Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638637-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương năm 2021 – Giáo dục và Đào tạo, việc làm, dạy nghề; Vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:35:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,480,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công và an toàn lao động có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành có liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia công tác an toàn lao động một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Vận thăng ≤3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cẩu trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm, phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng công trình Khoa Dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương năm 2021 – Giáo dục và Đào tạo, việc làm, dạy nghề; Vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 262.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang – Số 138, đường Kim Quan, tổ 4, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 0207.3823713./. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3826222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÝ TÚC XÁ ĐƠN NGUYÊN 1-9 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5366 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(10% kl đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6289 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0039 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7683 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1392 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9346 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5581 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0265 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7153 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1853 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8831 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,615 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7144 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7951 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6382 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6332 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 100m3/1km |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2774 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2774 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2774 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5039 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5615 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8389 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5426 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2017 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0567 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8346 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4553 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4524 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9781 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1922 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6439 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4176 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0278 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,203 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2272 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4156 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6136 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2432 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6369 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,044 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4941 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4942 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7564 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4467 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6736 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6104 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - KT 600X600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,4771 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - KT 300X300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0616 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,828 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,788 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp lát màu đen+ màu đỏ( rải thảm), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5009 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6818 | m2 |
| 84 | Trát lanh tô ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9284 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9284 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9284 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,397 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,397 | m2 |
| 89 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,397 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0682 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0682 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0682 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3854 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0583 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1594 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1594 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9143 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2798 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1941 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1941 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9635 | m2 |
| 102 | Công vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,155 | md |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9876 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9876 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9876 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,615 | m |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.388,8603 | m2 |
| 108 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0648 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.567,9248 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.567,9248 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4625 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4625 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4625 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,2799 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,2799 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,2799 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1228 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1228 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1228 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,0258 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,0258 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,0258 | m2 |
| 123 | Trát lanh tô trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào lanh tô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 125 | Sơn lanh tô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 126 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6068 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,1421 | m2 |
| 128 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,809 | m2 |
| 129 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,809 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,9946 | m2 |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,14 | m |
| 132 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp 60x60x1.5mm kết hợp với inox hộp 30x30x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,559 | md |
| 133 | Trụ lan can cầu thang, trụ inox 60x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 134 | Đế chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 135 | Đế chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | cái |
| 136 | Cút 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Chếch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Chếch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6724 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5683 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,904 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,056 | 1m2 |
| 143 | Gia công xà gồ thép( không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | tấn |
| 144 | C100*50*15*2 (450.24md)- giá bao gồm cả hao hụt cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,2665 | kg |
| 145 | C120*50*15*2 (18.67md)- giá bao gồm cả hao hụt cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9348 | kg |
| 146 | L50*50*4 (28md)- giá bao gồm cả hao hụt cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4032 | kg |
| 147 | Bản táp 240x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 148 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1041 | kg |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,572 | 1m2 |
| 151 | Khoan lỗ bản táp dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 10 lỗ |
| 152 | Bu lông M14(L=35mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8131 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | md |
| 155 | Bật sắt D22 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Nắp đậy thang lên mái bằng inox(đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,644 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,136 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa đi kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,136 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa cánh đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 161 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa sổ kính 6.38 ly, cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa sổ kính 6.38 ly, cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 164 | Lắp dựng vách kính trắng 6.38 ly, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,978 | m2 |
| 165 | Vách kính trắng dày 6.38ly đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,978 | m2 |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt( không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 167 | Thép hộp 14x14x1.2( giá bao gồm hao hụt cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,64 | kg |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5581 | 1m2 |
| 170 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6771 | tấn |
| 172 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2558 | 100m2 |
| 175 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,088 | tấn |
| 176 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,315 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển thiết bị cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 178 | Vận chuyển vật tư thiết bị điện các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 179 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấn |
| 180 | Công vét rãnh thu nước ban công trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 181 | Ống Thoát tràn D27, L=310mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 182 | Ống Thoát tràn D48, L=370mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 183 | Ống thoát tràn D42, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 184 | Ống Thoát tràn D48, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 188 | Ống sành D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 189 | Quả cầu chắn rác trên mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 190 | Đai inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,013 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 193 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,449 | m3 |
| 194 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,642 | m2 |
| 195 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8087 | m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 207 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2464 | m3 |
| 208 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1208 | m2 |
| 214 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7328 | m2 |
| 215 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1208 | m2 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | 100m3/1km |
| 218 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | 100m3/1km |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 222 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 224 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 225 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 227 | Ga thu inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 230 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 231 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 232 | Vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 233 | Keo gắn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | tuýp |
| 234 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 235 | Dây cấp bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 236 | Chân sứ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 241 | Lắp đặt van xả 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt van xả 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van xả 2 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32mm (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê thép ĐK 25mm (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 252 | Rắc co, đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 253 | Rắc co, đk d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Rắc co, đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 257 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 258 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 260 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 264 | Ren thép ngoài đấu nối từ téc nước ra ống D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 269 | Lắp đặt tê ĐK 110mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê ĐK 90mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút 90, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút 90, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu giảm ĐK 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 274 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 110mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 275 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 90mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 276 | Lắp đặt chữ Y, ĐK 76mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch 135,ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch 135,ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu ĐK 110*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu ĐK 90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 282 | Lắp đăt cút nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Khóa nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 284 | Lắp đăt tê nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Ren thép ngoài đấu nối từ téc nước ra ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 287 | Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 288 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 289 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 290 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865 | m |
| 291 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 293 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 294 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 295 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 296 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 297 | Bộ Đèn tuýp cầu đơn 1*20W - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 298 | Bộ Đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 299 | Bộ Đèn tuýp cầu đôi 2*40W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 300 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 301 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 302 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 303 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 304 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 306 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 307 | Đế nhựa âm tường áptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 308 | Chiết áp quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 309 | Đế nhựa âm tường lắp chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 310 | Mặt 1 lỗ lắp chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 311 | Tủ điện âm tường kim loại KT 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 312 | Tủ điện âm tường kim loại KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 313 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 314 | Đầu cốt đồng M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 315 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 316 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 317 | Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 318 | Lắp đặt quạt ốp trần KT20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 319 | Đinh vít M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | bộ |
| 320 | Đinh nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | bộ |
| 321 | Hộp keo dán 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 322 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 324 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 325 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 326 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 327 | Gia công kim thu sét K1- chiều dài 1,2m, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 329 | Gia công kim thu sét K2- Chiều dài kim 1m, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 332 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 333 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 334 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 335 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 336 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 337 | Bật đỡ thép d 8 L = 350, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 338 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1m3 |
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 340 | Roong cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( KZ - 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 342 | Kẹp sắt(L=150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 343 | Đinh vít + nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 344 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 345 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 346 | Ống nhựa PVC D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 347 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 348 | Mặt ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 349 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 350 | Suyt mạng tổng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP-Cat5E- 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | m |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 355 | Tủ điện âm tường kim loại KT 450x300x150 (tủ đựng switch mạng tổng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | NHÀ ĂN HỌC SINH, SINH VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0608 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5961 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,718 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0393 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6126 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0408 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5679 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2467 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5293 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0204 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3032 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3549 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,286 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9842 | m3 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7518 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7604 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4582 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7539 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3037 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1404 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7269 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | 100m3/1km |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1315 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3/1km |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8052 | m3 |
| 63 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3373 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 66 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9431 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5674 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3/1km |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0898 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5103 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9723 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1756 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1234 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3995 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1798 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1168 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4718 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8317 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1389 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7928 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8558 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9713 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9624 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8171 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3612 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2506 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,0552 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,0552 | m2 |
| 100 | Công vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,7185 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1681 | m2 |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m |
| 105 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,994 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,5174 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,856 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,17 | m2 |
| 111 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m2 |
| 112 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,674 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,6515 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,8391 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,9183 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,5723 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0632 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,8594 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8343 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,664 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,196 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,134 | m2 |
| 123 | Ốp tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,305 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,5575 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,1155 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,1155 | m2 |
| 127 | Sản xuất+ lắp đặt trần thả, thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,1524 | m2 |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5764 | m2 |
| 129 | Sản xuất + lắp dựng tấm conpact dày 12mm, màu ghi sáng kết hợp cửa đi, khung nhôm cố định bên trên( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2895 | m2 |
| 130 | Sản xuất + lắp dựng tấm compact dày 12mm, màu ghi sáng( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép UPVC, bao gồm đầy đủ phụ kiện GQ, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép UPVC, bao gồm đầy đủ phụ kiện GQ kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất , cửa khung nhựa lõi thép UPVC, kính mờ ăn toàn dày 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sổ chớp tôn cố định có lưới chắn côn trùng( phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 137 | Vách nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m2 |
| 139 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,274 | 1m2 |
| 142 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox hộp 60x60x1.5 kết hợp với inox 30x30x1.5, inox 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | md |
| 143 | Đế chụp inox 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Đế chụp inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 145 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4016 | m2 |
| 146 | Gia công khung thép treo quạt trần( không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 147 | Thép 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 148 | Thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 149 | Bản mã 110x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Khoan lỗ bản mã dày 6, lỗ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 151 | Bu lông nở sắt M10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1965 | 1m2 |
| 153 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7248 | tấn |
| 154 | Bu lông M 16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7248 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,732 | 1m2 |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3908 | 100m2 |
| 158 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m |
| 159 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1559 | tấn |
| 160 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1559 | tấn |
| 161 | Khoan lỗ bản mã dày 16, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lỗ |
| 162 | Bulông D24, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 163 | Bulông D24, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,45 | 1m2 |
| 165 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m( không bao gồm VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 166 | Cáp mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,456 | md |
| 167 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | md |
| 168 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 169 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thi công 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9295 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( thi công trong 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8602 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm( thi công trong 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9417 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0643 | 100m |
| 174 | Ống thoát tràn D48, L= 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn |
| 175 | Ống thoát tràn D34, L= 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 176 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 177 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 178 | Ống sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 179 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 180 | Lắp đặt cáp đồng ngầm - CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 186 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285 | m |
| 187 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 188 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 189 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 190 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 191 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 193 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 194 | Đầu cos dùng dây 25mm2 + 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt automat MCB 2pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 206 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 207 | Lắp đặt mặt chiết áp quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt mặt chiết áp quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 209 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 210 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 211 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa có nắp che chứa 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đơn 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m âm trần 3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn led tròn lắp nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 222 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 226 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 227 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 230 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm hệ thống giàn ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt tủ kim loại 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 233 | Switch chia mạng 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Mặt 1 lỗ Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt đế âm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 239 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-Cat 5E-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 240 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 241 | Bộ chia tín hiệu ti vi, 1 đường vào, 6 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Đầu nối F5 truyền hình cáp RG11, 7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ổ tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Mặt 1 lỗ Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt đế âm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 247 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 248 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 249 | Dây đồng trần Cu 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 250 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 251 | Vật liệu + nhân công hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 252 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Sơn chống gì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 255 | Bao hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 256 | Đào đất tiếp địa thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 257 | Đắp đất tiếp địa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 258 | Gia công kim thu sét K1+K2 d18 L = 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét K1+K2 d18 L = 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 260 | Bầu sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Kéo rải dây chống sét thép D8+10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 262 | Kéo rải dây thép chống sét thép 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 263 | Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép góc L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 264 | Bật đỡ thép D8 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 266 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 1m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 269 | Lắp đặt hộp kĩ thuật âm tường KT 380x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 270 | Thép tròn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 271 | Đai INOX D21 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 272 | Nở sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 273 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có ốp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 277 | Xi phông + dây cấp lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 279 | Lắp đặt kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 280 | Lắp đặt giá treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 281 | Vòi sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 283 | Dây mềm cấp bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Vòi nước gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 285 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 286 | Xi phông + van bấm lắp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt phễu thoát sàn 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 cadisun phao điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 290 | Lắp đặt van phao điện lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống chìm nhựa HDPE đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 25mm (nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút ren trong PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 305 | Lắp đặt van nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt van nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 308 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 309 | Lắp đặt kép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 316 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 317 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 318 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 319 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 320 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 322 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 323 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | típ |
| 324 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 325 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 326 | Bàn chậu rửa bếp công nghiệp inox 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 327 | Vòi rửa chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 328 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Chếch PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 330 | Chếch PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 331 | Chữ thập PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Chữ thập PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Côn PVC 34 - 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 334 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 335 | Xi phông + dây cấp bàn rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 336 | Tê ren trong PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 337 | Y PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 340 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 341 | Nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| C | BỂ NƯỚC 100M3- NHÀ MÁY BƠM - HT ĐIỆN NHÀ BƠM + HT NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ - PCCC NHÀ KTX - HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ KTX - PCCC NHÀ ĂN HỌC SINH, SINH VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6823 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40( trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,64 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,52 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 15 | Công trát nguýt góc bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,16 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,16 | m2 |
| 18 | Thêm công vệ sinh bể + ngâm nước xi măng bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Xi măng PC30 : 5kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 20 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4312 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0853 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0853 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0853 | 100m3/1km |
| 25 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | md |
| 26 | Nắp bể bằng tôn 1100*1100*100 dày 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m2 |
| 31 | Thang bể D18; L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0526 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9267 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3/1km |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0462 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3887 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,886 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,428 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0168 | m2 |
| 54 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,458 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9322 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp 30x60x2, bưng tôn hoa 2 ly, hoàn thiện phụ kiện, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng ngầm - CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 63 | Lắp đặt ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 64 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 67 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 68 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đế âm tường ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Mặt ô cắm đôi 2 chấu với 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đơn 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Khóa đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Công cắt chỗ điểm đấu nối vào đường ống mới cấp cho nhà mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 87 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Tủ hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 94 | Tủ đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 96 | Ống lăng Zen phun và vòi L= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy MFZ4 dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 99 | Khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 101 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 104 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn báo sự cố lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 109 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PV 10C*1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 111 | Ống nhựa lắp nổi PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 10Cx1.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 114 | Biển báo thoát hiểm lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 116 | Dây đơn lõi đồng CU/PVC/PVC1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 117 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 118 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC ĐK20 bảo vệ cho dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 120 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 121 | Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8403 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3/1km |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 137 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Vai gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Công cắt chỗ điểm đấu nối vào đường ống mới cấp cho nhà mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 145 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Ống lăng Zen phun và vòi L= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Tủ họng đựng bình cứu hỏa 700x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 153 | Tủ đựng bình cứu hỏa 700x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 154 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 155 | Bình cứu hỏa FZ4 dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 156 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 157 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 160 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 167 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 169 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 171 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 172 | Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 173 | Biển báo thoát hiểm lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 174 | Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| D | NHÀ WC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III(10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5997 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8567 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0118 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2053 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3/1km |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6043 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7182 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1199 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,583 | m2 |
| 25 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2869 | m2 |
| 34 | Trát cấu kiện phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0435 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8502 | m2 |
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3304 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3304 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2832 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2832 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn, hệ khung xương thép hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5422 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2988 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | md |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính mờ 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính mờ dày 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm nhựa Compact HPL dày 12mm kết hợp với cửa đi( bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7206 | m2 |
| 51 | Vách ngăn tấm nhựa Compact HPL dày 12mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8052 | m3 |
| 60 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9911 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 68 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9911 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5636 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3/1km |
| 73 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/ PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/ PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 75 | Đào rãnh chôn đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 77 | Lắp đặt đèn tuýp đơn kiểu Batten 1*36/W-1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt |
| 80 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Đinh vít M3*30+Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Mặt aptomat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D25 (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 (hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D40(hệ số nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR D40*50 (hệ số nhân công, máy x1,5) điểm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Xi phông+ dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Van bấm + xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tê 40/50 chỗ đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC ĐK 90*34mm (đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC ĐK 48mm(đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC ĐK 90mm(đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm(đơn giá nhân công, máy x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PVC D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PVC D110*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Ga thi inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Keo dính nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 133 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp thoát nước có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng | 1 | Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công và an toàn lao động có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành có liên quan | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia công tác an toàn lao động một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Vận thăng ≤3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤ 05 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Cẩu trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm, phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi