Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt hệ thống vách tiêu âm, trang trí nội thất Phòng Giám đốc và Phòng Khánh tiết BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt hệ thống vách tiêu âm, trang trí nội thất Phòng Giám đốc và Phòng Khánh tiết BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:10:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,497,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp gỗ chân tường | 14,76 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 27,7 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Phào lưng tường PVC vân gỗ | 16,27 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 16,27 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Rèm sáo gỗ và phụ kiện | 4,86 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Thảm trải sàn | 42,13 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ trần | 44,45 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 44,45 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 98,64 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | 98,64 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc giám đốc | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Ghế làm việc giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Ghế trình ký | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Tủ tài liệu bên cạnh bàn làm việc 1 | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Tủ tài liệu bên cạnh bàn làm việc 2 | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Kệ âm tường | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Đôn ghế vuông | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Kệ trà nước | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Kệ để trống đồng trang trí | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Cửa gỗ phòng WC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Tủ áo trong phòng WC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Khay inox | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Hệ thống dây điện, bóng điện trang trí kệ tủ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Kính bàn giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 xẻ rãnh. | 68,68 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 32,84 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Phào lưng tường PVC vân gỗ | 15,55 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 26,6 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 51,84 | md | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 31 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 32 | Rèm sáo gỗ và phụ kiện | 7,29 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 33 | Thảm trải sàn | 53,42 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ trần | 56,98 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 35 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 56,98 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 140,12 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | 140,12 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 38 | Hệ thống dây điện, bóng điện trang trí kệ tủ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 39 | Tủ trà nước | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 40 | Ghế tiếp khách | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 41 | Bàn chủ tọa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 42 | Bàn khách | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 43 | Bàn trà | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 44 | Kệ trang trí sau ghế chủ tọa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã từng cung cấp và lắp đặt hàng hóa có đặc tính kỹ thuật tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi