Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:04:00 đến ngày 2021-07-05 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,559,692,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Biến điện áp 110kV (kèm đếm sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Trụ đỡ phù hợp biến điện áp 110kV | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Chống sét van 1 pha 110kV (kèm đếm sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Chống sét van 1 pha 72kV (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Máy cắt điện 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s (kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | Máy | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Trụ đỡ phù hợp máy cắt điện 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Máy cắt điện 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s (kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 4 | Máy | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Trụ đỡ phù hợp máy cắt điện 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Dao cách ly 3 pha-38.5kV-1250A-25kA/1s -2TĐẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Trụ đỡ phù hợp Dao cách ly 3 pha-38.5kV-1250A-25kA/1s -2TĐ | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Dao cách ly 3 pha-38.5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Trụ đỡ phù hợp Dao cách ly 3 pha-38.5kV-630A-25kA/1s -2TĐ | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Dao cách ly 3 pha-38.5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Trụ đỡ phù hợp Dao cách ly 3 pha-38.5kV-630A-25kA/1s -21Đ | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Biến dòng điện 38.5kV 1 pha 600-800-1200/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện 38.5kV 1 pha 600-800-1200/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Biến dòng điện 38.5kV 1 pha 200-400-600/1/1/1/1A(bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 12 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện 38.5kV 1 pha 200-400-600/1/1/1/1A | 12 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Biến điện áp 35kV loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Trụ đỡ phù hợp Biến điện áp 35kV l pha | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Chống sét van 1 pha 10kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Tủ điện xoay chiều (380/220-AC) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp) | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Bộ ắc quy 220-200Ah (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Hệ thống giám sát ắc quy Online | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 43 | Tủ điều khiển ngăn liên lạc kèm bảo vệ thanh cái 110kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 44 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng 35kV, đo lường, tự dùng | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 45 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đi 35kV (ghép 2 ngăn 01 tủ) | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 46 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 9 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 47 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (bao gồm lắp đặt công tơ A cấp, đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 48 | Cáp nhị thứ (bao gồm đầu cốt và phụ kiện lắp đặt) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 49 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (2 màn hình >=21 inch) | 1 | T.bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 50 | Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 51 | Bộ thu tín hiệu GPS synchronization clock + Giá lắp+ Card chuẩn PCI | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 52 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 53 | Bộ Inverter 220V AC/DC 2000W | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 54 | Máy in | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 55 | Máy fax | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 56 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 57 | Cáp quang/cáp mạng (kèm ống luồn cáp) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 58 | Bàn điều khiển máy tính + ghế | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống SCADA | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 60 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 61 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 62 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 63 | Tủ rack camera (bao gồm thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 64 | Màn hình 42 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 65 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: + Aptomat 1 pha 10A + Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N + Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24 + Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 66 | Vật liệu lắp đặt hệ thống Camera (bao gồm Cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 67 | Vỏ tủ thông tin TT1 (kèm phụ kiện) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 68 | Switch layer 3 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 69 | Firewall | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 70 | Hộp nối cáp quang TB+ODF | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 71 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 72 | Vật liệu lắp đặt hệ thống thông tin (bao gồm Ống nhựa xoắn HDPE f50, cáp nguồn, Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi quang, dây nhảy quang, cáp mạng, phụ kiện cáp,…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 73 | Module SFP 20km | 2 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi