Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm Hành chính xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn (trừ hệ thống PCCC và chống sét + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621729-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm Hành chính xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn (trừ hệ thống PCCC và chống sét + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 5.500 triệu đồng, chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:39:00 đến ngày 2021-06-18 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,056,205,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: BỂ BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0632 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,3165 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,216 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC NGẦM (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Ống STK D60 dày 3.6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 2 | Mặt bích thép D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Thân bích đơn nhựa uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Co nhựa uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống STK D49 dày 3.6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 7 | Mặt bích thép D49 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Ống nhựa u PVC D49 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Thân bích đơn nhựa uPVC D49 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Co nhựa uPVC D49 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van thau D49 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D49 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van phao thủy lực gang D49 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m, fi ngọn>=4.2cm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 31,255 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 9 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 9,4367 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 1,0299 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống Inox D25x1.8mm (thang công tác) | Kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 94,6864 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 44,3824 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,9232 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m2 |
| 21 | SXLD cốt thép đáy bể đk 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đáy bể đk 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6813 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép thành bể đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép thành bể đk 10mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép thành bể đk 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 08mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 10mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép nắp đan L50x50x5 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép nắp đan thép tấm d.3mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép nắp đan thép tấm d.5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led 0.6m/1x10W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led 1.2m/1x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Đèn Led 1.2m/2x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu Led D230 18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Quạt trần tốc độ 50W/230V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Quạt treo tường 50W/220V + phích cắm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | MCCB 2P/150A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P/75A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CB 2P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | CB 2P/10A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.204 | m |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Cáp đồng trần C11.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Mặt 1 lỗ công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Mặt 2 lỗ công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mặt 3 lỗ công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơn | Kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 22 | Mặt + đế CB | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 24 | Ống nhựa vuông 35x50 | Kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 25 | Ống nhựa vuông 30x16 | Kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 26 | Ống nhựa vuông 10x20 | Kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 27 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 28 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 2 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Băng keo bọc cách điện | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cuồn |
| E | HẠNG MỤC 5: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt có thùng dội | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh xí | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lavabô + vòi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lưới thu sàn inox 150x150 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Vòi nước Inox D21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bồn nước Inox 1000L + giá đỡ (bồn ngang) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Van phao đồng DN42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Móc treo quần áo đôi Inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Kệ gương | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Gương treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Co nhựa PVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Nối nhựa PVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D34 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Co nhựa PVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Nối nhựa PVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van thau D34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D34 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Tê nhựa PVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Co nhựa PVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Nối nhựa PVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Co nhựa PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Co nhựa PVC ren ngoài thau D21 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Co nhựa PVC ren trong thau D21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Băng keo quấn đầu ren | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 32 | Keo dán ống | Kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 33 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 34 | Co nhựa PVC D114-45o | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Co nhựa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D114-45o | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nắp khóa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nối nhựa PVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Ống nhựa u PVC D90 dày 3.8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Co nhựa PVC D90-45o | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nối nhựa PVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa u PVC D60 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D60-45o | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Co nhựa PVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Co nhựa PVC D60-45o | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Nối nhựa PVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Ống nhựa u PVC D42 dày 3.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Co nhựa PVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Ống nhựa u PVC D200 dày 9.6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 53 | Nắp khóa nhựa PVC D200 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD) | |||
| 1 | Diện tích móng băng | Kỹ thuật theo chương V | 191,16 | m2 |
| 2 | Diện tích móng đơn | Kỹ thuật theo chương V | 187,54 | m2 |
| 3 | Diện tích móng MG | Kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 9,8961 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 4,3381 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 7,7535 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 341,7827 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn>=4.5cm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 444,9725 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm L=2.7m, phi ngọn >=3.0cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 43,4925 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 39,5152 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 130,777 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 22,1713 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 16,7175 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 72,357 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 13,2275 | m3 |
| 19 | Bê tông tường M200, đá 1x2 (thành mái đón) | Kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 48,6721 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,7898 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 42,4036 | m3 |
| 23 | Bê tông lam gió đúc sẳn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,2776 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Kỹ thuật theo chương V | 6,9014 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Kỹ thuật theo chương V | 9,6162 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Kỹ thuật theo chương V | 5,7196 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng | Kỹ thuật theo chương V | 5,9116 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam gió | Kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,7984 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,5245 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x19 h | Kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 57,1453 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 84,2929 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,1608 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 28,012 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 179,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính xanh dương đen dày 5 ly + khung thép chìm | Kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung bông nhôm bảo vệ sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can inox (loại tráng bóng) | Kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox (loại tráng bóng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 50 | Ống Inox hộp 30x60 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 51 | Ống Inox hộp 30x30 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 52 | Ống Inox hộp 25x25 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | md |
| 53 | Lắp dựng lan can inox cầu thang (loại tráng bóng) | Kỹ thuật theo chương V | 16,564 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox cầu thang (loại tráng bóng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 55 | Ống Inox D50 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 56 | Ống Inox hộp 30x50 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 22,96 | md |
| 57 | Ống Inox D25 dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 60,6 | md |
| 58 | GCLĐ tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 59 | LĐ trụ gỗ cầu thang kt 120x120 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15 dày 1.8mm mạ kẽm, a800 | Kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15 dày 1.8mm mạ kẽm, a800 | Kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm (phủ PU) | Kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm tôn phẳng dày 0.45mm đậy lỗ thông sàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần Prima 600x600 (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 256,65 | m2 |
| 65 | Đóng trần hợp kim nhôm Luaxalon (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can thép hộp 30x30x1.2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lam nhôm 50x100 | Kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch bóng kính 80x80cm | Kỹ thuật theo chương V | 49,658 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 30x45cm | Kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch trang trí 30x60cm | Kỹ thuật theo chương V | 74,12 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch men nhám 30x30 | Kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch men 60x60 | Kỹ thuật theo chương V | 798,725 | m2 |
| 74 | Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 20,525 | m2 |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 225,16 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 172,785 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 172,785 | m2 |
| 81 | Diện tích tường không trát | Kỹ thuật theo chương V | 145,98 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 42,9625 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 681,402 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.798,6183 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 392,948 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 309,448 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 572 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 606,1792 | m2 |
| 90 | Đắp vữa XM, M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1633 | m2 |
| 91 | Đắp phào chỉ vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 534,12 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m2 |
| 94 | Phần diện tích tường ngoài nhà không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 95 | Phần diện tích tường trong nhà không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 96 | Phần diện tích thành sênô không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 27,2704 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 2.510,203 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 1.953,071 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.298,0663 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3.165,2077 | m2 |
| 101 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 207,7048 | m2 |
| 102 | Ống nhựa u PVC D27x1.8mm (thoát nước tràn lan can) | Kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m |
| 104 | Co nhựa u PVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,734 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7845 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,169 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,3893 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,9963 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,3893 | tấn |
| 121 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 123 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 125 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1819 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 129 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Kỹ thuật theo chương V | 2,3807 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 132 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 22mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 133 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 136 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 139 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | tấn |
| 140 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | tấn |
| 141 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 4,8903 | tấn |
| 143 | SXLD cốt thép sàn mái đk 14mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 145 | SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 147 | SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 150 | Cốt thép nền đk 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 152 | SXLD cốt thép tường đường kính 08mm h | Kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 153 | Cốt thép lam gió đúc sẵn đk 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 5,8928 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.200.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi