Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633303-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 21:05:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,038,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÂY LED TRANG TRÍ GIĂNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,568 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống day Led giăng ngang đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống day Led treo khung vòm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống day Led Lô go, hình ảnh trên khung vòm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống day điện nguồn cấp cho các hệ thống Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Dây cáp chịu lực bọc nhựa loại 5mm để treo dây Led chạy dọc theo đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,2 | m |
| 7 | Thay mới 8 dây Led loại bóng IP68 phi 30, khoảng cách giữa các bóng là 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 955,2 | m |
| 8 | Bộ đổi nguồn điện cho Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 9 | Nguồn mạch cho 8 cổng dây Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,2 | m |
| 12 | Dây Led dạng thanh dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | thanh |
| 13 | Cóc hãm dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO (1 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7463 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nguồn cấp cho hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0272 | m2 |
| 6 | Gia công thép hình lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 7 | Lắp lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 8 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 9 | Tấm mica xuyên sáng Đài Loan loại dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8081 | m2 |
| 10 | Tấm alu ngoài trời loại dày 3mm, dày nhôm 0,21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,699 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Dây Led dạng thanh dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | thanh |
| 14 | Bóng Led 5V loại bóng 5mm, đế 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.400 | bóng |
| 15 | Bóng Led IP68 loại phi 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | bóng |
| 16 | Mạch nháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bộ đổi nguồn điện cho Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: VÒM TRANG TRÍ (12 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0427 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nguồn cấp cho hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Biển điện tử full Led ma trận đa màu sắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công thép hình lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 6 | Lắp lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 7 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 8 | Tấm mica xuyên sáng Đài Loan loại dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4531 | m2 |
| 9 | Tấm alu ngoài trời loại dày 3mm, dày nhôm 0,21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2506 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Dây Led dạng thanh dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | thanh |
| 13 | Bóng Led 5V loại bóng 5mm, đế 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bóng |
| 14 | Bóng Led IP68 loại phi 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | bóng |
| 15 | Mạch nháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bộ đổi nguồn điện cho Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4488 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện nguồn cấp cho hệ thống Led trang trí cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6047 | tấn |
| 22 | Lắp lô gô, biển chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6047 | tấn |
| 23 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 24 | Tấm mica xuyên sáng Đài Loan loại dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 25 | Tấm alu ngoài trời loại dày 3mm, dày nhôm 0,21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7272 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.440 | m |
| 28 | Dây Led dạng thanh dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | thanh |
| 29 | Bóng Led 5V loại bóng 5mm, đế 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117.600 | bóng |
| 30 | Bóng Led IP68 loại phi 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | bóng |
| 31 | Mạch nháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi