Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644698-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210644643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:22:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,698,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia dấu thầu của chủ đầu tư. -Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLC nhà thầu: Đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V96,91m3
3Đào móng trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V969m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31911m3
5Đào dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,1911m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,87291m3
7Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,236m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5519m3
10Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2362m3
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,383m2
12Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3002m3
13Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4702m3
14Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5711m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3698m3
16Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,214m2
17Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
18Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V340,0213m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8209100m3
20Đắp đất nền khu vực 1Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0912m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9795100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4546m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1027m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9986m3
25Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7465m3
26Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4159tấn
27Lắp dựng cốt thép móng trụ , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3203tấn
28Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8826tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4405100m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178100m2
31Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5744100m2
32Bê tông sàn Cốt 0,000m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,399m3
33Lắp dựng cốt thép sàn cốt 0,000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6148tấn
34Ván khuôn gỗ sàn Cốt 0,000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1022100m2
35Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6217m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7627tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5896tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3579100m2
40Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5499m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8753m3
42Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
45Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6203m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,39m
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,1755m2
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5833m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,938m3
3Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8239m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5175m2
5Trát vẩy vữa tường , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3625m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,6079m2
7Kẻ vữa trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2mảng
8Biểu tượng đắp vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3434m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0383m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6769m3
12Xây tường cán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3757m3
13Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0688m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5405m2
15Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0201m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5869m2
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9124m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0101m3
19Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,413m2
20Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3375m3
21Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9988m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945tấn
23Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V30,6668m2
24Sơn lan can sắt hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7681m2
25Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572m3
26Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203m3
27Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,738m2
28Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
29Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,904m2
30Ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V7,956m2
31Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,348m2
32Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,429m2
33Lan can tay vịn INOX:Mô tả kỹ thuật theo chương V72,266kg
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V394,429m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.795,2728m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V785,8921m2
37Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3362m2
38Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2746m2
39Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,136m2
40Ốp viền tường - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,008m2
41Ốp chân tường, - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9696m2
42Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ):Mô tả kỹ thuật theo chương V28,652m2
43Chân INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần chống ẩm ứơt Tính khoán gọn + cả phụ kiện đồng bộ + phào trần )Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9513m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0813tấn
46Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0813tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,56381m2
49Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9477100m2
50Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,57m
51Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
52Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971m3
53Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4544m2
54ống nhựa PVC - đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
55Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
57Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
60Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V143,724m2
62Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,724m2
63Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V24,644m2
64Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,644m2
65Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3522tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,36271m2
68Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,167m2
69Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
71Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
72Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài chân trụ ( thợ bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
73Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5md
74Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Trát tường ngoài lần 2 , dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,0154m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V606,76m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,66m
79Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3933m3
80Lắp dựng cốt thép khung cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8103tấn
81Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5652tấn
82Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9923tấn
83Ván khuôn cột - khung Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,157100m2
84Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V646,6672m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3374m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0705tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9178tấn
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1159100m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,3892m2
92Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,172m3
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8654tấn
94Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8684100m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V986,84m2
96Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8224m2
97Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7847m3
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2454tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
100Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662100m2
101Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3856m2
102Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5029m3
103Lắp dựng cốt thép lanh tô + Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118tấn
104Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
105Trát lanh tô , Ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9345m2
106Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,268m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.924,008m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V925,9599m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9943100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6891100m2
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2479100m3
112Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%):Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19751m3
113Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2778m3
114Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
115Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
116Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
117Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9019m3
118Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
119Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9205m2
120Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,7154kg
121Bê tông bản mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3586m3
122Ván khuôn gỗ bản bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
124Trát trần bản nắp bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9125m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
126Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2633m3
130Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m3
C BỂ NƯỚC 5M3
1Đào bể nước , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64541m3
2Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0454m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
5Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
6Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696m3
7Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
8Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,065m2
9Xi măng đánh màu:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0801kg
10Bê tông bản nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4763m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Trát trần bản nắp bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
14Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8818m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m3
D CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Cáp trục lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
6APTOMat khối 3 pha 4P - 125A , 1cu-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8APTOMat khối 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
12Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn tuýp leo đơn 1*10W - 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Đèn leo vuông nổi trần D 300-18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Bộ đèn leo đui vát gắn tường - 12wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Quạt thông gió gắn tường D250-20wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Công tắc 5 hạt (4 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
28Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
29Phụ kiện ống luồn dây D16- D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
30Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 550*400*200:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
33Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V400Bộ
34Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
38Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
47Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1kg
48Bật đỡ thép D 8 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
49ống nhựa PVC D 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V20,71m3
52Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
53Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Sơn chống dỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
56Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V66kg
57Ống UPVC , ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
58Ống UPVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Ống UPVC , ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
60Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
61Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Tê nhựa UPVC - D125*125 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tê nhựa UPVC - D125*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê nhựa UPVC - D60*60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Tê nhựa UPVC - D34*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Cút nhựa UPVC - D125 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Cút nhựa UPVC - D60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Côn nhựa UPVC - D125*90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Côn nhựa UPVC - D75*60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Côn nhựa UPVC - D60*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Phễu thu - Đ75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Keo dán nhụaMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
83Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
84Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
85Ống cấp nước lạnh PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
86Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
87Tê nhựa PPR - D50*25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tê nhựa PPR - D32*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Tê nhựa PPR - D25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Tê nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Tê nhựa PPR - D20*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Côn nhựa PPR - D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Côn nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Côn nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Bộ vòi tắm nóng lạnh kiêm tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Bình đun nước nóng 15 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Van thép 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Van thép 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Bộ vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Ống cấp nước lạnh PPR - D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
117Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
118Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
119ống nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
120ống thép mạ kẽm BS A1 - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
121ống thép mạ kẽm BS A1 - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Tê nhựa PPR - D63*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Tê nhựa PPR - D63*32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Tê nhựa PPR - D50*25:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Tê nhựa PPR - D20*20:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Chếch nhựa PPR - D50 nối với tétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Cút nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Cút thép mạ kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Cút thép mạ kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Măng sông thép mạ kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Măng sông thép mạ kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Côn nhựa PPR - D63*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Côn nhựa PPR - D50*25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Van thép 2 chiều - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Van thép 2 chiều - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Van thép 2 chiều - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Rặc co thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Rặc co thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Rặc co thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Van phao tự động - D25mm 9 Trong bể )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cút nhựa HDPE - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Cút nhựa HDPE - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Máy bơm trục ngang cố thông số Q=2-3m3/h- H=30m; N=0.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149C Rê Pin = nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Automat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Cầu dao 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Cáp điện 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
153Đào rãnh đường ống bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7251m3
154Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
155Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
156Ống cấp nước lạnh PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
157Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
158Tê nhựa PPR - D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Tê nhựa PPR - D25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Tê nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
161Tê nhựa PPR - D20*20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
162Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
163Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
164Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
165Côn nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Côn nhựa PPR - D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
168Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
171Xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
172Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Bình đun nước nóng 15 lítMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
174Chậu WC ( bi đê ) loại nhỏ + vanMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
175Chậu tiểu treo loại nhỏ + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
176Van đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Ống UPVC , ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
178Ống UPVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
179Ống UPVC , ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
180Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
181Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
182Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
189Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
190Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
191Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
192Cút nhựa UPVC - D60 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
193Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
194Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
195Côn nhựa UPVC - D90*48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Côn nhựa UPVC - D75*48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Côn nhựa UPVC - D48*34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Phễu thu - Đ75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Keo dán nhụaMô tả kỹ thuật theo chương V40tuýp
200Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
201Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
14Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
16Ống luồn dây cáp PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
19Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
22Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
28Giá đỡ bình chữa cháy KT 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Bình chữa cháy MPZ4 -4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5975100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63941m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78961m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4306m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7496m3
6Láng trát granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,642m2
7Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3945m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4479100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,666m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9192m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175m3
13Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
16Ván khuôn cổ móng trụ , vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1469100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,747m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6808tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2165100m2
22Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,831m3
23Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9183tấn
24Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
25Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,824m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V89,824m2
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5682m3
28Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,704m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1354m3
30Xây tường ống khói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9798m3
31Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7707m3
32Trát mặt ngoài tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2368m2
33Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,315m2
34Xây tường chắn mái trên sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9222m3
35Trát tường chắn mái ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5588m2
36Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1912m3
37Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6972m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,535m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4815tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7344m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5071m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0551tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2312100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
48Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8027m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715100m2
52Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,012m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3189m3
54Lắp dựng cốt thép các bàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
55Ván khuôn gỗ , tấm đan các bànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
56Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,793m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,589m2
58Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9626m2
59Lát nền - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1648m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
62Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,61561m2
64Lợp mái tôn dầy 0,4 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8379100m2
65Tấm úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
66Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
67Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8684m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,004m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,32m2
70Lắp dựng cửa khung nhôm hệ:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
71Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa):Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
72Khoá cửa tay nắm việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3504m2
76Trát má cửa , dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m2
77ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
79Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
80Đai bắt ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20ck
81Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V5ck
82Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,073m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,137m2
85Chi tiết đắp ô vữa 2 hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Chi tiết đầu trụ + chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,28m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9064100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8694100m2
G ĐIỆN + NƯỚC NHÀ BẾP
1Dây lõi đông bọc PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Dây lõi đông bọc PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Dây lõi đông bọc PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Dây lõi đông bọc PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Automat Rô nam 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Automat Rô nam 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn tuýp cầu đôi điện Quang 2*40w - L = 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Đèn tuýp cầu đơn điện Quang 1*20w - L = 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Quạt trần VINAVINND 80WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Hạt công tắc Rô nan 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10hạt
11Mặt viền công tắc và ổ cắm Automat Rô nanMô tả kỹ thuật theo chương V15cáu
12Lắp đặt ổ cắm đôi rô nanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Xà đón điện + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đế nhựa âm tường ổ cắm, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
17Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
18Đinh vít +nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
20Dây thép D4 treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21ống nhựa HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
22Ống nhựa PPR đk = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Ống nhựa PPR đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
24Cút nhựa PP-R ren trong đk = 25*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Tê nhựa PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Măng sông nhựa PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Măng sông nhựa PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Vòi gật gù JODEN lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Cút nhựa PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Côn nhựa PPR - D32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê nhựa PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Tê nhựa ren trong PPR - D25*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cút nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Van gai đk = 32mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Van gai đk = 25mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Ống nhựa PVC đk= 90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Tê nhựa PVC đk = 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cút nhựa PVC đk = 90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
41Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
42Chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Phiễu thu bằng INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Van phao D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H CỔNG + HÀNG RÀO SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Hệ số mở = 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
2Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3319m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
12Ốp đá granit tự nhiên chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2742m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7065m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
16Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5575m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2908m3
18Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2172m3
19Ván khuôn gỗ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m2
21Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2472tấn
22Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9716m2
24Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4294m2
25Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
26Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3076m2
27Xây tường trên Ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1206m3
28Ốp gạch giếng đáy trên ÔV Treo cổng phụ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m2
29Bê tông lanh tô cong SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô congMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô cong , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Trát lanh tô cong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,1825m2
34Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V27,972m2
35Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,605m2
36Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cae phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Khóa cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39bản lề cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40bánh xe+phụ kiện:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Chi tiết A hoa văn đầu trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8485100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,21351m3
47Đào móng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V106,0675m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,31251m3
49Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,7967m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8559100m3
51Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,895m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,227m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m3
54Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V155,295m2
55Lắp đặt ống nhựa D90 ( 85 ống L= 0.6+0.7m ):Mô tả kỹ thuật theo chương V110,5m
56Đá xếp quanh miệng ống thoát nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
57Công xếp đá quanh miệng ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
58Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3118m3
59Trát trụ cột, thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6431m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0692m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5468m3
62Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,1327m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V527,38m
64Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng )Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
65Mặt trụ rào đắp vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V69mảng
66Miết mạch chân tường rào giả gạchMô tả kỹ thuật theo chương V85,662m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
70Gia công hàng rào sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476tấn
71Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,1896m2
72Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,82241m2
73Mũi gang đúc đặt mua sẵn :Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V517,563m2
75Đắp cát đáy sân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
76Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
77Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 10 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công3
2 Máy trộn vữa 150L Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
3 Ô tô vận chuyển 5 Tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
5 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
6 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
10 Máy mài Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
11 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
13 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
14 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
15 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
16 Giáo thép định hình Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->