Gói thầu: Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:21:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình, I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ thu hồi 70 % | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Biện pháp chống đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0355 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3363 | m3 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,5875 | Bao |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tiếp 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4365 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 16 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 17 | Khoan cấy thép liên kết dầm, cột bằng keo Ramset hoặc tương đương. Lỗ Khoan D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9933 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6959 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0238 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6738 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0238 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| B | Sửa chữa mái nhà làm việc | |||
| C | 1. Cải tạo phá dỡ | |||
| 1 | Làm vệ sinh bề mặt mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 5 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.907,34 | Bao |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 727,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 12 | Chống thấm sênô, sàn mái bằng Sika Membrane hoặc tương đương, thi công 1 lớp lót và 3 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,11 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, láng tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,5 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp vữa trát bảo vệ lớp chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,61 | m2 |
| D | 2. Sửa phòng A210 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7644 | m2 |
| 5 | Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9758 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4325 | Bao |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,46 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phào thạch cao (phào đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,185 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,185 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,675 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,86 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,525 | m2 |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 30 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 31 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 32 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| E | 3. Sửa phòng A212 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7644 | m2 |
| 6 | Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9758 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 14 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,7025 | Bao |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,045 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,58 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,825 | m2 |
| 28 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 29 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 30 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 31 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| F | 4. Sửa phòng A213 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,195 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6625 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | Bao |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,065 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7875 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 20 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 21 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| G | 5. Sửa ô văng cửa S1: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, vữa trát tường, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm ô văng bằng Sika Membrane 1 lớp lót; 3 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| H | 6. Sửa chữa trần khu vệ sinh nam, nữ tầng 1; tầng 2 khu nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, trần khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| I | Sửa chữa nhà Trống đồng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bao |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vệ sinh bề mặt tường, (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,649 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Vệ sinh bề mặt trần (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 685,8849 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.429,4246 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.687,6696 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh bề mặt tường (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,6376 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.228,188 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Chỉ xét các hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa; nâng cấp; không xét hợp đồng thi công xây dựng công trình mới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.084.211.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi