Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:55:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Chương V- E-HSMT | 1.222,76 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5 km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3/1km |
| B | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 396,76 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 877,84 | m2 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm C19,5 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| D | PHÁ ĐỠ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Chương V- E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Chương V- E-HSMT | 25 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2184 | 100m3/1km |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M250, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm | Chương V- E-HSMT | 128,8 | m |
| 14 | Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=3m. | Chương V- E-HSMT | 28 | cây |
| E | CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 26,3591 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2636 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2636 | 100m3/1km |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,191 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,511 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,5054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 14,2444 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 1,3967 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,1051 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,6753 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 16 | Bộ khung + nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, | Chương V- E-HSMT | 24 | tấm |
| 17 | Song chắn rác cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm | Chương V- E-HSMT | 24 | tấm |
| 18 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| F | HỐ GA THOÁT THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,7371 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,6219 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1226 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 15 | Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm | Chương V- E-HSMT | 1 | tấm |
| G | CỐNG D400-TTA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,1849 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m-D400mm-TTA | Chương V- E-HSMT | 4,28 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| H | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,9705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9238 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 13,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,502 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 210,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,679 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 131,5 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,6877 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,4208 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 52,6 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V- E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100 m |
| 3 | Tê nhựa HDPE D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chéch nhựa nối - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1414 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,1414 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,0753 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| J | HỐ GA VAN TỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| K | CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Chương V- E-HSMT | 3,7512 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,567 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D195/150mm | Chương V- E-HSMT | 8,132 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 8,132 | 100 m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,0434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,694 | 100m3/1km |
| L | HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0912 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 11,0405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,2183 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,6027 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 34 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,8597 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,4678 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,9436 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 17 | Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, | Chương V- E-HSMT | 17 | tấm |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6103 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6103 | 100m3/1km |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2257 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2257 | 100m3 |
| 11 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,71 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 126 | kg |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m | Chương V- E-HSMT | 63 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 465,95 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ trung gian thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề, cao | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà ghê thao tác cầu dao cách lý | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1064 | 100kg |
| 14 | Cách điện đứng polyme 24kV | Chương V- E-HSMT | 7 | quả |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng 22kV HLS + ty | Chương V- E-HSMT | 6 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 18 | Cầu chỉ tự rơi cắt tải 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS-W-12/20(24)kV 1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x120)mm2-12,7(22(24)kV | Chương V- E-HSMT | 118 | m |
| 25 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 30 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chống sét van thông minh24kV Sai20A | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cốt đúc đồng nhôm M120 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ghíp đùn nhôm 3 bu lông A50-120 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Biển báo tên cầu chì | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| O | TUYẾN CÁP NGẦM 22kV – PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V- E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| P | TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1481 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 118,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 3,1 | 10m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x95)mm2-12,7(22(24)kV | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 9 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 15 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 21 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V- E-HSMT | 1 | quả |
| 22 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biến báo tên trạm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Máy biến áp 320kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 26 | Trụ đỡ máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 1 | Trụ |
| 27 | Tủ trung thế RMU | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| S | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 8 | Bulong 4M16x350 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 15,7 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT | 1,36 | 100 m |
| T | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 116,72 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,94 | 10m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 255 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 10 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Tủ công tơ chưa tối đa 12 công tơ kích thước 1050x600x400mm mở 2 bên | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Biển báo tên tủ | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ | Chương V- E-HSMT | 67,03 | kg |
| U | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x500x200x750mm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | 100 m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 120W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 17 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 98,59 | kg |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 21 | Dây đồng trần M6 | Chương V- E-HSMT | 168 | m |
| 22 | Rải dây đồng trần M6 | Chương V- E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V- E-HSMT | 8 | đầu |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế (có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,23 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi