Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645064-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210619218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:29:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,121,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa mặt đường láng nhựa (trở lên) và hệ thống cống.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu; đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường, không kể công nhân lái máy.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25Tf
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 9T- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 12T đến 20T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn betong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ MỸ HẠNH
1Đánh cấp nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,126100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt5,61100m3
3Lu lèn lại nền đường đàoTheo quy định hồ sơ được duyệt11,958100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,857100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,703100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,012100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,012100m2
B BÓ VỈA, LỀ ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ MỸ HẠNH
1Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,782100m3
2BTXM bó vỉa đá 1x2, M250 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt112,061m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ MỸ HẠNH
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt57,804100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt22,927100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt22,927100m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt230,94100m
5Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt616,916m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt43,512m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cmTheo quy định hồ sơ được duyệt293đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, d80cmTheo quy định hồ sơ được duyệt77đoạn ống
9Cung cấp cống rung ép D80cm VHTheo quy định hồ sơ được duyệt958,5m
10Cung cấp cống rung ép D80cm H30Theo quy định hồ sơ được duyệt5m
11Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống bằng thủ công d80cmTheo quy định hồ sơ được duyệt752cái
12Cung cấp gối cống RE D=80cmTheo quy định hồ sơ được duyệt752cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt342mối nối
14Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,032m3
15Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt9,508m3
16SXLD cốt thép nắp đan hố gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,448tấn
17SXLD thép hình nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,977tấn
18SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,616tấn
19SXLD thép hình khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,297tấn
20Sản xuất sắt tráng kẽm lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt0,556tấn
21Lắp đặt cốt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt1,853tấn
22Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt60,397m3
23Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,39m3
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250Theo quy định hồ sơ được duyệt2,729m3
25Lắp dựng nắp hố ga bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt28cấu kiện
26Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,816m3
27BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,415m3
28Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,24100m
29Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,576m3
30BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,704m3
31Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,716m3
32Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,51100m3
33Đóng cừ tràm vòng vây thi công bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt3,06100m
34Hao hụt cọc tràmTheo quy định hồ sơ được duyệt153m
35Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ tạmTheo quy định hồ sơ được duyệt2,55m3
36Tháo dỡ gỗ vòng vây thi côngTheo quy định hồ sơ được duyệt2,55m3
37Hao hụt gỗTheo quy định hồ sơ được duyệt0,128m3
38Thép buộcTheo quy định hồ sơ được duyệt17kg
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG HẠNG MỤC ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ MỸ HẠNH
1SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa BT M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,468m3
2Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hồ sơ được duyệt9,6m2
3Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1.2mTheo quy định hồ sơ được duyệt9,6m
4Thép hình V50x50x5Theo quy định hồ sơ được duyệt160,6kg
5Thép tròn D16Theo quy định hồ sơ được duyệt27,2kg
6Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt80m
7Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt1.000m
8Biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
9Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
10Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
11Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0mTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG HẠNG MỤC ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ MỸ HẠNH
1Đào móng cột trụ biển báo bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,304m3
2Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,304m3
3Biển báo tam giác C70Theo quy định hồ sơ được duyệt3cái
4Trụ biển báo 3.0mTheo quy định hồ sơ được duyệt3trụ
5Thi công cột km bằng bê tôngTheo quy định hồ sơ được duyệt1cái
F PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG HẠNG MỤC CỐNG LỒNG ĐÈN
1Đánh cấp nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,63100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,024100m3
3Đắp đất taluy, lề đường bằng máy, đất tận dụng K>=0,95Theo quy định hồ sơ được duyệt0,55100m3
4Đắp CPSĐ taluy bằng máy, lề đường K>=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,58100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu).Theo quy định hồ sơ được duyệt0,559100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K>=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,559100m3
G AN TOÀN GAO THÔNG HẠNG MỤC CỐNG LỒNG ĐÈN
1BTXM móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,712m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12cái
H CỐNG NGANG D100CM HẠNG MỤC CỐNG LỒNG ĐÈN
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt1,408100m3
2Đắp đất hoàn trả cống bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,667100m3
3Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,667100m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt42,86100m
5Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,32m3
6BTXM móng cống, chân khay đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt19,35m3
7BTXM tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,826m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d100cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6đoạn ống
9Cung cấp cống rung ép D=100cm H30Theo quy định hồ sơ được duyệt15m
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5mối nối
11Vữa mối nối M100 mối nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,285m3
12Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,35100m3
13Đóng cừ tràm vòng vây thi công bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt9,72100m
14Hao hụt cọc tràmTheo quy định hồ sơ được duyệt486m
15Lắp dựng gỗ vòng vây thi côngTheo quy định hồ sơ được duyệt6,48m3
16Tháo dỡ gỗ vòng vây thi côngTheo quy định hồ sơ được duyệt6,48m3
17Hao hụt gỗTheo quy định hồ sơ được duyệt0,324m3
18Thép buộcTheo quy định hồ sơ được duyệt54kg
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG HẠNG MỤC CỐNG LỒNG ĐÈN
1SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa BT M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,468m3
2Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hồ sơ được duyệt9,6m2
3Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1.2mTheo quy định hồ sơ được duyệt9,6m
4Thép hình V50x50x5Theo quy định hồ sơ được duyệt160,6kg
5Thép tròn D16Theo quy định hồ sơ được duyệt27,2kg
6Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt80m
7Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt100m
8Biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
9Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
10Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
11Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0mTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
J DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo quy định hồ sơ được duyệt13.732.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa mặt đường láng nhựa (trở lên) và hệ thống cống.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu; đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)43
3 Công nhân kỹ thuật 8 - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường, không kể công nhân lái máy.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥7T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy san Công suất ≥ 110CV1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
5 Xe tưới nước Dung tích bồn chứa ≥ 5m³1
6 Xe lu rung Lực rung ≥ 25Tf1
7 Xe lu bánh thép Trọng lượng từ 9T- 12T1
8 Xe lu bánh hơi Trọng lượng từ 12T đến 20T1
9 Xe bồn tưới nhựa Tải trọng ≥ 05T1
10 Máy trộn betong Dung tích ≥ 250 lít1
11 Ôtô cẩu thùng Tải trọng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->