Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trường THCS Tân Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645108-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trường THCS Tân Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210644465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:04:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,238,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.999.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trường THCS Tân Hồng
Nâng cấp, cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trường THCS Tân Hồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hồng; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng; Địa chỉ: Số nhà 21, ngõ 142 đường Phạm Văn Đồng, phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương; SĐT: 0904.409.301; Email: [email protected] + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hồng; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hồng; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hồng; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng tầng nhà hiệu bộ kết hợp lớp học
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
6Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18,432m2
7Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
8Cắt khe mạch sàn bể tông để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V13,0410m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V11,2412m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,7089m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,792m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0835m2
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1492m3
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75441m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V23,3842m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V23,3842m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4328m3
18Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791m3
19Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9251m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1215m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,12151m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6334tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7245100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,407m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8845tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4226tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7767m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0256100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1499tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,999m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5428m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2411m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9611m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
48Gia công xà gồ thép C120x50x15x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9087tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,42m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9087tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8815100m2
52Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.40 ly, khổ rộng 40cm, loại Sunteck hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V61,9389m
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,802m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,802m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,899m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V509,6981m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trát trụ cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,312m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trát trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,2092m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,3722m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,56m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1981m
62Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,018m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,33m
65Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9884m2
66Con tiện bê tông D160 cao 63.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V159con tiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7519m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7519m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V238,9823m2
70Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm []30x30x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
71Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
72Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V90,08kg
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,531m2
74Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,718m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
79Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 (Cả sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V457,62kg
80Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
81Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,26m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V869,1432m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,9885m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9614100m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0801m3
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5667m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8841tấn
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,137210m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4146100m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4284tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7045m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62610m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,414tấn
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt rọ chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt tủ điện 2-4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V223,85m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V375,6m
118Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,71m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,59m
122Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
123Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
126Bật thép D10x150 đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,94kg
127Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
128Bu long (M12x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
B Nhà lớp học 3 tầng 3 phòng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8289tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8941tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5436tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,355100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7568m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4068100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm; (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
12Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3639100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1024m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9396m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7513100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5771m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3907tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9371tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0408tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1978m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5821m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6612100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3363tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật ( công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9579m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2346100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7749tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5986tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,086m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3091m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7865100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7639100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4796tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8789m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4262m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6075m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3344m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5554m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6909m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9094m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
56Gia công xà gồ thép C120x50x15x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5477tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5477tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8778100m2
60Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.40 ly, khổ rộng 40cm, loại Sunteck hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6362m
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,261m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,261m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,804m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vật chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,946m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5302m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4088m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2054m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1326m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6104m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,65m2
72Trát trần, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,39m2
73Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,64m
75Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V44,37m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,04m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,15m
78Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2096m2
79Con tiện bê tông D160 cao 635cmMô tả kỹ thuật theo chương V120con tiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9471m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
84Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1892m2
85Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0946m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3016m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
88Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0796m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
90Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 (Bao gồm cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V457,62kg
91Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
92Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,26m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,4128m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,9464m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,0185m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,745m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3824100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,252m3
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2141m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,089610m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0402100m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,163tấn
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6508m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54210m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614tấn
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt rọ chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt tủ điện 2-4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,4m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V375,2m
131Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
132Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m
135Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
136Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
139Bật thép D10x150 đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,84kg
140Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,377kg
141Bu long (M12x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
143Nhân công phá dỡ 1 đoạn lan can nhà cũ (Nhân công 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
144Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
145Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4664m2
147Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm, chiều dày >2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
148Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
149Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,725m2
C Nhà vệ sinh
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3684tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2567tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2884m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5568100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I; phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm; (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128m3
12Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9546m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4876100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6217tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4066m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0522m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4393m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Phần công tác tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8333tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần công tác tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5405m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6795100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần công tác tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3387100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5078tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0036m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Phần công tác tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8197m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,926m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4208m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V120,8244m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7744m2
53Dán chống thấm khe lún giữa 2 công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
54Bê tông nhẹ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,1208m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V288,6245m2
56Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7865m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1601m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,072m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần công việc tính vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,088m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,413m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,832m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2908m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,95m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (Công tác tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,87m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
66Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly màu đậm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
67Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly màu đậm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
69Vách, cửa Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1015m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,3558m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,942m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9872100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932m3
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9648m3
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6477tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9411m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3424m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,891m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,891m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,891m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3834m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7152m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, aptomat các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5m
110Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1pha 2 cưc, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,8m
113Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
117Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Tê nhựa PPR ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
127Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
136Răng cấy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Răng cấy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Răng cấy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Răng cấyD20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Máy bơm nước đẩy cao động cơ 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
141Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
142Chõ thu nước ở bể nước sạch D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van phao đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Xi phông chậu rửa hàng Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
154Vòi chậu rửa hàng Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
156Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
158Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước độc lập D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Gương tráng bạc mái sát cạnh tương đương loại gương Đình QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,592m2
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
166Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
170Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
171Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
173Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
174Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
181Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
D Phá dỡ, tường rào, nhà xe, sân bổ sung
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V330,52m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8377tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,7658m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,7658m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,7658m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0721100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9125m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7942100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7942100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V52,065100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,3304m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3304m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8535m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1528m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5795100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3461tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5323tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1672m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0923m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8467m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6727m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,5063m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5412m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4028m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,4503m2
28Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V647,59kg
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4648100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1636m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3442100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3442100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6875100m
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7212100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
40Bu lông cường độ cao chân cột D16x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,005m3
42Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm dày >2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
45Bu lông cường độ cao D16x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
47Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày >2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7628tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7628tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4042100m2
50Tôn úp nóc dày 0.40 ly, khổ rộng 40cm, loại Sunteck hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,656m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút chếchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
55Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m
56Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lưới chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6275m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9775m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3045m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,3045m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5558100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,189m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,189m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.999.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện 23 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan 0,62 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy nén khí Diezel 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Máy đào >=0,5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
15 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
17 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->