Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ sân vận động lớn cho Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ sân vận động lớn cho Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp VHTTDL năm 2021 (đã bố trí 400 triệu đồng tại Quyết định số 03/QĐ- SVHTTDL ngày 21/01/2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:00:00 đến ngày 2021-06-22 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hê thống Camera | 4 | Cái | Camera Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS Độ phân giải 1920x1080@25fps Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 2.8mm, 6mm) Độ nhạy sáng 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON) Hồng ngoại EXIR tầm xa 30m 12VDC & PoE | chống nhiễu 3D DNR Chuẩn bảo vệ Chuẩn ngâm nước IP67 | ||
| 2 | Ổ Cứng Lưu trữ dữ liệu chuyên dụng cho camera HDD 2T | 1 | Cái | Ổ Cứng Lưu trữ dữ liệu chuyên dụng cho camera HDD 2T | ||
| 3 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | • Hỗ trợ 16 kênh IP (tối đa 8MP) • Băng thông vào/ra: 80/80Mbps • Cổng xuất hình ảnh HDMI@4K&VGA@1920x1080 độc lập • Hỗ trợ 1 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB) • Audio I/O: 1/1 • Hỗ trợ chuẩn nén H.265+ | ||
| 4 | Hộp Kỹ Thuật Hộp chuyên bảo vệ camera | 4 | Cái | Hộp Kỹ Thuật Hộp chuyên bảo vệ camera | ||
| 5 | Bộ Conver Quang to lan | 1 | Bộ | Cặp Converter Quang 1,000MB - 1GB - Netlink Single Mode 1 Sợi Quang - Hàng Nhập Khẩu chuyển đổi quang điện Media converter Single mode 10/1000 Base-Tx to 1,000 Base-FX. Khoảng cách truyền: 20 km. Sử dụng 1 sợi cáp để truyền tín hiệu. Bước sóng quang hoạt động: 1310nm/1550nm. Ngõ giao tiếp quang: Connector SC. | ||
| 6 | Dây Mạng | 780 | Mét | - Loại sản phẩm: U / UTP CAT5E-4P- PVC-CM - Kiểm tra theo tiêu chuẩn: ISO / IEC11801, TIA-568-C.2, YD /T1019 | ||
| 7 | Dây quang | 680 | Mét | Thông số kỹ thuật : Cáp quang singgle mode 1 lõibấm sẵn 2 đầu Loại cáp quang : single mode. Số lõi quang : 01 lõi. Kiểu đầu giao tiếp quang : SC/UPC Kiểu vỏ cáp : bọc chặt dẹp có thép treo chịu lực. | ||
| 8 | Swich POE 5 cổng | 1 | Cái | 10/100M 8 ports POE Switch,with 1 Uplink 100M Ethernet ports , AF Standard, each port 15.4W , Total Power 150W, Bandwidth 2.0Gbps, Support Vlan & Extend 250meters,Internal Power Supply 52V2.88A | ||
| 9 | Ống gen | 500 | Mét | Ống gen | ||
| 10 | Tủ đầu ghi | 1 | Cái | .Tủ Đựng Đầu Ghi Camera - Kích thước thực: Rộng 45cm x Dài 38cm x Cao12cm. - Giúp bảo vệ đầu ghi cho Camera - Mặt kính đảm bảo quan sát được các đèn trạng thái. - Có khe lắp khóa chống phá. - Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện. | ||
| 11 | Tiền Công | 6 | Công | Tiền Công | ||
| 12 | Hệ thống âm thanh | 4 | Cái | Sound Master Series Huge Horn Speaker 150W Thiết kế ngoài trời, phù hợp để sử dụng cả ngoài trời và trong nhà SPL tối đa: 124dB Máy biến áp 100v / 70v tích hợp Tần số tần số rộng :120Hz-18kHz Độ nhạy cao: 104dB Độ phân tán 70º × 50º Được trang bị giá đỡ để treo từ ba điểm | ||
