Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638637-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210630155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương năm 2021 – Giáo dục và Đào tạo, việc làm, dạy nghề; Vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:35:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,480,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công và an toàn lao động có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành có liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia công tác an toàn lao động một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Vận thăng ≤3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩu trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thí nghiệm, phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà ký túc xá học sinh, sinh viên (trục 1-9); nhà ăn và các hạng mục phụ trợ
Đầu tư xây dựng công trình Khoa Dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương năm 2021 – Giáo dục và Đào tạo, việc làm, dạy nghề; Vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ 7 phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang – Số 138, đường Kim Quan, tổ 4, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 0207.3823713./.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp Điện Anh Tuệ - Số nhà 6B, ngõ 442, đường Âu Cơ, tổ 29, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng BIM-22. Địa chỉ: Số 28, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc - Số 09, tổ 03, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt - Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ 7 phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang – Số 138, đường Kim Quan, tổ 4, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 0207.3823713./.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 262.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang – Số 138, đường Kim Quan, tổ 4, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 0207.3823713./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3826222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÝ TÚC XÁ ĐƠN NGUYÊN 1-9
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90% KL đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5366100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(10% kl đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,62891m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47121m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,00391m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7683m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1392m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9346100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4584tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5581tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0265tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7153m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1853m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0189100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5058tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8831m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1302100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4423tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7094tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,615m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7144m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5858m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7951100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6382m3
34Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6332m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8425100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8425100m3/1km
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8425100m3/1km
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2774m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,2774m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,2774m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5039m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5615m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8389100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5426m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2017100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0567tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8346tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4553tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4524m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9781100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1922tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6439tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4176tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0278m3
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,203m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2272100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,4156tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6136m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1226100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6085tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7139tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2432m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8484100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0017tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,6369m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,044m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4941m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4942m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7564m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4467m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,512m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6736m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6104m3
78Lát nền, sàn - KT 600X600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,4771m2
79Lát nền, sàn gạch - KT 300X300 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0616m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V101,828m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V774,788m2
82Lát đá bậc tam cấp lát màu đen+ màu đỏ( rải thảm), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5009m2
83Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6818m2
84Trát lanh tô ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9284m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,9284m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,9284m2
87Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,397m2
88Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,397m2
89Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,397m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,0682m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,0682m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,0682m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3854m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,0583m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,1594m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,1594m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,9143m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2798m2
99Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V399,1941m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V399,1941m2
101Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9635m2
102Công vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V22,155md
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,9876m2
104Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V280,9876m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,9876m2
106Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,615m
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.388,8603m2
108Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,0648m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.567,9248m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.567,9248m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,4625m2
112Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V196,4625m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,4625m2
114Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V562,2799m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V562,2799m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V562,2799m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1228m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,1228m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,1228m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,0258m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,0258m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,0258m2
123Trát lanh tô trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,98m2
124Bả bằng bột bả vào lanh tô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V115,98m2
125Sơn lanh tô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,98m2
126Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6068m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V416,1421m2
128Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,809m2
129Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,809m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V275,9946m2
131Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.342,14m
132Sản xuất lan can cầu thang bằng inox hộp 60x60x1.5mm kết hợp với inox hộp 30x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,559md
133Trụ lan can cầu thang, trụ inox 60x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
134Đế chụp D60Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
135Đế chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V393cái
136Cút 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
137Chếch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Chếch 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
139Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V122,6724m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5683tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V233,904m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,0561m2
143Gia công xà gồ thép( không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8912tấn
144C100*50*15*2 (450.24md)- giá bao gồm cả hao hụt cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,2665kg
145C120*50*15*2 (18.67md)- giá bao gồm cả hao hụt cắtMô tả kỹ thuật theo chương V70,9348kg
146L50*50*4 (28md)- giá bao gồm cả hao hụt cắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,4032kg
147Bản táp 240x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
148Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1041kg
149Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8912tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,5721m2
151Khoan lỗ bản táp dày 5Mô tả kỹ thuật theo chương V22,610 lỗ
152Bu lông M14(L=35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
153Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,8131100m2
154Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V56,64md
155Bật sắt D22 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Nắp đậy thang lên mái bằng inox(đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V15,644100m2
158Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V256,136m2
159Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa đi kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V256,136m2
160Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa cánh đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
161Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa sổ kính 6.38 ly, cửa đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
162Lắp dựng cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
163Sản xuất cửa nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộ, cửa sổ kính 6.38 ly, cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
164Lắp dựng vách kính trắng 6.38 ly, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,978m2
165Vách kính trắng dày 6.38ly đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V54,978m2
166Gia công cửa sắt, hoa sắt( không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
167Thép hộp 14x14x1.2( giá bao gồm hao hụt cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,64kg
168Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,55811m2
170Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V150,6m3
171Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6771tấn
172Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V102,7410m2
173Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,42110m2
174Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2558100m2
175Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,088tấn
176Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,31510m2
177Vận chuyển thiết bị cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
178Vận chuyển vật tư thiết bị điện các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
179Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V30tấn
180Công vét rãnh thu nước ban công trục AMô tả kỹ thuật theo chương V4công
181Ống Thoát tràn D27, L=310mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
182Ống Thoát tràn D48, L=370mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
183Ống thoát tràn D42, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
184Ống Thoát tràn D48, L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
186Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
187Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
188Ống sành D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
189Quả cầu chắn rác trên mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
190Đai inox + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,013m3
192Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718100m2
193Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,449m3
194Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,642m2
195Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
197Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4429tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V961cấu kiện
200Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8087m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
207Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2464m3
208Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
209Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
210Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1208m2
214Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7328m2
215Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V66,1208m2
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223100m3
217Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223100m3/1km
218Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223100m3/1km
219Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
222Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
223Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
224Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
225Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
227Ga thu inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
228Lắp đặt van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
230Hộp bảo vệ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
231Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
232Vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
233Keo gắn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V300tuýp
234Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
235Dây cấp bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
236Chân sứ đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
240Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm (ống nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
241Lắp đặt van xả 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
242Lắp đặt van xả 2 chiều- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt van xả 2 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
244Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
245Lắp đặt tê nhựa ĐK 32mm (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
247Lắp đặt tê thép ĐK 25mm (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
248Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
249Lắp đặt chếch nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
251Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
252Rắc co, đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
253Rắc co, đk d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Rắc co, đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
255Lắp đặt tê nhựa ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
256Lắp đặt cút nhựa ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
257Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
258Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
260Măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
261Lắp đặt cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
262Lắp đặt cút ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
263Lắp đặt chếch nhựa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
264Ren thép ngoài đấu nối từ téc nước ra ống D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
269Lắp đặt tê ĐK 110mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
270Lắp đặt tê ĐK 90mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
271Lắp đặt cút 90, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
272Lắp đặt cút 90, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
273Lắp đặt côn thu giảm ĐK 90*34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
274Lắp đặt chữ Y, ĐK 110mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
275Lắp đặt chữ Y, ĐK 90mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
276Lắp đặt chữ Y, ĐK 76mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
277Lắp đặt chếch 135,ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
278Lắp đặt chếch 135,ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
279Lắp đặt côn thu ĐK 110*76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
280Lắp đặt côn thu ĐK 90*76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
281Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
282Lắp đăt cút nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Khóa nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
284Lắp đăt tê nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Ren thép ngoài đấu nối từ téc nước ra ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
286Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
287Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
288Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V682m
289Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
290Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.865m
291Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
293Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
294Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
295Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
296Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
297Bộ Đèn tuýp cầu đơn 1*20W - 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
298Bộ Đèn tuýp cầu đơn 1*40W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
299Bộ Đèn tuýp cầu đôi 2*40W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
300Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
301Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
302Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
303Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
304Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
306Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V176hộp
307Đế nhựa âm tường áptomatMô tả kỹ thuật theo chương V84hộp
308Chiết áp quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
309Đế nhựa âm tường lắp chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
310Mặt 1 lỗ lắp chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
311Tủ điện âm tường kim loại KT 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
312Tủ điện âm tường kim loại KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
313Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
314Đầu cốt đồng M22Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
315Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
316Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
317Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
318Lắp đặt quạt ốp trần KT20*20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
319Đinh vít M4Mô tả kỹ thuật theo chương V800bộ
320Đinh nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V800bộ
321Hộp keo dán 502Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
322Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
323Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
324Lắp đặt ống đàn hồi PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
325Lắp đặt ống đàn hồi PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V682m
326Lắp đặt ống đàn hồi PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
327Gia công kim thu sét K1- chiều dài 1,2m, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
328Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
329Gia công kim thu sét K2- Chiều dài kim 1m, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
330Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
332Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
333Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
334Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
335Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
336Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
337Bật đỡ thép d 8 L = 350, a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
338Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,251m3
339Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
340Roong cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( KZ - 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
342Kẹp sắt(L=150)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
343Đinh vít + nở 5Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
344Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
345Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
346Ống nhựa PVC D 21Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
347Lắp đặt ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
348Mặt ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
349Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
350Suyt mạng tổng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
351Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP-Cat5E- 4PMô tả kỹ thuật theo chương V1.224m
352Lắp đặt ống nhựa đàn hồi PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224m
353Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
354Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
355Tủ điện âm tường kim loại KT 450x300x150 (tủ đựng switch mạng tổng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B NHÀ ĂN HỌC SINH, SINH VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6858100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,06081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0528m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5961100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,718m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6013tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2145tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0393tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6126m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0408100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5679m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4593tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8856tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2467tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5293m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0204100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9736100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9736100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9736100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9736100m3/1km
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,30321m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3549m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9842m3
28Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,86m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7518m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m3/1km
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m3/1km
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6938100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7604m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4582m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7539m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,3037m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1404m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7269m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1711cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869100m3/1km
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1315m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m3
51Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3/1km
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3/1km
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0723m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
62Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8052m3
63Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3373m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
66Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,9431m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5674m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3/1km
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0898100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5103m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9723tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6454tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1756tấn
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1234100m2
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3995m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1798tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1168tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4718tấn
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8317100m2
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1389tấn
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7928m3
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8558m3
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5098tấn
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9713m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9624m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8171m3
96Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3612m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2506m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,0552m2
99Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,0552m2
100Công vét mạch lõmMô tả kỹ thuật theo chương V20công
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V780,7185m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,1681m2
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m
105Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,994m2
107Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V832,5174m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,856m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V683,17m2
111Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,32m2
112Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,674m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,6515m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.303,8391m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V623,9183m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.930,5723m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0632m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,8594m2
119Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8343m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,664m2
121Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,196m2
122Ốp chân tường KT 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,134m2
123Ốp tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V55,305m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V849,5575m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V706,1155m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V706,1155m2
127Sản xuất+ lắp đặt trần thả, thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V508,1524m2
128Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V123,5764m2
129Sản xuất + lắp dựng tấm conpact dày 12mm, màu ghi sáng kết hợp cửa đi, khung nhôm cố định bên trên( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2895m2
130Sản xuất + lắp dựng tấm compact dày 12mm, màu ghi sáng( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
131Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép UPVC, bao gồm đầy đủ phụ kiện GQ, kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V101,92m2
132Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V101,92m2
133Sản xuất cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép UPVC, bao gồm đầy đủ phụ kiện GQ kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,92m2
134Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất , cửa khung nhựa lõi thép UPVC, kính mờ ăn toàn dày 6.38 ly , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
135Sản xuất cửa sổ chớp tôn cố định có lưới chắn côn trùng( phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
136Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
137Vách nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly đầy đủ phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,184m2
138Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,184m2
139Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
140Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,92m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,2741m2
142Sản xuất lan can hành lang bằng inox hộp 60x60x1.5 kết hợp với inox 30x30x1.5, inox 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V33,16md
143Đế chụp inox 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Đế chụp inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
145Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,4016m2
146Gia công khung thép treo quạt trần( không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9803tấn
147Thép 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
148Thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
149Bản mã 110x60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Khoan lỗ bản mã dày 6, lỗ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
151Bu lông nở sắt M10, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,19651m2
153Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7248tấn
154Bu lông M 16, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
155Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7248tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,7321m2
157Lợp mái che tường bằng tôn xốp mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3908100m2
158Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,02m
159Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1559tấn
160Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1559tấn
161Khoan lỗ bản mã dày 16, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V180lỗ
162Bulông D24, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
163Bulông D24, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,451m2
165Gia công giằng khẩu độ ≤15m( không bao gồm VL chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
166Cáp mạ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V182,456md
167Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72md
168Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
169Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thi công 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9295100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( thi công trong 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8602100m2
172Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm( thi công trong 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9417100m2
173Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0643100m
174Ống thoát tràn D48, L= 700Mô tả kỹ thuật theo chương V34đoạn
175Ống thoát tràn D34, L= 700Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn
176Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
177Phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
178Ống sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
179Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
180Lắp đặt cáp đồng ngầm - CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
181Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
182Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
183Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
184Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
185Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
186Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.285m
187Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
188Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
189Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
190Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35cuộn
191Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,121m3
193Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
194Đầu cos dùng dây 25mm2 + 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
195Lắp đặt MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt MCCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt MCCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt automat MCB 2pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
203Lắp đặt đế âm ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
204Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
205Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
206Lắp đặt chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
207Lắp đặt mặt chiết áp quạt trần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt mặt chiết áp quạt trần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
209Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
210Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
211Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt tủ điện âm tường 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa có nắp che chứa 8MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
217Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đơn 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
218Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
219Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m âm trần 3x18wMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
220Lắp đặt đèn led tròn lắp nổi 18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
221Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
222Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
223Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt quạt thông gió hướng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
226Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
227Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
228Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
229Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
230Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
231Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm hệ thống giàn ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
232Lắp đặt tủ kim loại 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
233Switch chia mạng 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt ổ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
236Mặt 1 lỗ LioaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
237Lắp đặt đế âm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
238Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
239Lắp đặt dây cáp mạng UTP-Cat 5E-4PMô tả kỹ thuật theo chương V385m
240Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
241Bộ chia tín hiệu ti vi, 1 đường vào, 6 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
243Đầu nối F5 truyền hình cáp RG11, 7CMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
244Lắp đặt ổ tiviMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Mặt 1 lỗ LioaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Lắp đặt đế âm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
247Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V403m
248Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20Mô tả kỹ thuật theo chương V403m
249Dây đồng trần Cu 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
250Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
251Vật liệu + nhân công hànMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
252Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Sơn chống gìMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
255Bao hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
256Đào đất tiếp địa thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
257Đắp đất tiếp địa thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
258Gia công kim thu sét K1+K2 d18 L = 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
259Lắp đặt kim thu sét K1+K2 d18 L = 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
260Bầu sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
261Kéo rải dây chống sét thép D8+10mmMô tả kỹ thuật theo chương V272m
262Kéo rải dây thép chống sét thép 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
263Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép góc L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
264Bật đỡ thép D8 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
265Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
266Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
267Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
269Lắp đặt hộp kĩ thuật âm tường KT 380x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
270Thép tròn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
271Đai INOX D21 + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
272Nở sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
273Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
275Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có ốp chânMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
276Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
277Xi phông + dây cấp lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
278Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
279Lắp đặt kệMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
280Lắp đặt giá treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
281Vòi sen di độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
282Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
283Dây mềm cấp bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Vòi nước gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
285Lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
286Xi phông + van bấm lắp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
287Lắp đặt phễu thoát sàn 150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
288Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
289Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 cadisun phao điện máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
290Lắp đặt van phao điện lên técMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
291Lắp đặt ống chìm nhựa HDPE đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/PMô tả kỹ thuật theo chương V100m
292Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
293Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
294Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 25mm (nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
295Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
296Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
297Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
298Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
299Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
300Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
301Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
302Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
303Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
304Lắp đặt cút ren trong PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
305Lắp đặt van nhựa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
306Lắp đặt van nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
307Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
308Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
309Lắp đặt kép, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
310Lắp đặt ống nhựa PP-R ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
311Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
312Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
315Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
316Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
317Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
318Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
319Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
320Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
322Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
323Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40típ
324Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
325Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
326Bàn chậu rửa bếp công nghiệp inox 3 hốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
327Vòi rửa chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
328Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
329Chếch PVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
330Chếch PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
331Chữ thập PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Chữ thập PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
333Côn PVC 34 - 110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
334Kép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
335Xi phông + dây cấp bàn rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
336Tê ren trong PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
337Y PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
338Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
339Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
340Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
341Nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
C BỂ NƯỚC 100M3- NHÀ MÁY BƠM - HT ĐIỆN NHÀ BƠM + HT NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ - PCCC NHÀ KTX - HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ KTX - PCCC NHÀ ĂN HỌC SINH, SINH VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5165100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,544m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5848m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,194100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1978tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8351tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6823tấn
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,36m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40( trát lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,64m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40(trát lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,64m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,52m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,08m2
15Công trát nguýt góc bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V290,16m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V290,16m2
18Thêm công vệ sinh bể + ngâm nước xi măng bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Xi măng PC30 : 5kg/m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V500kg
20NướcMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4312100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0853100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0853100m3/1km
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0853100m3/1km
25Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52md
26Nắp bể bằng tôn 1100*1100*100 dày 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Khóa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0601m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m2
31Thang bể D18; L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05261m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3876m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9267m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3/1km
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3/1km
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0462m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3887m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,886m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,428m2
45Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403100m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40( có bả lớp hồ dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0168m2
54Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,458m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,9322m2
57Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp 30x60x2, bưng tôn hoa 2 ly, hoàn thiện phụ kiện, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
59Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5022100m2
61Lắp đặt cáp đồng ngầm - CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
63Lắp đặt ống đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
64Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
67Đắp móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
68Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
69Lắp đặt MCCB 3P 100A, Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đế âm tường ổ cắm 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Mặt ô cắm đôi 2 chấu với 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt đèn tuýp 1.2m cầu đơn 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m3
77Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
78Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
79Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt chếch thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn thép mạ kẽm, ĐK 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Khóa đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Công cắt chỗ điểm đấu nối vào đường ống mới cấp cho nhà mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
87Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
88Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt kép thép mạ kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Tủ hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
94Tủ đựng bình chữa cháy loại 4 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
95Tủ đựng bình chữa cháy loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
96Ống lăng Zen phun và vòi L= 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V28bình
98Bình chữa cháy MFZ4 dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
99Khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
101Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
103Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
104Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
108Lắp đặt đèn báo sự cố lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
109Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PV 10C*1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
111Ống nhựa lắp nổi PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 10Cx1.25Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
113Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
114Biển báo thoát hiểm lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 2x1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
116Dây đơn lõi đồng CU/PVC/PVC1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
117Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
118Lắp đặt ống chìm nhựa PVC ĐK20 bảo vệ cho dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
120Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
121Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84031m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
125Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138m3
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548m3
127Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3/1km
133Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3/1km
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
135Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
136Lắp đặt ống thép mạ kẽm dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
137Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt cút thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt kép thép mạ kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Vai gai D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt côn thép mạ kẽm, ĐK 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Công cắt chỗ điểm đấu nối vào đường ống mới cấp cho nhà mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
144Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
145Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Ống lăng Zen phun và vòi L= 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Tủ họng đựng bình cứu hỏa 700x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
153Tủ đựng bình cứu hỏa 700x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
154Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
155Bình cứu hỏa FZ4 dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
156Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
157Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
159Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
160Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
164Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
166Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
167Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt dây điện CU/PVC 2X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
169Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi ĐK20 bảo vệ cho dây 2x1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
170Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
171Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
172Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
173Biển báo thoát hiểm lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
174Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
D NHÀ WC NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III(10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7653m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8567m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0118m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8045m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2053m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3/1km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3/1km
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6043m2
18Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7182m2
19Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,328m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1199m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchkhông nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7563m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5558m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
24Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,583m2
25Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2869m2
34Trát cấu kiện phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0435m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8502m2
36Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,3304m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,3304m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,2832m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,2832m2
41Đóng trần tôn, hệ khung xương thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5422m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,29881m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,71md
47Cửa đi nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính mờ 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
48Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính mờ dày 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
50Vách ngăn tấm nhựa Compact HPL dày 12mm kết hợp với cửa đi( bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7206m2
51Vách ngăn tấm nhựa Compact HPL dày 12mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9452100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2354100m2
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0723m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
59Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8052m3
60Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9911m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
68Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,9911m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5636m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3/1km
72Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3/1km
73Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/ PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
74Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/ PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
75Đào rãnh chôn đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
77Lắp đặt đèn tuýp đơn kiểu Batten 1*36/W-1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt
80Đế nhựa âm tường đơn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
81Đinh vít M3*30+Nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Mặt aptomat đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đế nhựa âm tường automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
86Lắp đặt ống nhựa PPR 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
88Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt tê PPR D25 (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 (hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt tê PPR D40(hệ số nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt côn thu PPR D40*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tê PPR D40*50 (hệ số nhân công, máy x1,5) điểm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tê kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Xi phông+ dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Van bấm + xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Tê 40/50 chỗ đầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
118Lắp đặt cút PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt tê PVC ĐK 90*34mm (đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt cút PVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt tê PVC ĐK 48mm(đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt tê PVC ĐK 90mm(đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm(đơn giá nhân công, máy x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt côn thu PVC D110*48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt côn thu PVC D110*76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt côn thu PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt chếch PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Ga thi inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Keo dính nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
133Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)75
2 Cán bộ thi công có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1 Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ thi công phần điện có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện 1 Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thi công cấp thoát nước có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động53
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng 1 Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
6 Cán bộ phụ trách thi công và an toàn lao động có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành có liên quan 1 Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia công tác an toàn lao động một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tải ≥ 7T Còn sử dụng tốt3
10 Vận thăng ≤3T Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
13 Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤ 05 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
17 Cẩu trục tháp Còn sử dụng tốt1
18 Thiết bị thí nghiệm, phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->