Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644421-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210640175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:43:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,480,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 151,1551 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 151,1551 100m2
3 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 27,6925 100m3
4 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,4748 100m3
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như bản vẽ thi công kèm theo 25,122 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Định mức nhân 7) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,122 100tấn
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 42,3606 100m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 24,073 100m3
9 Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 6,147 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 80% đất đào khuôn và đánh cấp) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3519 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 80,763 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1201 100m3
13 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,0688 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Định mức nhân hệ số cấp đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 240,73 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Định mức nhân hệ số cấp đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 12,294 10m3/1km
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 932,17 m2
B CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 200X200
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 8,39 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8835 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,131 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,09 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 2000x2000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 mối nối
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 35,6 m2
9 Đắp lớp gia tải cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2299 100m3
10 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8565 100m2
11 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0563 100m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 6,825 100m
13 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2 m3
14 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,98 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,92 m3
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1892 100m2
17 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2421 100m2
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 12 100m
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,307 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,35 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Định mức nhân hệ số cấp đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,07 10m3/1km
22 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
23 Xây mái gia cố taluy thượng lưu, hạ lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,45 m3
24 Xây chân khay gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu bằng đá hộc, VXM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,23 m3
25 Xây gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,87 m3
26 Lót lớp bạt mái taluy, lề gia cố Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8446 100m2
C CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 50x50
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,28 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8064 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,42 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,52 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 44,64 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 1,104 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1523 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 24 1cấu kiện
10 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,95 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,86 m3
12 Ván khuôn tường đầu, tướng cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1534 100m2
13 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3202 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,79 m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3162 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1054 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 3,162 10m3/1km
18 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0895 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,72 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,94 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 24,84 m2
23 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 mối nối
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4368 100m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,087 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 1cấu kiện
27 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,56 m3
28 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,96 m3
29 Ván khuôn tường đầu, tướng cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0438 100m2
30 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0915 100m2
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,51 m3
32 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1135 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0378 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 1,135 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.48E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa trên toàn tuyến; Kết cấu nền đường bằng cấp phối đá dăm hoặc tương đương; có hệ thống thoát nước mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BC KTKT, quyết định phê duyệt KQ LCNT; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->