khâu nối ren trong HDPE DN20-1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
10Nối thẳng ren trong TTK DN20-1/2"Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
11Rắc co TTK DN15Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.275cái
P GIẾNG KHAI THÁC NƯỚC
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
3Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
4Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - IIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m khoan
5Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m khoan
6Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIIITheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m khoan
7Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 400mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3m
8Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 250mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,7m
9Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55m
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4m
11Chèn sỏiTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m3
12Chèn sétTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m3
13Côn D250/150-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Bích đặc DN250-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
15Bích rỗng DN250-STTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
Q THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1Máy bơm nước định lượng 0-30L/HTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2Máy bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=12mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Máy bơm kỹ thuật Q=3m3/h, H=8mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Máy điều chế dung dịch Javen 150L/hTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Bơm chìm Q=50 m3/h, H=80mTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Thắp làm thoáng cao tải DxH =500x3000, inox 304, dày 3mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Bể lọc thô DxH= 1900x3000, inox 304, dày 4mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
8Bể lọc tinh DxH= 1900x3000, inox 304, dày 4mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
9Thắp khử trùng DxH =500x3000, inox 304, dày 3mmTheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Máy phát điện 3 pha, 10KVATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
11Máy phát điện 3 pha, 30KVATheo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì phải có một thành viên trong liên danh đáp ứng) phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 11,00 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Khu xử lý nước sạch công suất ≥ 400m3/ ngày đêm; Bể chứa nước sạch ≥150m3; hệ thống phân phối nước bằng ống HDPE hoặc ống thép có chiều dài ≥10km. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài chứng minh việc thực hiện hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường. 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).85
2 Kỹ sư lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ công trình cấp thoát nước.- Đã tham gia lắp đặt 01 hệ thống khu xử lý nước có công nghệ tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
6 Cán bộ an toàn lao động. 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn nhiệt Thiết bị còn sử dụng tốt3
3 Máy gia nhiệt D315 Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 80l Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Búa căn khí nén Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy đào 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt2
10 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->