Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644554-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp khu HTKT phường Vân Dương và phường Nam Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210328559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:55:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền Chương V- E-HSMT 1.222,76
2 Vận chuyển phế thải Chương V- E-HSMT 0,1779 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo Chương V- E-HSMT 0,1779 100m3/1km
4 Vận chuyển phế thải 5 km tiếp theo Chương V- E-HSMT 0,1779 100m3/1km
B HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Chương V- E-HSMT 0,6373 100m3
2 Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm Chương V- E-HSMT 396,76 m2
3 Lát vỉa hè gạch dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) Chương V- E-HSMT 877,84 m2
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E-HSMT 0,0956 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- E-HSMT 0,0573 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 0,3823 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm C19,5 Chương V- E-HSMT 0,3823 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 0,3823 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 0,3823 100m2
D PHÁ ĐỠ TRỒNG CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Chương V- E-HSMT 25 cây
2 Đào gốc cây Chương V- E-HSMT 25 gốc
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 4,204 m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V- E-HSMT 0,042 100m3
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V- E-HSMT 0,042 100m3/1km
6 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo Chương V- E-HSMT 0,042 100m3/1km
7 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2184 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2184 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2184 100m3/1km
10 Đất màu trồng cây Chương V- E-HSMT 5,6 m3
11 Bê tông lót móng, M250, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,344 m3
12 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,1344 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm Chương V- E-HSMT 128,8 m
14 Cây giáng hương, đường kính 13-15cm, cao >=3m. Chương V- E-HSMT 28 cây
E CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 26,3591 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2636 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2636 100m3/1km
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 9,191 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 21,511 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,5054 m3
7 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,4732 100m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 14,2444 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,1576 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Chương V- E-HSMT 1,3967 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 24 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,1051 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,6753 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSMT 0,3687 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 48 1cấu kiện
16 Bộ khung + nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, Chương V- E-HSMT 24 tấm
17 Song chắn rác cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm Chương V- E-HSMT 24 tấm
18 Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg Chương V- E-HSMT 48 cái
19 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,0369 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,0369 tấn
F HỐ GA THOÁT THẢI
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,1004 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0717 100m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,4034 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,7371 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,6219 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 1 m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,161 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,0195 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,1226 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,0269 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Chương V- E-HSMT 0,0384 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 1 1cấu kiện
13 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,0023 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,0023 tấn
15 Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm Chương V- E-HSMT 1 tấm
G CỐNG D400-TTA
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2261 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,1849 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0127 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m-D400mm-TTA Chương V- E-HSMT 4,28 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 4 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 13 cái
H RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B400
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,9705 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,9238 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,1368 100m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 13,676 m3
5 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,263 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 40,502 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 210,4 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 1,052 100m2
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 8,679 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 131,5 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 7,89 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Chương V- E-HSMT 0,1144 tấn
13 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm Chương V- E-HSMT 0,6877 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,4208 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 52,6 m2
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Chương V- E-HSMT 1,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V- E-HSMT 2,76 100 m
3 Tê nhựa HDPE D110 Chương V- E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa nối - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt chéch nhựa nối - Đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 6 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 3 cái
11 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,1414 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,1414 100m3
13 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,0753 m3
14 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,0688 100m2
J HỐ GA VAN TỔNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,018 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0095 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0015 100m3
4 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,005 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,1538 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,3608 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,2 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,36 m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,1115 m3
10 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,0131 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,064 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,0032 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan D6 mm Chương V- E-HSMT 0,0009 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Chương V- E-HSMT 0,0056 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 1 1cấu kiện
K CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V- E-HSMT 0,48 100m
2 Phá dỡ kết cấu Chương V- E-HSMT 3,7512 m3
3 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 5,567 100m3
4 Ống nhựa gân xoắn D195/150mm Chương V- E-HSMT 8,132 100 m
5 Ống nhựa gân xoắn D160/125mm Chương V- E-HSMT 8,132 100 m
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 5,0434 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,694 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,694 100m3/1km
L HỐ GA KỸ THUẬT
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,8434 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,0912 100m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 11,0405 m3
4 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,2183 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 25,6027 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 111,69 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 34 m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,8597 m3
9 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,4678 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,9436 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,0982 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Chương V- E-HSMT 0,0134 tấn
13 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm Chương V- E-HSMT 0,4134 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 34 1cấu kiện
15 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,1224 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V- E-HSMT 0,1224 tấn
17 Bộ khung+ nắp hố ga bằng Composite , KT khung 850x850, nắp D650mm, Chương V- E-HSMT 17 tấm
18 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,6103 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,6103 100m3/1km
M TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V- E-HSMT 0,061 100m2
2 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Chương V- E-HSMT 0,092 tấn
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,152 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V- E-HSMT 38,4 m2
5 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,075 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,075 100m3
7 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) Chương V- E-HSMT 38,4 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V- E-HSMT 12,98 m2
9 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2257 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,2257 100m3
11 Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm Chương V- E-HSMT 0,3 100m
12 Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (gạch tận dụng) Chương V- E-HSMT 12,98 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,009 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0024 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp Chương V- E-HSMT 0,71 100 m
16 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- E-HSMT 0,3 100m
N TUYẾN CÁP NGẦM 22kV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Chương V- E-HSMT 126 kg
2 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m Chương V- E-HSMT 63 m
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 0,189 100m2
4 Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V- E-HSMT 465,95 kg
5 Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà đỡ cầu cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt xà đỡ trung gian thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
10 Lắp cổ dề, cao Chương V- E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt xà ghê thao tác cầu dao cách lý Chương V- E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm Chương V- E-HSMT 0,1064 100kg
14 Cách điện đứng polyme 24kV Chương V- E-HSMT 7 quả
15 Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V- E-HSMT 7 Bộ
16 Cách điện đứng 22kV HLS + ty Chương V- E-HSMT 6 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V- E-HSMT 0,6 10 sứ
18 Cầu chỉ tự rơi cắt tải 24kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
20 Cáp đồng Cu/XLPE/CTS-W-12/20(24)kV 1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp Chương V- E-HSMT 18 m
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 18 m
22 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van Chương V- E-HSMT 18 m
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 18 m
24 Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x120)mm2-12,7(22(24)kV Chương V- E-HSMT 118 m
25 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 1,01 100m
26 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,17 100m
27 Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x120mm2 Chương V- E-HSMT 1 đầu
28 Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x120mm2 Chương V- E-HSMT 1 đầu
29 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT 2 đầu
30 Chống sét van không khe hở 24kV Chương V- E-HSMT 1 Bộ
31 Chống sét van thông minh24kV Sai20A Chương V- E-HSMT 1 Bộ
32 Đầu cốt đúc đồng M35 Chương V- E-HSMT 33 cái
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 3,3 10 đầu
34 Đầu cốt đúc đồng nhôm M120 Chương V- E-HSMT 3 cái
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,3 10 đầu
36 Mốc báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 4 cái
37 Ghíp đùn nhôm 3 bu lông A50-120 Chương V- E-HSMT 6 cái
38 Biển báo an toàn Chương V- E-HSMT 1 cái
39 Biển báo tên cầu chì Chương V- E-HSMT 1 cái
O TUYẾN CÁP NGẦM 22kV – PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Chương V- E-HSMT 13 Cái
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Chương V- E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V- E-HSMT 1 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V- E-HSMT 1 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 1 sợi
P TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,219 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,252 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,625 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,361 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V- E-HSMT 0,027 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V- E-HSMT 0,041 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V- E-HSMT 0,187 tấn
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,1481 100m3
9 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,096 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,096 100m3
Q TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ Chương V- E-HSMT 118,76 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,8 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 3,1 10m
4 Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x95)mm2-12,7(22(24)kV Chương V- E-HSMT 8 m
5 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 8 m
6 Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 22kV, tiết diện 3x95mm2 Chương V- E-HSMT 1 đầu
7 Đầu cáp Elbow 24kV 3x95mm2 Chương V- E-HSMT 1 đầu
8 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT 2 đầu
9 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van Chương V- E-HSMT 9 m
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 9 m
11 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
13 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Chương V- E-HSMT 28 m
14 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Chương V- E-HSMT 28 m
15 Đầu cốt đúc đồng M35 Chương V- E-HSMT 6 cái
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu
17 Đầu cốt đồng M-95 Chương V- E-HSMT 2 cái
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,2 10 đầu
19 Đầu cốt đồng M-120 Chương V- E-HSMT 14 cái
20 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,4 10 đầu
21 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Chương V- E-HSMT 1 quả
22 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì Chương V- E-HSMT 1 cái
23 Biển báo an toàn Chương V- E-HSMT 1 cái
24 Biến báo tên trạm Chương V- E-HSMT 2 cái
25 Máy biến áp 320kVA Chương V- E-HSMT 1 Máy
26 Trụ đỡ máy biến áp Chương V- E-HSMT 1 Trụ
27 Tủ trung thế RMU Chương V- E-HSMT 1 Tủ
R TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V- E-HSMT 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 3 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT 1 hệ thống
S TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,081 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,055 100m3
3 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,202 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 2,88 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,966 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 3,6 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 6,96 m2
8 Bulong 4M16x350 Chương V- E-HSMT 6 bộ
9 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,306 100m3
10 Băng cảnh báo cáp khổ 30cm Chương V- E-HSMT 36 m
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 0,108 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,306 100m3
13 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,064 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,064 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V- E-HSMT 15,7 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Chương V- E-HSMT 1,36 100 m
T TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ Chương V- E-HSMT 116,72 kg
2 Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,8 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 2,94 10m
4 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x50mm2 Chương V- E-HSMT 250 m
5 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 2,5 100m
6 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x70mm2 Chương V- E-HSMT 18 m
7 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,18 100m
8 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x95mm2 Chương V- E-HSMT 255 m
9 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 2,55 100m
10 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x50mm2 Chương V- E-HSMT 4 m
11 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x70mm2 Chương V- E-HSMT 4 m
12 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT 8 đầu
13 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x95mm2 Chương V- E-HSMT 4 m
14 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT 4 đầu
15 Tủ công tơ chưa tối đa 12 công tơ kích thước 1050x600x400mm mở 2 bên Chương V- E-HSMT 6 tủ
16 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V- E-HSMT 6 tủ
17 Mốc báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 5 cái
18 Biển báo tên tủ Chương V- E-HSMT 6 cái
19 Biển báo an toàn Chương V- E-HSMT 6 cái
20 Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ Chương V- E-HSMT 67,03 kg
U TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Chương V- E-HSMT 3 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 4 sợi
3 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT 12 cái
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT
1 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,092 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,064 100m3
3 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,158 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,051 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,41 m3
6 Khung móng cột đèn M24x500x200x750mm Chương V- E-HSMT 1 bộ
7 Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm Chương V- E-HSMT 4 bộ
8 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,286 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V- E-HSMT 2,08 100 m
10 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Chương V- E-HSMT 80 m
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,286 100m3
12 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V- E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V- E-HSMT 1 tủ
14 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m Chương V- E-HSMT 4 cột
15 Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 120W Chương V- E-HSMT 4 bộ
16 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 4 bảng
17 Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V- E-HSMT 98,59 kg
18 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V- E-HSMT 3 bộ
19 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V- E-HSMT 1 bộ
20 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 Chương V- E-HSMT 1,68 100m
21 Dây đồng trần M6 Chương V- E-HSMT 168 m
22 Rải dây đồng trần M6 Chương V- E-HSMT 1,68 100m
23 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 0,42 100m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V- E-HSMT 8 đầu cáp
25 Làm đầu cáp khô 4M6 Chương V- E-HSMT 8 đầu
26 Mốc báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 6 cái
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại Chương V- E-HSMT 2 vị trí
3 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT 3 cái
4 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện Chương V- E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế (có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,23 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->