Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:37:00 đến ngày 2021-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ Alum 470uF 120V SMD | 90 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 470uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 120VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 2 | Tụ Alum POLY 120uF 20% 25V SMD | 50 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 120uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 3 | Tụ điện Ceramic 100nF 5% 35V X7R 0805 | 1.000 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực; Điện dung: 100nF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 35VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 4 | Tụ điện Ceramic 1uF 5% 35V X7R 0603 | 1.200 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 35VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603. | ||
| 5 | Tụ điện Ceramic 470uF 5% 50V X7R 1210 | 600 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 470uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1210. | ||
| 6 | Tụ điện Ceramic 10uF 5% 50V X7R 0402 | 960 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 7 | Tụ điện Ceramic 1uF 5% 16V X7R 1206 | 900 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1206. | ||
| 8 | Tụ điện Ceramic 1uF 1% 16V X7R 1411 | 600 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1uF; Sai số: ±1%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 1411. | ||
| 9 | Tụ điện Ceramic 10uF 1% 16V X7R 1210 | 700 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10uF; Sai số: ±1%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 1411. | ||
| 10 | Tụ điện Ceramic 100pF 50V X7R 0201 sai số 5% | 1.100 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 100pF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0201. | ||
| 11 | Tụ điện Ceramic 10pF 50V X7R 0201 sai số 5% | 450 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10pF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0201. | ||
| 12 | Bộ xử lí E3845 Dual-E Quad Core | 15 | Chiếc | Số lõi CPU: 4; Số luồng xử lý: 4; Tần số clock: 1.91 GHz; Bộ nhớ đệm L2 cache: 2MB; Số kênh bộ nhớ RAM: 2; Kiểu bộ nhớ: DDR3 - 13333; Số giao diện PCIe: 4; Phiên bản PCIe: 2.0; Kiểu chân: FCBGA-1170; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +110°C; | ||
| 13 | Diode chống quá áp 5.5V TPD4S009DBVR | 72 | Chiếc | Số kênh: 4; Cảm kháng đường dây: 0.8pF; Điện áp (V): 5.5V; Điệp áp bảo vệ: ±8kV; Dòng bảo vệ: ≤ 2.5A; Trở kháng: 1.1Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C; Kiểu chân: SOT-23-6. | ||
| 14 | Diode schottky 30V 1A | 72 | Chiếc | Diode: schottky; Điện áp tối đa: 30V; Dòng điện tối đa: 1A; Dòng dự trữ: 200uA; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +150°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 15 | Diode schottky 30V 3A | 45 | Chiếc | Diode: schottky; Điện áp tối đa: 30V; Dòng điện tối đa: 3A; Dòng dự trữ: 200uA; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +150°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 16 | Cuộn cảm 100uH SHLD 158mA 8Ohm SMD | 48 | Chiếc | Điện cảm: 100uH; Sai số: ±20%; Dòng điện tối đa cho phép: 158mA; Trở kháng: 8Ohm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 17 | Bộ nhớ RAM 256MB PARALLEL 96TFBGA | 30 | Chiếc | Kiểu bộ nhớ RAM: DRAM; Công nghệ: SDRAM; Dung lượng bộ nhớ: 256Mbit; Kiểu giao tiếp: Song song; Tốc độ clock tối đa: 166 MHz; Kiểu chân: TFBGA-54; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +105°C; | ||
| 18 | MOSFET 2N-CH CSD88599Q5DC | 60 | Chiếc | Số kênh: 2 Kênh loại N; Điện áp giữa cực D và S tối đa: 60VDC; Dòng cực D tối đa: 40A; Trở kháng giữa cực D và S: 1.7MOhm Công suất tổn hao tối đa: 12W Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +150°C; Kiểu chân: SMD; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 19 | Bán dẫn 2SC2053 | 60 | Chiếc | Loại transistor: BJT - NPN; Ucb: 40V; Ueb: 4V; Uce: 17V; Dòng cực C tối đa: 0.3A; Công suất tổn hao tối đa: 0.6W Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +135°C; Kiểu chân: SMD; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 20 | Bán dẫn 2SC1815 | 30 | Chiếc | Loại transistor: BJT - NPN; Ucb: 60V; Ueb: 5V; Uce: 50V; Dòng cực C tối đa: 0.15A; Công suất tổn hao tối đa: 0.4W Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 21 | Điện trở SMD 0 Ohm 1% 1/10W 0603 | 1.200 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Kiểu chân: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 22 | Điện trở SMD 1 Ohm 1% 1/10W 0805 | 750 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 Ohm; Loại: Thich Film; Kiểu chân: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 23 | Điện trở SMD 100 kOhm 1% 1/16W 0402 | 1.100 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 kOhm; Loại: Thich Film; Kiểu chân: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 24 | Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/8W 2010 | 500 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 KOhm; Loại: Thich Film; Kiểu chân: 2010; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C; Kiểu chân: SOT-23-5. | ||
| 25 | Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/10W 1206 | 500 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Kiểu chân: 1206; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 26 | Vi mạch đệm SN74AUP1G34 | 30 | Chiếc | Số đường input: 1; Số đường ouput: 1; Cực tính: Không đảo cực; Dòng ra khi output mức cao: -4mA; Dòng ra khi output mức thấp: 4mA; Điện áp cung cấp tối đa: 3.6V; Điện áp cung cấp nhỏ nhất: 0.8V; Kiểu chân: SOT-23-5; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C. | ||
| 27 | Vi mạch nguồn HDMI TPD12S016PWR | 24 | Chiếc | Số kênh protect: 8; Số cặp differen pair: 4; Dung kháng cặp differen pair: 0.05pF; Hỗ trợ tốc độ data HDMI1.4; Kiểu chân: TSSOP-24; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C. | ||
| 28 | Vi mạch nhớ FLASH 64M SPI 108MHZ AT25SF641B-SHB-T | 24 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 64Mbit; Tốc độ clock tối đa: 108MHz; Dải điện áp làm việc: 2.7-3.6V; Chuẩn giao tiếp: SPI; Kiểu chân: SOIC-8; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C. | ||
| 29 | Chip Bidirectional NTS0102GT | 24 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: 1.65-3.6V; Công suất tiêu thụ: 250mW; Số kênh: 2; Hướng truyền: 2 hướng; Kiểu chân: XSON-8; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125°C. | ||
| 30 | Diode TVS 5.5V 8.5V SOT143-4 SP0503BAHIG | 30 | Chiếc | Loại: Diode zener; Điện áp bảo vệ: 5,5VDC; Điện áp chịu đựng tối đa: 8,5VDC; Kiểu chân: SOT143-4; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 31 | Chip Bidirectional NTS0104GU12 | 30 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: 1.65-3.6V; Công suất tiêu thụ: 250mW; Số kênh: 4; Hướng truyền: 2 hướng; Kiểu chân: XQFN-12; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125°C. | ||
| 32 | Vi mạch nguồn NB670 | 27 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 5-24V; Điện áp đầu ra: 3.3V; Dòng ra lớn nhất: 9A; Tần số chuyển mạch: 500kHz; Kiểu chân: QFN-16; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C. | ||
| 33 | Vi mạch nguồn NCP606 1.8V | 24 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 0.3-6.5V; Điện áp đầu ra: 1.8V; Dòng ra lớn nhất: 675mA; Kiểu chân: DFN-6; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C. | ||
| 34 | Vi mạch điều chỉnh nguồn tuyến tính 3A APL5933 | 24 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 0.3-6V; Dòng ra lớn nhất: 3A; Công suất tổn hao lớn nhất: 2.5W; Kiểu chân: SOP-8; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C. | ||
| 35 | Vi mạch nguồn ADP5054ACPZ-R7 | 24 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4.5 đến 15.5VDC; Số cổng cấp điện áp đầu ra: 04 kênh điều chỉnh được; Tần số Switching: 250KHz đến 2MHz; Dòng cấp tối đa: 12A tại kênh 1, 2 và 5A tại kênh 3, 4; Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp; Kiểu chân: 48-Lead 7x7mm LFCSP; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 36 | Bộ đệm tín hiệu USB TPD4EUSB30 | 24 | Chiếc | Số đường different pair bảo vệ 2; Dung kháng đường different pair: 0.05pF; Kiểu chân: R-PSON-N10; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C. | ||
| 37 | Vi mạch nguồn AP2172MPG | 30 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 2.7 đến 5.5VDC; Số cổng cấp điện áp đầu ra: 02; Dòng cấp tối đa: 1.5A; Dòng tiêu thụ khi không làm việc: 1uA; Kiểu chân: SO-8; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 38 | Mosfet FDS4935BZ | 60 | Chiếc | Số kênh: 2 Kênh loại P; Điện áp giữa cực D và S tối đa: 30VDC; Dòng cực D tối đa: 6.9A; Trở kháng giữa cực D và S: 18MOhm Công suất tổn hao tối đa: 1.6W Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +150°C; Kiểu chân: SO-8; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 39 | Vi mạch nguồn NCT3012S-X | 30 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0.3 đến 6VDC; Điện áp ra: có điều khiển; Bus điều khiển: I2C; Kiểu chân: SOP-8; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 40 | Vi mạch quản lý nguồn APL5912KAC-TRGS-X | 24 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0.3 đến 3.3VDC; Điện áp ra: 0.8 đến Vin-0.2VDC; Dòng ra lớn nhất: 6A; Công suất tổn hao lớn nhất: 3W; Các tính năng bảo vệ: Bảo vệ quá dòng, ngoài dải điện áp; Kiểu chân: SOP-8; Nhiệt độ hoạt động: -25 đến +125°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 41 | Vi mạch PCA9306DCUT | 30 | Chiếc | Tần số clock tối đa: 400kHz; Dải điện áp vào đường A: 1.2 - 3.3VDC; Dải điện áp vào đường B: 1.8 - 5.5VDC; Kiểu chân: SSOP-8; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C. | ||
| 42 | Vi mạch nguồn RT8207LGKQW | 30 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4.5 đến 26VDC; Số đầu ra: 1; Điện áp đầu ra: 1.8VDC; Điện áp điều khiển: 4.5 đến 5.5VDC; Kiểu chân: 24-WFQFN; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 43 | Bộ điều khiển Ethernet WGI211ATSLJXZ | 24 | Chiếc | Số giao diện vật lý RJ45: 1; Tốc độ dữ liệu: 1Gb/s; Chuẩn giao diện mạng: 1000 Base-T; Giao diện hệ thống: PCIe v2.1; Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 70°C; | ||
| 44 | Bộ dao động VCTCXO AST3TQ-V 25MHz | 18 | Chiếc | Dải điện áp vào: 3.13 đến 3.46VDC; Tần số đầu ra: 25MHz; Sai số tần số: ±0.05ppm; Dung kháng đầu ra: 15pF; Kiểu chân SMD; Nhiệt độ hoạt động: -40° đến 85°C. | ||
| 45 | Tụ điện 10000pF 6.3V 10% X5R 0201 | 1.300 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10000pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0201. | ||
| 46 | Tụ điện Tantalum 10uF-35V 5% | 60 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 35VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 47 | Loa AACOUSTIC AC-1205G | 30 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3-8VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 40mA; Cường độ âm thanh (khoảng chách 10cm): 85dB(A); Trở kháng loa: 40±6 Ohm; Tần số hoạt động: 2400Hz. | ||
| 48 | Connector ATX24POWEXT | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động được: 500VDC hoặc 500VAC(đỉnh); Số chân: 24; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 10A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 49 | Connector High Speed 23N6850-34S10X | 18 | Chiếc | Số lượng chân: 06, 1 hàng cong 90 độ; Điện áp hoạt động được: 250V DC hoặc 3000V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.8A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 50 | Connector 23N6960-08S10X | 18 | Chiếc | Số lượng chân: 08, 1 hàng cong 90 độ; Điện áp hoạt động được: 250V DC hoặc 3000V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.8A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 51 | Nút nhấn SWITCH PUSH SPDT 0.4VA 28V | 24 | Chiếc | Kiểu nút nhấn: SPDT; Chế độ hoạt động: ON/OFF; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 52 | Header SATA connector 23-0674910020-ND | 18 | Chiếc | Kiểu connector: Header; Chuẩn kết nối: SATA; Số lượng chân: 7; Kiểu chân: Thẳng xuyên lỗ, mạ vàng. Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; | ||
| 53 | USB 2.0 Connector USB1100-30-A | 30 | Chiếc | Kiểu connector: USB type A; Số chân: 4; Hỗ trợ: USB2.0; Điện áp hoạt động lớn nhất: 30VAC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C. | ||
| 54 | Giắc MINIUSB 1734035-4 | 27 | Chiếc | Kiểu connector: USB mini B; Số chân: 5; Hỗ trợ: USB2.0; Điện áp hoạt động lớn nhất: 30VAC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C. | ||
| 55 | Giắc RJ45USB 7497110616 | 24 | Chiếc | Kiểu connector: RJ45 và 2 USB type A; Cổng RJ45: hỗ trợ 10/100/1000 Base-T; Led cổng RJ45: Green, Orange-Yellow; Cổng USB: 02 USB 3.0; Kiểu chân: Chân cắm, góc 90°; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C. | ||
| 56 | Connector PS2-6PC(01) | 18 | Chiếc | Kiểu connector: Chân đực; Số chân: 6, mạ vàng; Điện áp hoạt động tối đa: 100V; Dòng điện hoạt động tối đa: 5A; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +105°C. | ||
| 57 | Connector high speed 81026-650C07-RB | 24 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.27mm; Số lượng chân: 26; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.76um; Dòng điện chịu đựng tối đa: 0.75A; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 58 | Connector 5POS 0532610571 | 24 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 5; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 59 | Connector 3POS 0532610371 | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 3; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 60 | Connector 10POS 2.54MM 0015916102 | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 10; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.38um; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 61 | Connector 2P 0874370243 | 24 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.5mm; Số lượng chân: 2; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 62 | Connector Optical F728102000 | 36 | Chiếc | Kiểu giắc: SC; Kiểu cổng: Cổng đơn; Mode: Đơn mode; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +70°C; | ||
| 63 | Connector Dual Rj45 1840572-7 | 24 | Chiếc | Kiểu connector: RJ45; Chuẩn: 10/100/1000 Base-T; Số cổng: 2; Số hàng: 1; Vật liệu vỏ: hợp kim; Tích hợp: Biến áp, Led hiển thị Lớp mạ chân kết nối: Mạ vàng 1.27µm; Nhiệt độ làm việc: 0 đến +70°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 64 | Connector Flat 30POS 4630-6001 | 27 | Chiếc | Kiểu connector: Plug; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 30; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.76um; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 65 | Connector 20POS High Speed GRPB102VWQS-RC | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 1.27mm; Số lượng chân: 20; Số hàng chân: 2; Dòng điện tối đa: 1A; Kiểu chân: SMD, mạ vàng; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +105°C; | ||
| 66 | Connector 4POS B4B-PH-SM4-TB(LF)(SN) | 27 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 2mm; Số lượng chân: 4; Số hàng chân: 1; Dòng điện tối đa: 2A; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 67 | Connector High speed 10POS 0015916102 | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 10; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.38um; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 68 | Connector 10P 0532611071 | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 10; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD, góc vuông; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 69 | Connector TSM-108-01-L-SH-A | 18 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 8; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD, góc vuông, mạ vàng 0.25um; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; | ||
| 70 | Connector 4POS 0533980471 | 30 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 4; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 71 | Connector 4PIN 0878320406 | 27 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 2mm; Số lượng chân: 4; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.38um; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 72 | Connector 6POS 963357-5 | 24 | Chiếc | Kiểu connector: Plug; Khoảng cách 2 chân trên 1 hàng: 5mm; Khoảng cách giữa 2 hàng chân: 5.51mm; Số lượng chân: 6; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, góc vuông, mạ bạc; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +125°C; | ||
| 73 | Connector HDMI HDMR-19-02-S-SM-TR | 27 | Chiếc | Kiểu connector: HDMI; Số lượng chân: 19; Điện áp hoạt động tối đa: 40VAC; Dòng điện hoạt động tối đa trên từng chân: 1.3A; Kiểu chân: SMD, góc vuông, mạ vàng; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 74 | Diode TVS JANTX1N6067A | 30 | Chiếc | Kiểu diode: Diode Zener; Điện áp bảo vệ: 143VDC; Điện áp chịu đựng tối đa: 213VDC; Xung dòng tối đa: 7A; Công suất lớn nhất: 1500W; Kiểu chân: chân cắm (D0-13); Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +175°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 75 | Diode cầu GBPC3510W | 36 | Chiếc | Kiểu: Cầu diode; Điện áp chịu đựng tối đa: 1000V; Dòng điện chịu đựng tối đa: 35A; Kiểu chân: chân cắm; Nhiệt độ hoạt động: -65 đến +150°C; | ||
| 76 | Battery Socket 1091TR | 27 | Chiếc | Kiểu đế pin: Đế tròn (batterry 2320, 2325, 2330, 2335) có lẫy giữ; Kích thước battery: 23mm; Chiều cao: 7.26mm; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ hoạt động: -50 đến +145°C; | ||
| 77 | LED dán SMD0805 | 90 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC; Dòng tối đa: 20 mA; Kích thước LED: 0805; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 78 | Cầu chì 1206L400SLWR 1206 | 90 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 6VDC; Dòng tối đa: 50A; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 2s; Trở kháng: 0,001Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C; Kiểu chân: 1206; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 79 | Chân cắm Header 8POS | 100 | Chiếc | Kiểu connector: Header, đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 8; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD, thẳng; Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 80 | Cuộn cảm 10uH IHLP2525CZEB100M01 | 45 | Chiếc | Điện cảm: 10uH; Sai số: 20%; Dòng chịu đựng tối đa: 3A; Trở kháng: 0.105Ohm; Kích thước: 6.47x6.47x1.8mm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 81 | Cuộn cảm 4.7uH IHLP5050CEER4R7M01 | 45 | Chiếc | Điện cảm: 4.7uH; Sai số: 20%; Dòng chịu đựng tối đa: 10A; Trở kháng: 0.15Ohm; Kích thước: 12.9x12.9x3.5mm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 82 | Lõi Ferit lọc cao tần 22 Ohm 100MHz 6A | 90 | Chiếc | Cảm kháng: 22 Ohm tại 100MHz; Dòng chị đựng tối đa: 6A; Sai số: 5%; Trở kháng 1 chiều: 0.001 Ohm; Kiểu chân: 0805; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; | ||
| 83 | Lõi Ferit lọc cao tần 100 Ohm 150MHz 5A | 90 | Chiếc | Cảm kháng: 100 Ohm tại 150MHz; Dòng chị đựng tối đa: 5A; Sai số: 5%; Trở kháng 1 chiều: 0.001 Ohm; Kiểu chân: 0805; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; | ||
| 84 | Lõi Ferit lọc cao tần 60 Ohm 300MHz 5A | 75 | Chiếc | Cảm kháng: 60 Ohm tại 300MHz; Dòng chị đựng tối đa: 5A; Sai số: 5%; Trở kháng 1 chiều: 0.001 Ohm; Kiểu chân: 0805; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; | ||
| 85 | LED GREEN CLEAR 3MM T/H | 60 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC; Dòng tối đa: 20 mA; Kích thước LED: 3mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 86 | LED Segmen LSD3351 | 30 | Chiếc | Kiểu: Led 7 đoạn K chung; Dải điện áp hoạt động: 1.5 đến 2.8VDC; Kích thước: 13x7.5x6.5mm; Kiểu chân: Chân cắm. | ||
| 87 | Thẻ nhớ MicroSD Sandisk 128GB Unltra Class 10 | 15 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 128GByte; Loại: Micro SD card; Phân lớp: Class 10; Tốc độ: SSP (Super Speed); Nhiệt độ làm việc: -25 đến +85°C; | ||
| 88 | Khe cắm thẻ nhớ 5025700893 | 24 | Chiếc | Kiểu khe cắm: MicroSD; Số chân: 10; Kiểu connector: Connector và Ejector; Phương pháp: cắm, rút; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.51um. | ||
| 89 | Bán dẫn IRF640 | 60 | Chiếc | Loại transistor: MOSFET Uds: 200V; Tại Ugs =10V, Rds = 0.18 Ohm; Dòng cực D tối đa: 18A; Công suất tối đa: 130W Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C; Kiểu chân: TO-263; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 90 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 30 | Chiếc | Loại transistor: JFET Uds: 25V; Ugs: 25V; Dòng cực D tối đa: 10mA; Công suất tối đa: 225mW Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C; Kiểu chân: SOT-23-3; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 91 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 48 | Chiếc | Loại transistor: BJT (PNP); Uce: -50V; Ueb: -6V; Dòng cực C tối đa: 800mA; Công suất tổn hao tối đa: 200mW Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +150°C; Kiểu chân: SOT-23-3; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 92 | Bán dẫn PD55008 | 60 | Chiếc | Loại transistor: MOSFET(N); Uds: 40V; Ugs: 20V; Dòng cực D tối đa: 4A; Công suất ra lớn nhất: 8W Nhiệt độ hoạt động: -65 đến +150°C; Kiểu chân: SMD; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 93 | Chuyển mạch gạt NHDS-04 | 30 | Chiếc | Số cổng chuyển mạch: 4; Kiểu chuyển mạch: DIP; Khoảng cách chân: 2.54mm; Kiểu chân: SPST; Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 25mA; Điện áp chịu đựng lớn nhất: 24VDC; Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70°C; | ||
| 94 | Chuyển mạch E-A02 | 24 | Chiếc | Số tiếp điểm: 4; Khoảng cách chân: 2.54 mm; Dòng chịu đựng tối đa trên từng chân: 5A; Kiểu chân: Góc vuông, mạ vàng 1.27 um; Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70°C; | ||
| 95 | Vi mạch SC1565 | 36 | Chiếc | Kiểu IC: IC nguồn LDO; Dải điện áp vào: 2.2 đến 5.5VDC; Điện áp ra: 2.5VDC; Dòng ra lớn nhất: 1.5A; Số đầu ra: 1; Cực tính: +; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 96 | Vi mạch US1050CD | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC nguồn LDO; Dải điện áp vào: 4.75 đến 7VDC; Điện áp ra: 2.5 đến 3.6VDC; Dòng ra lớn nhất: 5A; Số đầu ra: 1; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +150°C; | ||
| 97 | Vi mạch đệm SN74LVC1G125DBVT | 30 | Chiếc | Số lượng đầu vào: 1; Số lượng đầu ra: 1; Cực tính: Không chuyển cực tính; Dòng ra khi ở mức cao: -32mA; Dòng ra khi ở mức thấp: +32mA; Dải điện áp cung cấp: 1.65 đến 5.5VDC; Kiểu chân: SOT-23-5; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C; | ||
| 98 | Vi mạch nguồn LTC3728L/LX | 36 | Chiếc | Kiểu IC: IC nguồn xung; Dải điện áp vào: 4 đến 36VDC; Số lượng đầu ra: 2; Điện áp ra: 3.3 và 5VDC; Dòng ra lớn nhất: 25A; Tần số chuyển mạch: 550kHz; Kiểu chân: QFN-32; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 99 | Vi mạch chuyển đổi nguồn EN5322QI | 24 | Chiếc | Kiểu IC: IC nguồn xung; Dải điện áp vào: 2.4 đến 5.5VDC; Số lượng đầu ra: 1; Điện áp ra: 0.8 đến 3.3VDC; Dòng ra lớn nhất: 2A; Tần số chuyển mạch: 4MHz; Kiểu chân: QFN-24; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 100 | Vi mạch chuyển đổi nguồn EN5336QI | 36 | Chiếc | Kiểu IC: IC nguồn xung; Dải điện áp vào: 2.4 đến 6.6VDC; Số lượng đầu ra: 1; Điện áp ra: 0.7 đến 6VDC; Dòng ra lớn nhất: 3A; Tần số chuyển mạch: 5MHz; Kiểu chân: QFN-44; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 101 | Clock Bufer tốc độ cao MAX9312ETJ+-ND | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC clock; Dải iện áp hoạt động: 2.25 đến 3.8VDC; Số lượng đầu vào: 2; Số lượng đầu ra: 10; Trễ truyền lan: 312ps; Kiểu chân: QFN-32; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 102 | Vi mạch EEPROM AT25640SOIC | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC nhớ EEPROM Dải điện áp hoạt động: 1.8 đến 5.5VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 10mA; Dung lượng bộ nhớ: 64Kbit Chuẩn giao tiếp: SPI - 3 dây; Tốc độ clock tối đa: 5MHz; Kiểu chân: SOIC-8; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 103 | Vi mạch AD5301BRTZ500RLCT-ND | 30 | Chiếc | Kiểu IC: DAC; Dải điện áp cung cấp: 3 đến 5.5VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 10mA; Độ phân giải: 8 bit; Tốc độ lấy mẫu: 150 kS/s; Số kênh: 1; Chuẩn giao tiếp: I2C; Kiểu chân: SOT-23-6; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 104 | Vi mạch DAC AD5301BRTZ-500RL7 | 24 | Chiếc | Kiểu IC: DAC; Dải điện áp cung cấp: 2.7 đến 5.5VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 10mA; Độ phân giải: 8 bit; Tốc độ lấy mẫu: 167 kS/s; Số kênh: 1; Chuẩn giao tiếp: I2C; Kiểu chân: SOT-23-6; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +105°C; | ||
| 105 | Diode 6V 0.1uA 20kV | 60 | Chiếc | Kiểu diode: Diode chỉnh lưu; Điện áp ngược tối đa: 20kV; Điện áp chuyển tiếp: 6V; Dòng điện chuyển tiếp 6A; Dòng ngược tối đa: 200uA; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 106 | Vi mạch MAX213E | 24 | Chiếc | Kiểu IC: IC giao tiếp RS232; Điện áp hoạt động: 5V; Dòng điện hoạt động: ≤ 20mA; Số lượng kênh RS232: 5; Tốc độ dữ liệu: 120 kb/s; Kiểu chân: SSOP-28; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 107 | Vi mạch giao diện W83627DHG-P | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3 đến 5VDC; Clock vào: 24 hoặc 48MHz; Giao tiếp: LPC, khả trình; Hỗ trợ các giao tiếp: UART, IR, cổng máy in, ACPI, chuột, bàn phím, màn hình, GPIO, MIDI, Floppy driver. Kiểu chân: XFQFN-128; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 108 | Vi mạch QPACS1284-02Q | 24 | Chiếc | Kiểu IC: IC lọc thông thấp RC; Bậc bộ lọc: 17; R = 330 Ohm, 2.2 kOhm; C = 150 pF; Kiểu chân: LSSOP-28; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 109 | Bộ mã hóa giải mã thoại ALC888-GRI | 18 | Chiếc | Kiểu IC: IC mã hóa, giải mã thoại; Số kênh DAC: 10 kênh PCM (16/20/24 bit); Số kênh ADC: 2 kênh stereo PCM (16/20/24 bit); Mức logic hỗ trợ: 1.5V hoặc 3.3V; Kiểu chân: LQFP-48; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 110 | Bộ đệm PCIe tốc độ cao ICS9DB108F | 18 | Chiếc | Kiểu IC: Đệm PCIe; Số kênh clock vào: 1; Số kênh clock ra: 8; Tốc độ clock tối đa: 220MHz; Dải điện áp làm việc: 3.14 đến 3.45VDC; Kiểu chân: TFSOP-48; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C; | ||
| 111 | Vi mạc I2C LTC4300A-1CMS8#PBF | 27 | Chiếc | Kiểu IC: Đệm I2C; Cảm kháng đầu vào: 10pF; Số kênh I2C vào: 1; Số kênh I2C ra: 1; Tốc độ dữ liệu tối đa: 400kHz; Dải điện áp làm việc: 2.7 đến 5.5VDC; Kiểu chân: TSSOP-8; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C; | ||
| 112 | Vi mạch EEPROM AT24C08A2.5 | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC nhớ EEPROM; Dải điện áp hoạt động: 2.5 đến 5.5VDC; Dung lượng bộ nhớ: 8Kbit; Chuẩn giao tiếp: I2C; Tốc độ clock tối đa: 400kHz; Kiểu chân: DIP-8; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C; | ||
| 113 | Bộ nhớ Flash 2GB S70GL02GS12FHIV10 | 24 | Chiếc | Kiểu IC: IC nhớ Flash; Dải điện áp hoạt động: 2.7 đến 3.6VDC; Dung lượng bộ nhớ: 2Gbit; Bus data: 16 bit; Chuẩn giao tiếp: song song; Kiểu chân: FBGA-64; Nhiệt độ hoạt động: 40 đến +85°C; | ||
| 114 | Bộ nhớ Flash 16MB SST25VF016B-50-4C-S2AF-T | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC nhớ Flash; Dải điện áp hoạt động: 2.7 đến 3.6VDC; Dung lượng bộ nhớ: 16Mbit; Chuẩn giao tiếp: SPI; Tốc độ clock tối đa: 50MHz; Kiểu chân: SOIC-8; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C; | ||
| 115 | Vi mạch PCIe PEX 8505AA | 24 | Chiếc | Kiểu IC: PCIe Switch; Số lane PCIe: 5 (gen 1 - 2.5Gbps); Cấu hình: Linh hoạt x1, x2 sử dụng EEPROM qua chuẩn I2C; Kiểu chân: 196-ball- PBGA; Công suất: 0.8W; | ||
| 116 | Mosfet kênh N-CH 20V 18.8A | 30 | Chiếc | Số kênh: 1 Kênh loại N; Điện áp giữa cực D và S tối đa: 20VDC; Dòng cực D tối đa: 18.8A; Trở kháng giữa cực D và S: 18MOhm Công suất tổn hao tối đa: 1.6W Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +150°C; Kiểu chân: SMD; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 117 | Vi mạch EEPROM AT25128A-10PI-1.8 | 30 | Chiếc | Kiểu IC: IC nhớ EEPROM; Dải điện áp hoạt động: 1.8 đến 5.5VDC; Dung lượng bộ nhớ: 128 Kbit; Chuẩn giao tiếp: SPI; Tốc độ clock tối đa: 20 MHz; Kiểu chân: DIP-8; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 118 | Vi mạch PCIe Controller PEX8112-144P | 24 | Chiếc | Chuẩn cấu hình: JTAG; Bộ nhớ Cache: 2 MB L2; Hỗ trợ các chuẩn PCie: Gen2, Gen3; Giao diện quản lý, hiển thị: SMBus; Clock trên PICe Bus: 66Mhz; Kiểu chân: 144-Ball BGA; Kích thước: 10x10mm; Điện áp hoạt động: 5VDC, 3.3V IO, 1.5V core; Công suất tiêu thụ tối đa: 0.4W; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 119 | Kit thử nghiệm Minnowboard Turbot w/ Intel E3845 Quad MBT-4220 | 2 | Chiếc | Hãng sản xuất: MinnowBoard; Chip xử lý: Intel Atom E3845; Tần số clock: 1.9 GHz; Bộ nhớ cache: 1MB; Dung lượng RAM hỗ trợ tối đa: 2 GB; Kiểu RAM: DDR3L; Ethernet: 1 cổng RJ45 (1000 Base-T); Nguồn cung cấp: 5 VDC; Kích thước: ≤ 105x100 mm; Trọng lượng: ≤ 140g; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +40°C. | ||
| 120 | Kit thử nghiệm MCIMX6Q-SDB | 2 | Chiếc | Hãng sản xuất: NXP; Kiểu cách sản phẩm: Bảng mạch phát triển; Nhân xử lý: ARM Cortex A9; Độ rộng bus dữ liệu: 32 bit; Bộ nhớ: 1GB DDR3 SDRAM, 8GB eMMC flash; Màn hình: 2x LVDS; 1x HDMI; Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: Ethernet, I2C, SATA, SPI, USB; Điện áp cung cấp: 5V; Trọng lượng: ≤ 1 Kg; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 121 | Core CPU thử nghiệm Intel VL-COMM | 2 | Chiếc | Hãng sản xuất: VersaLogic Corporation; Chíp xử lý: Intel Atom E680T; Tốc độ clcok: 1.6 GHz; Số lõi: 1; Bộ nhớ RAM: 2 GB; Bộ nhớ lưu trữ: 2xSATA3, 1x MicroSD; Video ra: VGA; LDVS, DVI; Ethernet: 1xRJ45 (10/100/1000 Mbps); USB2.0: 7 cổng; Công suất tiêu thụ: 9.5 W; Kích thước: 55x84 mm; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C. | ||
| 122 | Core CPU thử nghiệm Intel nanoX Starter Kit t2nanoX-BT-E3845-2G/8G-ETT | 2 | Chiếc | Hãng sản xuất: ADLINK Technology; Chip xử lý: Intel Atom E3845; Tần số clock: 1.91 GHz; Bộ nhớ cache: 2MB; Dung lượng RAM hỗ trợ tối đa: 2 GB; Kiểu RAM: DDR3L; Ethernet: 1 cổng RJ45 (1000 Base-T); PCIe: 3 cổng x1; Nguồn cung cấp: 5 đến 14 VDC; Công suất tiêu thụ lớn nhất: 10W; Kích thước: ≤ 85x55 mm; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C. | ||
| 123 | Mother Board MiniBase-10R ADLINK | 2 | Chiếc | Hãng sản xuất: ADLINK Technology; Hỗ trợ với kit: nanoX-BT; Nguồn cung cấp: 19 VDC; Cung cấp các giao diện: Audio, GPIO, I2C, LAN, LVDS, PCIe, Serial, USB; Kích thước: ≤ 150x145 mm; Trọng lượng: ≤ 0.5 Kg; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 124 | Bộ xử lí P1020NXE2HFB | 15 | Chiếc | Hãng sản xuất: NXP; Kiểu chân: TEPBGA-689; Nhân xử lý: e500 (series P1020); Số lõi xử lý: 2; Bus dữ liệu: 32 bit; Clock tối đa: 800 MHz; L2 cache: 256 KB; Điện áp cung cấp: 1 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C. | ||
| 125 | Bộ xử lí MCIMX6Q6AVT10AC | 15 | Chiếc | Hãng sản xuất: NXP; Kiểu chân: FCPBGA-624; Nhân xử lý: ARM Cortex A9; Số lõi xử lý: 4; Bus dữ liệu: 32 bit; Clock tối đa: 1 GHz; L2 cache: 1 MB; Điện áp cung cấp: 1 đến 1.5 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C. | ||
| 126 | Mạch in 20 lớp High speed mạ vàng có điều khiển trở kháng | 30 | Chiếc | Chất liệu: FR4; Điện môi suy hao: 0.6; Số lớp:20; Lớp mạ: Vàng, 1,27um; Phủ lắc: Xanh 2 mặt; Trở kháng đường mạch: Single End: 50 Ohm ±5%, Differential: 100 Ohm ±10%. | ||
| 127 | Tản nhiệt nhôm 8 cánh | 24 | Chiếc | Kích thước: 15x15x10mm; Công suất tản nhiệt: 8W; Nhiệt điện trở: 2°C/W; Kiểu: Cánh tản nhiệt lưới răng cưa; | ||
| 128 | Keo dán tản nhiệt chuyên dụng | 3 | Chiếc | Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại; Phạm vi hoạt động: -65 đến 498°F; Khối lượng tịnh: 200g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 01,
V = 900.000.000 đồng.
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X)
(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 12 tháng miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi