Gói thầu: Gói thầu SCL04-2021: Thi công xây lắp khoan tiêu nước, xử lý thấm hố móng Đường ống áp lực giai đoạn 2.3.1 (đợt 1) Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644656-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL04-2021: Thi công xây lắp khoan tiêu nước, xử lý thấm hố móng Đường ống áp lực giai đoạn 2.3.1 (đợt 1) Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20210415388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:36:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,080,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Chi phí khác
1 Bảo hiểm công trình Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
3 Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
B Công tác khoan
1 Khoan thoát nước bằng máy khoan xoay đập tự hành fi105mm - Khoan qua đất có đặt ống vách D105mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,105 100m
2 Bơm vữa xi măng M300 gia cố, cố kết lỗ khoan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 100kg
C Lắp ống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4.9mm, đục lỗ D10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,777 100m
2 Vải địa kỹ thuật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,625 100m2
D Kênh xây đá
1 Đào đất cấp I Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 167,9938 m3
2 Vận chuyển đất đào bằng thủ công 300m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 167,9938 m3
3 Xúc đất đào lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6799 100m3
4 Vận chuyển ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6799 100m3
5 San đất bãi thải Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6799 100m3
6 Đá xây vữa M100 dày 25cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120,4425 m3
E Vận chuyển, quét bitum, trát vữa, vải địa kỹ thuật
1 Vận chuyển đá thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,3962 m3
2 Vận chuyển đá 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,3962 m3
3 Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,7828 tấn
4 Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,7828 tấn
5 Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,2942 m3
6 Vận chuyển cát 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,2942 m3
7 Quét nhựa bitum và dán vỏ bao xi măng, 1 lớp vỏ bao xi măng 2 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,25 m2
8 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm bề mặt kênh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 457,67 m2
9 Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5698 tấn
10 Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5698 tấn
11 Vải địa kỹ thuật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5502 100m2
F Khoan bổ sung hố quan trắc mực nước ngầm QT5C, QT9C
1 Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
2 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
3 Đổ bê tông móng M150 đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2208 m3
5 Vận chuyển cát 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2208 m3
6 Vận chuyển đá thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3636 m3
7 Vận chuyển đá 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3636 m3
8 Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 tấn
9 Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 tấn
10 Chèn cát Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
11 Vận chuyển cát thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
12 Vận chuyển cát 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
13 Chèn vữa xi măng Bentonit Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100kg
14 Vận chuyển xi măng thủ công 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 tấn
15 Vận chuyển xi măng 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 tấn
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D=48mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D=48mm, 3mm; bằng phương pháp ren Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
18 Lắp đặt nắp đậy cho ống bảo vệ D150mm ; 3,9mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
19 Lắp đặt ống bảo vệ D150mm ; 3,96mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
22 Vận chuyển thép 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
23 Lắp đặt lưới inox 1x1mm, 3 bước quấn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
24 Gia công vòng tròn định tâm D48mm (3m/cái) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34 bích
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m2
26 Khoan lỗ ống lọc dài 3m; khoảng cách 100mm /lỗ; D 5mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 240 Lỗ
27 Ván khuôn đổ bê tông Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 m3
29 Vận chuyển gỗ 260m tiếp theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 m3
30 Phát rừng bằng thủ công, ( tuyến đường dây 1km) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 100m2
G Thiết bị trạm T5-500KV-35/0,4KV
1 Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 35kV (LA-42) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ thế TBA công suất 500kVA ( Tủ bao gồm: Vỏ tủ, Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp 5 (6)A; Biến dòng đo lường 800/5A;MCCB-3P-800A-85KA; MCCB-3P-400A-42KA;Đồng hồ Volt; Đồng hồ Ampe 800/5A; Biến dòng MCT 800/5A; Cầu chì 2A + đế; Đèn báo pha ; Thanh đồng mạ thiếc; Phụ kiện đấu nối trong tủ). Số lượng từng thiết bị trong tủ và yêu cầu về thông số kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Chi phí thí nghiệm, hiệu chinh thiết bị (Gồm: Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA; Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Phù hợp với quy định hiện hành 1 trọn gói
H Vật tư phần Trạm T5-500KV-35/0,4KV
1 Cung cấp, lắp đặt Bộ cầu chì tự rơi 35kV (Kèm dây chảy 12K) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV (Kèm ty sứ) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Dây buộc cổ sứ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Sợi
4 Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai rẽ nhánh dây AC50÷120 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt Kẹp hot line Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt Cáp bọc trung thế 35kV XLPE-M(1x35)mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 Mét
7 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng 0,66kV CVV-185-1kV lộ tổng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63 Mét
8 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa (Dây đồng PVC-M35) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29 Mét
9 Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng dây tiếp địa PVC-M35 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng hạ thế cho dây M-35 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt Đai buộc thép kèm khóa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Mét
12 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f 195/150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm luồn dây tiếp địa f 27 (dài 2,5mét/ống) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
14 Cung cấp, lắp đặt Biển cấm vào Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt Biển tên trạm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ cáp lộ tổng TBA Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 T
17 Cung cấp, lắp đặt Móc UMT-9 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình có công tác thi công khoan với đường kính lỗ khoan tối thiểu là 105mm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->