| 13 | Công suất: | 1 | Cái | 650W Power Amplifier/ Speaker Output: 70V/100V &4-16 Ω. | ||
| 14 | Loa kéo di động | 2 | Cái | Bát từ 140 coil 50, 4 treble 250 Bo công suất 300W, Bình Acquy 12V-20AH , Bo 8 góc bằng kim loại cao cấp, Mặt lưới loa chất lượng nhập khẩu, Họng còi gắn đèn Led cảm biến âm thanh, Kích thước: 103x46x82cm | ||
| 15 | Bộ đàm | 4 | Cái | Cự ly: 1~3km – tùy theo vật cản. Pin: 3800mAh: Thời gian sử dụng đến 12h. | ||
| 16 | Micro không dây | 3 | Bộ | Tần số: 80-18,000Hz Trở kháng: 110 Ohm Âm thanh XLR nối 3.5mm Jack Đầu ra âm thanh tối đa 10 dBuKích thước: 82 x 64 x 24mm Trọng lượng: 160g | ||
| 17 | Máy chiếu | 1 | Cái | Độ sáng 4600 Ansi Lumens, Độ tương phản: 10.000:1. Độ phân giải: WXGA(1280x800) Kích thước: P.R.C | ||
| 18 | Màn chiếu | 1 | Cái | Kích thước: 1m8 x 1m8 Xuất xứ: P.R.C | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Giá treo máy chiếu | ||
| 20 | Dây cáp tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Dây cáp tín hiệu HDMI 20m | ||
| 21 | Loa hội trường Korah 2 bát 1 tép Model S8890. | 2 | Cái | Công suất: 1050W - Trở kháng : 4 ohm - Dải tần: 40 Hz - 20 Khz - Độ nhạy: 95db - Kích thước: RxCxS = (520x1250x480)mm | ||
| 22 | Công suất Korah KA-18 | 1 | Cái | Thông số kỷ thuật: - AC in: 220V/50Kz-60hz - Công suất ngõ ra (cực đại): 8Ω: 650W * 2 4Ω: 1100W * 2 2Ω: 1500W * 2 - Dải tần số: 20Hz - 20KHz - Chỉ số S/N: >90dB - Kích thước: Rộng x Cao x Sâu = (483 x 98 x 465)mm - Trọng lượng: 22kg | ||
| 23 | Vang NEX | 1 | Cái | Vang cơ có hai chip vi xử lý vang nhại. Có vỉ IC chống hú cực tốt. | ||
| 24 | Thùng đựng máy U12 | 1 | Cái | - Đặc điểm: -Loại tủ U12 - Có nắp trước,nắp sau,nắp trên. - Chất liệu bằng kim loại. -Kích thước: ( 800x500x600) | ||
| 25 | Dây zắc tín hiệu | 4 | Bộ | Dây zắc tín hiệu | ||
| 26 | Ổ cắm lioa 6 lỗ | 1 | Cái | Ổ cắm lioa 6 lỗ | ||
| 27 | Phần trang trí Thi công hàng rào ngăn khu VIP SVĐ | 22,2 | M2 | bằng sắt hộp vuông 50mm x 50mm khung chạy dọc, các thanh đứng vuông 20mm x 20mm, sơn tĩnh điện, dài 22,2m x cao 0,94m | ||
| 28 | Giá để nước, hoa quả phục vụ khách víp, ban tổ chức ( hàn kết cấu sắt 25mmx 25mm x 1,4mm, cao 0,75m x dài 4m, bề mặt ốp đá Hoa Kim | 4 | M | Giá để nước, hoa quả phục vụ khách víp, ban tổ chức ( hàn kết cấu sắt 25mmx 25mm x 1,4mm, cao 0,75m x dài 4m, bề mặt ốp đá Hoa Kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 12 tháng sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị. + Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 5 năm. + Nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng chính hãng của nhà sản xuất đối với mục 10 và mục 11. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi