Gói thầu: Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III 2021 đến hết quý II 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634841-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III 2021 đến hết quý II 2022
Số hiệu KHLCNT 20210634384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của bệnh viện, nguồn ngân sách cấp thực hiện tự chủ năm 2021 của 15 Trạm Y tế xã, thị trấn, của khoa KSBT, HIV/AIDS, YTCC, DD và ATTP, dân số
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:49:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,626,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,129,390 VNĐ ((Ba triệu một trăm hai mươi chín nghìn ba trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sữa đặc có đường 5.500 Lon - Yêu cầu về cảm quan: + Màu sắc: Từ màu kem nhạt đến màu kem, đồng nhất trong toàn bộ lượng sữa. + Trạng thái: Sau khi khuấy đều, toàn bộ lượng sữa có trạng thái đồng nhất, hơi sệt (dễ chảy) không vón cục. Cho phép có hạt nhỏ trên lưỡi và cặn không đáng kể. + Mùi vị: Có vị ngọt đặc trưng của sữa đặc có đường. Không có mùi và vị lạ. - Các chỉ tiêu hóa, lý + Hàm lượng chất béo sữa, không nhỏ hơn 7.5% khối lượng + Hàm lượng chất khô của sữa, không nhỏ hơn: 25% khối lượng + Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo, không nhỏ hơn 34% khối lượng - Phụ gia thực phẩm trong giới hạn quy định theo TCVN 10588: 2015 Codex stan 281-1971, Revised 1999. - Chất nhiễm bẩn: Phải tuân theo các giới hạn tối đa quy định đối với các chất nhiễm bản nêu trong CODEX STAN 193-1995. - Nhãn mác: Tên sản phẩm phải được ghi rõ nhãn mác đúng theo quy định hiện hành: Sữa đặc có đường. - Xuất xứ: Việt Nam
2 Sữa tươi tiệt trùng có đường 180ml 11.000 Hộp - Nguyên liệu: Sữa tươi nguyên liệu phù hợp với TCVN 7405:2004 - Thành phần bổ sung : + Các loại đường, cacao: đạt yêu cầu để dùng làm thực phẩm + Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247-2005) - Chỉ tiêu cảm quan: + Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm + Mùi, vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ + Trạng thái: Dịch thể đồng nhất - Các chỉ tiêu lý hóa, chất nhiễm bẩn, vi sinh vật: Theo quy định của TCVN 7028:2009 về sữa tươi tiệt trùng - Bao bì: Được đóng gói trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm. - Xuất xứ: Việt Nam
3 Sữa tươi tiệt trùng có đường 110ml 1.500 Hộp - Nguyên liệu: Sữa tươi nguyên liệu phù hợp với TCVN 7405:2004 - Thành phần bổ sung : + Các loại đường, cacao: đạt yêu cầu để dùng làm thực phẩm + Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247-2005) - Chỉ tiêu cảm quan: + Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm + Mùi, vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ + Trạng thái: Dịch thể đồng nhất - Các chỉ tiêu lý hóa, chất nhiễm bẩn, vi sinh vật: Theo quy định của TCVN 7028:2009 về sữa tươi tiệt trùng - Bao bì: Được đóng gói trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm. - Xuất xứ: Việt Nam
4 Đường kính trắng 15 Kg - Đặc điểm: Đường trắng, tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh cố độ pol không nhỏ hơn 99.7oZ. - Các tiêu chuẩn theo TCVN 7968:2008. - Xuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4771004E7(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1725205E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.038.217 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.114.651 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ kể từ ngày có đơn đặt hàng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->