Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:22:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,698,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng trường Mầm non Bình Xa đạt chuẩn nông thôn mới, xã Bình Xa huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3191 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1911 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8729 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,236 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5519 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2362 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,383 | m2 |
| 12 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3002 | m3 |
| 13 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | m3 |
| 14 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5711 | m2 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3698 | m3 |
| 16 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,214 | m2 |
| 17 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 18 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,0213 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8209 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền khu vực 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0912 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9795 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4546 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1027 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9986 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7465 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng trụ , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3203 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8826 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4405 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn Cốt 0,000m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,399 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn cốt 0,000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6148 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn Cốt 0,000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1022 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6217 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7627 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5896 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3579 | 100m2 |
| 40 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5499 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 45 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6203 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1755 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5833 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,938 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8239 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5175 | m2 |
| 5 | Trát vẩy vữa tường , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3625 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6079 | m2 |
| 7 | Kẻ vữa trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mảng |
| 8 | Biểu tượng đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3434 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0383 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6769 | m3 |
| 12 | Xây tường cán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | m3 |
| 13 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5405 | m2 |
| 15 | Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0201 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5869 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9124 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0101 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,413 | m2 |
| 20 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3375 | m3 |
| 21 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9988 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6668 | m2 |
| 24 | Sơn lan can sắt hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,768 | 1m2 |
| 25 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | m3 |
| 26 | Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | m3 |
| 27 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,738 | m2 |
| 28 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,904 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m2 |
| 31 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,348 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,429 | m2 |
| 33 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,266 | kg |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,429 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.795,2728 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,8921 | m2 |
| 37 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3362 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2746 | m2 |
| 39 | Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,136 | m2 |
| 40 | Ốp viền tường - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9696 | m2 |
| 42 | Tấm COMPACT HPL dày 12 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,652 | m2 |
| 43 | Chân INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần chống ẩm ứơt Tính khoán gọn + cả phụ kiện đồng bộ + phào trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9513 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0813 | tấn |
| 46 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0813 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5638 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9477 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,57 | m |
| 51 | Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 52 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | m3 |
| 53 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4544 | m2 |
| 54 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 55 | Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 57 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 60 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,724 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,724 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,644 | m2 |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,644 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3627 | 1m2 |
| 68 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,167 | m2 |
| 69 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài chân trụ ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 73 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | md |
| 74 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài lần 2 , dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0154 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,76 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,66 | m |
| 79 | Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3933 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép khung cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8103 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5652 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9923 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cột - khung Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | 100m2 |
| 84 | Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,6672 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3374 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0705 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9178 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1159 | 100m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3892 | m2 |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,172 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8654 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8684 | 100m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,84 | m2 |
| 96 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8224 | m2 |
| 97 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7847 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | 100m2 |
| 101 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3856 | m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5029 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô + Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 105 | Trát lanh tô , Ô văng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9345 | m2 |
| 106 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924,008 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,9599 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9943 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6891 | 100m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 112 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1975 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 114 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 117 | Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9019 | m3 |
| 118 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 119 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9205 | m2 |
| 120 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7154 | kg |
| 121 | Bê tông bản mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3586 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ bản bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 124 | Trát trần bản nắp bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9125 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2633 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào bể nước , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6454 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,065 | m2 |
| 9 | Xi măng đánh màu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0801 | kg |
| 10 | Bê tông bản nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Trát trần bản nắp bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 14 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8818 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp trục lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 125A , 1cu-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMat khối 3 pha 4P - 60A , 1cu-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp leo đơn 1*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp leo đơn 1*10W - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Đèn leo vuông nổi trần D 300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Bộ đèn leo đui vát gắn tường - 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Quạt thông gió gắn tường D250-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tắc 5 hạt (4 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 28 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 550*400*200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 33 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 47 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 48 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 49 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 1m3 |
| 52 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 53 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 56 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 57 | Ống UPVC , ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống UPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Tê nhựa UPVC - D125*125 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC - D125*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa UPVC - D60*60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa UPVC - D34*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa UPVC - D125 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC - D60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Côn nhựa UPVC - D125*90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn nhựa UPVC - D75*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn nhựa UPVC - D75*60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Côn nhựa UPVC - D60*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Côn nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Phễu thu - Đ75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Keo dán nhụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 83 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR - D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR - D32*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR - D25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR - D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR - D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bộ vòi tắm nóng lạnh kiêm tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Bình đun nước nóng 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Van thép 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van thép 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Bộ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Ống cấp nước lạnh PPR - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | ống nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 120 | ống thép mạ kẽm BS A1 - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | ống thép mạ kẽm BS A1 - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Tê nhựa PPR - D63*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR - D63*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR - D50*25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR - D20*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Chếch nhựa PPR - D50 nối với tét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Cút thép mạ kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Cút thép mạ kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Măng sông thép mạ kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng sông thép mạ kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn nhựa PPR - D63*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Côn nhựa PPR - D50*25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van thép 2 chiều - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Van thép 2 chiều - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Van thép 2 chiều - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Rặc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Rặc co thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Rặc co thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Tét nước Inox 3m3 nằm ngang + cả chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Van phao tự động - D25mm ( trong tét nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Van phao tự động - D25mm 9 Trong bể ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa HDPE - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Máy bơm trục ngang cố thông số Q=2-3m3/h- H=30m; N=0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | C Rê Pin = nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Cầu dao 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Cáp điện 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 1m3 |
| 154 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 155 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 156 | Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Tê nhựa PPR - D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR - D25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR - D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR - D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 165 | Côn nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn nhựa PPR - D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 171 | Xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 172 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Bình đun nước nóng 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 174 | Chậu WC ( bi đê ) loại nhỏ + van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 175 | Chậu tiểu treo loại nhỏ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 176 | Van đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Ống UPVC , ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 178 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 179 | Ống UPVC , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 180 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 181 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 182 | Tê nhựa UPVC - D125*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Tê nhựa UPVC - D90*90 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Tê nhựa UPVC - D90*48 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Tê nhựa UPVC - D75*75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Tê nhựa UPVC - D75*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Tê nhựa UPVC - D48*48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Tê nhựa UPVC - D48*34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Cút nhựa UPVC - D90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 190 | Cút nhựa UPVC - D75 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 191 | Cút nhựa UPVC - D75 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 192 | Cút nhựa UPVC - D60 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 193 | Cút nhựa UPVC - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 194 | Cút nhựa UPVC - D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 195 | Côn nhựa UPVC - D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Côn nhựa UPVC - D75*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Côn nhựa UPVC - D48*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Phễu thu - Đ75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Keo dán nhụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 200 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 |
| 201 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 14 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 16 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 28 | Giá đỡ bình chữa cháy KT 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy MPZ4 -4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6394 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4306 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | m3 |
| 6 | Láng trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,642 | m2 |
| 7 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3945 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,666 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9192 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng trụ , vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1469 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6808 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2165 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,831 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 25 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,824 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,824 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1354 | m3 |
| 30 | Xây tường ống khói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9798 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7707 | m3 |
| 32 | Trát mặt ngoài tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2368 | m2 |
| 33 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,315 | m2 |
| 34 | Xây tường chắn mái trên sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9222 | m3 |
| 35 | Trát tường chắn mái ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5588 | m2 |
| 36 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | m3 |
| 37 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6972 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7344 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5071 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0551 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 52 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép các bàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ , tấm đan các bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,793 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9626 | m2 |
| 59 | Lát nền - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1648 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 62 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6156 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dầy 0,4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8379 | 100m2 |
| 65 | Tấm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 66 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 67 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8684 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,004 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 72 | Khoá cửa tay nắm việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3504 | m2 |
| 76 | Trát má cửa , dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m2 |
| 77 | ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 79 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 80 | Đai bắt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 81 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 82 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,073 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,137 | m2 |
| 85 | Chi tiết đắp ô vữa 2 hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Chi tiết đầu trụ + chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9064 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | 100m2 |
| G | ĐIỆN + NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Dây lõi đông bọc PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Dây lõi đông bọc PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Dây lõi đông bọc PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây lõi đông bọc PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Automat Rô nam 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Automat Rô nam 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn tuýp cầu đôi điện Quang 2*40w - L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp cầu đơn điện Quang 1*20w - L = 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt trần VINAVINND 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hạt công tắc Rô nan 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hạt |
| 11 | Mặt viền công tắc và ổ cắm Automat Rô nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cáu |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi rô nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đế nhựa âm tường ổ cắm, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 17 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 20 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | ống nhựa HDPE - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 22 | Ống nhựa PPR đk = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PP-R ren trong đk = 25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Vòi gật gù JODEN lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cút nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR - D32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa ren trong PPR - D25*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Van gai đk = 32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van gai đk = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC đk= 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Tê nhựa PVC đk = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC đk = 90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 41 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 42 | Chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Phiễu thu bằng INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Van phao D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CỔNG + HÀNG RÀO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Hệ số mở = 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2742 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7065 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5575 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2908 | m3 |
| 18 | Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9716 | m2 |
| 24 | Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4294 | m2 |
| 25 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 26 | Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3076 | m2 |
| 27 | Xây tường trên Ô văng treo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | m3 |
| 28 | Ốp gạch giếng đáy trên ÔV Treo cổng phụ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô cong SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cong , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Trát lanh tô cong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1825 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,972 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,605 | m2 |
| 36 | Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cae phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khóa cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | bản lề cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | bánh xe+phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Chi tiết A hoa văn đầu trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8485 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2135 | 1m3 |
| 47 | Đào móng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0675 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3125 | 1m3 |
| 49 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7967 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | 100m3 |
| 51 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,227 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m3 |
| 54 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,295 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D90 ( 85 ống L= 0.6+0.7m ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m |
| 56 | Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 57 | Công xếp đá quanh miệng ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 58 | Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3118 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6431 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0692 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5468 | m3 |
| 62 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1327 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,38 | m |
| 64 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 65 | Mặt trụ rào đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mảng |
| 66 | Miết mạch chân tường rào giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,662 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 70 | Gia công hàng rào sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1896 | m2 |
| 72 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8224 | 1m2 |
| 73 | Mũi gang đúc đặt mua sẵn : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,563 | m2 |
| 75 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 76 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 77 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 14 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 16 | Giáo thép định hình | Sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi