Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645476-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Cần Giờ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:28:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,347,463,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRƯỚC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 30,08 m2
2 Vệ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 77,92 m2
3 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 77,92 m2
4 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi đã sơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 30,08 m2
5 Lắp dựng dàn giáo, lưới bao che Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.216,82 m2
6 Lót bạt tránh làm hư hỏng nền hiện trạng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 5,5838 100m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.128,63 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.128,63 m2
9 Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.128,63 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 51,45 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 100,8 m
16 CLLD tấm kính tấm kính lắp cửa Mô tả theo Chương V của E-HSMT 7,59 m2
17 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 16,88 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả theo Chương V của E-HSMT 26,98 m2
19 CCLD khóa cửa Mô tả theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
20 CCLD chốt gạt cửa sổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 CCLD khung sắt bảo vệ cửa mặt tiền Mô tả theo Chương V của E-HSMT 32,49 m2
22 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 18 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cạnh cửa Mô tả theo Chương V của E-HSMT 18 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 18 m2
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT 203 1m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 203 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 trộn dd chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT 203 m2
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả theo Chương V của E-HSMT 10,15 m3
29 CCLD bồn nước nhựa 2m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Khoan cấy vít nở chân cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT 32 lỗ khoan
31 Gia công bản mã chân cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,0057 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,2194 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,2399 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,2194 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,2399 tấn
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 25,59 m2
37 CCLD vách nhôm kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT 63,92 m2
38 Lắp dựng cửa khung khung nhôm kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT 3,52 m2
39 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
40 CCLD ổ khóa cửa đi Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
41 CCLD chốt gạt cửa sổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
42 CCLD trần thạch cao khung nổi Mô tả theo Chương V của E-HSMT 34 m2
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt CB cường độ 32Ampe Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 25 m
48 Đục nhám bề mặt cạnh tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
49 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,616 m3
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 6,16 m2
51 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 6,16 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 6,16 m2
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SAU
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 129,81 m2
2 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT 101,31 m2
3 Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 101,31 m2
4 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi đã sơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 101,31 m2
5 CCLD cửa sắt kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT 28,5 m2
6 CCLD ổ khóa cửa đi Mô tả theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
7 CCLD chốt gạt cửa sổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo Chương V của E-HSMT 17,4 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 17,4 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải xuống nơi tập kết Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1,305 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh Mô tả theo Chương V của E-HSMT 17,4 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 17,4 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 17,4 m2
14 Tháo dỡ, thay thế phụ kiện vệ sinh trục X1,X2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
15 Lót bạt tránh làm hư hỏng nền hiện trạng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 5,2 100m2
16 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.746,54 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.746,54 m2
18 Sơn tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1.746,54 m2
19 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo Chương V của E-HSMT 58,72 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo Chương V của E-HSMT 58,72 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 trộn dd chống thấm Mô tả theo Chương V của E-HSMT 58,72 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả theo Chương V của E-HSMT 2,936 m3
23 Khoan cấy thép bổ trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 4 lỗ
24 Cốt thép cột, đường kính cốt thép D=16mm Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,2654 100kg
25 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
26 Bê tông cột, tiết diện Mô tả theo Chương V của E-HSMT 0,168 m3
27 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT 6,852 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V của E-HSMT 68,52 m2
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 68,52 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 68,52 m2
C NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE Ô TÔ
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 509,42 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo Chương V của E-HSMT 509,42 m2
3 Sơn tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 509,42 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo Chương V của E-HSMT 38,04 m2
5 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo Chương V của E-HSMT 76,08 m2
6 Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 76,08 m2
7 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi đã sơn Mô tả theo Chương V của E-HSMT 76,08 m2
8 Chỉnh sửa lại hệ thống thoát nước mưa mái Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
9 Chỉnh sửa lại hệ thống điện hiện hữu Mô tả theo Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
10 Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ Mô tả theo Chương V của E-HSMT 10 Chuyến
11 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả theo Chương V của E-HSMT 15 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.04E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …). *** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). ***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->