Gói thầu: Gói thầu số 05: Chuẩn cho sắc ký khối phổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chuẩn cho sắc ký khối phổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:00:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,307,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn 1-Aminohydantoin hydrochloride (AHD) | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chuẩn 2,4-D | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chuẩn 3-Amino-2-oxazolidinone (AOZ) | 50 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chuẩn Acephate | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chuẩn Acepromazine | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chuẩn Amoxicillin trihydrate | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chuẩn Ampicillin trihydrate | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chuẩn AOZ-d4 (3-Amino-2-oxazolidinone D4) | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chuẩn Azoxystrobin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chuẩn Chlopyrifos - methyl | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chuẩn Chloramphenicol | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chuẩn Clenbuterol | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chuẩn Clenbuterol D9 | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn Clothianidin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chuẩn Crystal Violet-d6 | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chuẩn Cyclamate Sodium | 1.000 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chuẩn Danofloxacin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chuẩn Dehydrocholic acid | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chuẩn Difloxacin hydrochloride | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chuẩn Enrofloxacin d5 | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chuẩn Etofenprox | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chuẩn Fenbuconazol | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chuẩn Fenthion | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chuẩn Fenvalerate | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chuẩn Florfenicol | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chuẩn Hexythiazox | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuẩn Ivermectin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn Lambda-Cyhalothrin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chuẩn Leucomalachite green | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Chuẩn Leucomalachite green D6 | 10 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Chuẩn Malathion | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chuẩn Methamidophos | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Chuẩn Norfloxacin | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn Oxolinic acid | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chuẩn Oxytetracycline hydrochloride | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chuẩn Pendimethalin | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chuẩn Phosmet | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chuẩn Pirimiphos methyl | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chuẩn Profennofos | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chuẩn Propionic acid (Propanoic acid) | 5 | ml | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chuẩn Ractopamine hydrochloride | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chuẩn Semicarbazide hydrochloride (SEM) | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chuẩn Spiramycine | 100 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Chuẩn Sudan 3 | 25 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Sulfacetamide | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Sulfachinoxaline | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Sulfadimethoxine | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chuẩn Sulfapyridine | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chuẩn Sulfathiazole | 250 | mg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5a, mục 2, Chương V: yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6896E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3792E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về chủng loại hàng hóa là ≥ 1, có ≥ 01 hợp đồng tương tự về quy mô giá trị tối thiểu là ≥125.514.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 125.514.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi