Gói thầu: Gói thầu số 2: Tổ chức lớp bồi dưỡng kiến thức về VSATTP cho các cơ sở kinh doanh thực phẩm trên địa bàn TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tổ chức lớp bồi dưỡng kiến thức về VSATTP cho các cơ sở kinh doanh thực phẩm trên địa bàn TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:35:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường | Hội trường tập huấn trên địa bàn thành phố Hà Nội, đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đầy đủ các yêu cầu sau: Sức chứa tối thiểu 300 người (để đảm bảo giãn cách); Bàn, ghế được bố trí theo mô hình lớp học; Có hệ thống điều hoà, máy tính, máy chiếu, màn chiếu, loa đài, âm thanh, ánh sáng đảm bảo chất lượng phục vụ tốt lớp học; Có khu vực để xe rộng rãi; Có đầy đủ thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nêu rõ địa điểm tập huấn để bên mời thầu xem xét, đánh giá. | Ngày | 10 | Tổ chức 10 lớp bồi dưỡng kiến thức VSATTP |
| 2 | Giải khát giữa giờ | Đảm bảo phục vụ giải khát giữa giờ cho 150 người trong 1 ngày/1 lớp x 10 lớp bao gồm: nước uống, các loại trà, bánh ngọt, hoa quả,… Có cam kết sử dụng nước giải khát của các hãng đã được cấp giấy chứng nhận ATTP | Người/ngày | 1.500 | Tổ chức 10 lớp bồi dưỡng kiến thức VSATTP |
| 3 | Tài liệu tập huấn | - Tài liệu tập huấn do nhà thầu biên soạn bao gồm các nội dung sau: Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, xác nhận kiến thức. Các Nghị định của Chính Phủ quy định điều kiện SXKD rượu và thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành; Các quyết định của BCT, của UBNDTP về đơn giản hoá thủ tục HC thuộc lĩnh vực ATTP. Hướng dẫn tổ chức sản xuất theo liên kết tổ, nhóm và chuỗi trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. - Một bộ gồm 2 quyển: + Quyển 1 (Các Nghị định của Chính Phủ quy định điều kiện SXKD thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành; Các quyết định của BCT, của UBNDTP về đơn giản hoá thủ tục HC thuộc lĩnh vực ATTP): 50 trang/ quyển + Quyển 2 (Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, xác nhận kiến thức): 50 trang/ quyển. - Loại giấy A4. Chất lượng giấy trắng, đẹp, mịn, láng, độ trắng của giấy là 90 ISO. Photo tài liệu rõ nét, không bị nhoè, bị dây mực. - Đóng quyển: Đóng bìa giấy màu khổ A4, bìa dầy, giấy đẹp, mịn, láng. Đóng quyển ngay ngắn, có dán gáy, có bìa mica ngoài. | Bộ | 1.500 | Tổ chức 10 lớp bồi dưỡng kiến thức VSATTP |
| 4 | Thù lao giảng viên | 1 giảng viên dạy trong 2 buổi/lớp tập huấn x 10 lớp Giảng viên, báo cáo viên là CBCC, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở trung ương và cấp tỉnh. | Buổi | 20 | Tổ chức 10 lớp bồi dưỡng kiến thức VSATTP |
| 5 | Trang trí hội trường, phông chữ, khẩu hiệu | Trang trí phông chữ trên backdrop hội nghị, hoa tươi cho các buổi tập huấn: Mỗi cuộc 2 lẵng hoa tươi và hai bát hoa để bàn | Cuộc | 10 | Tổ chức 10 lớp bồi dưỡng kiến thức VSATTP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.9E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
290.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tập huấn lĩnh vực vệ sinh, an toàn thực phẩm
Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
609.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi