Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:15:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,086,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895,72 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.844,83 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.132,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.560,02 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.768,21 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.997,61 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.997,61 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.523,6 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,95 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,96 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.938 | m2 |
| 7 | Cốt thép khe chuyển tiếp d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | Kg |
| 8 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995 | md |
| 9 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,95 | md |
| 10 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 11 | Đập phá mặt đườngBTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,52 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,56 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,86 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | m3 |
| 4 | Lót bạt ni long 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.377,07 | m2 |
| 5 | Lót giấy dầu 2 lớp khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 6 | Cốt thép gia cố mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.337,79 | kg |
| 7 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,87 | m3 |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,81 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,16 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,95 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,23 | m3 |
| 7 | Đập phá đá hộc xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,46 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.583 | cấu kiện |
| E | RÃNH QUA NGÕ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,2 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,57 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông gối kê M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,25 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,95 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,95 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,53 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông I.423B (loại 1 cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông I.413 (loại 2 cột đõ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 7 | Cọc H (KT 0,2x0,2x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,83 | m2 |
| H | CỐNG TRÒN D=100CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,62 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ và mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN 2D100CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,13 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 5 | Làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,56 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,37 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ và mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,72 | m3 |
| 15 | Bê tông mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Lót bạt ni long 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | m2 |
| 19 | Cốt thép gia cố mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,34 | kg |
| 20 | Đào đất chân khay, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| J | CỐNG HỘP (100x100)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,52 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống 1.0x1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,62 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,29 | m3 |
| 15 | Bê tông mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Lót bạt ni long 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,25 | m2 |
| 19 | Cốt thép gia cố mái taluy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,59 | kg |
| 20 | Đào đất móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,69 | m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | m3 |
| 22 | Bê tông mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 23 | Cốt thép mương d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,55 | kg |
| 24 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 25 | Đập phá bê tông mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| K | CỐNG HỘP DÂN SINH (50x50)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.619,54 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 5 | Làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| L | RÃNH KÍN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Cốt thépthân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.161,68 | kg |
| 4 | Cốt thépthân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.621,07 | kg |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối ống cống BTLT D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 9 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,49 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,65 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,11 | m3 |
| 15 | Bê tông gối kê M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 16 | Cốt thép gối kê d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,96 | kg |
| 17 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 19 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m2 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,29 | m3 |
| 22 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,08 | kg |
| 24 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,31 | kg |
| 25 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 26 | Đào đất móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | m3 |
| 27 | Đắp đất giáp thổ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Nắp Composit (tải trọng 40T ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 32 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| M | HOÀN TRẢ HỐ CÁP TẠI NÚT GIAO VỚI QL.12A | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | kg |
| 4 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,86 | kg |
| 5 | Đập phá bê tông hố thu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp Composit( tải trọng 40T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,71 | m3 |
| N | ĐẢO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO VỚI QL.12A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đảo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,84 | kg |
| 2 | Dán màn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10,1 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi