Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ lưu giữ Invitro và đánh giá nguồn gen

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645274-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tài nguyên thực vật
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ lưu giữ Invitro và đánh giá nguồn gen
Số hiệu KHLCNT 20210645093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:57:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tween 20 1 lọ(500ml) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Manganese sulfate MnSO4.4H2O 1 lọ(500g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Boric acid 1 lọ(100g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Folic acid 1 lọ(5g) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Manitol C6H14O6 2 lọ(500g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Magnesium sulfate MgSO4.7H2O 1 lọ(1000g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Pyridoxine (Vitamin B6) 1 lọ(10g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Agar 3 kg Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 6-Benzylaminopurine C12H11N5 1 lọ(5g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Calcium chloride CaCl2.2H2O 1 lọ(1000g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Sodium hydroxide NaOH 3 lọ(1000g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Amoni Nitrat NH4NO3 2 lọ(1000g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Kali Nitrat KNO3 2 lọ(1000g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Potassium iodide KI 1 lọ(250g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Kinetine 2 lọ(5g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Myo-inositol 2 Lọ(250g) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Javel NaClO 5 lọ(500ml/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Thiamine HCl 1 lọ(100mg) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Casein Hydrolisate 1 lọ(500g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Glycine 1 lọ(100mg) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sodium molybdate dihydrate 1 lọ(200g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cobalt(II) chloride hexahydrate 1 lọ(100g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Than hoạt tính 1 lọ(1000g) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cồn 96 C2H5OH 80 lít Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đường sucrose VN 20 kg Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Potassium Iodide KI 2 Lọ (1kg/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Potassium hydroxide KOH 2 Lọ (1kg/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 HCl chuẩn 1N 2 Lọ (100ml/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phenolphtalein 1 Lọ (100g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Phenol 1 Lọ (250g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 I ốt 1 Lọ (100g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Potato Amylose 1 Lọ (5g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ethanol 4 Lọ (1lít/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Nitơ lỏng 129 lít Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Agarose 2 lọ(10g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 PVP 1 lọ (50g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tris base 1 Lọ (50g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 EDTA 2 Lọ (100g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 RNase 1 lọ (50mg/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phenol 1 chai (500ml/chai) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Chloroform 1 Chai (1 lít/chai) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Isoamyl alcohol 1 chai (1 lít/chai) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Isopropanol 2 Chai (1 lít/chai) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Mồi (100nmol) 1.480 Nucleotit Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 PCR master mix 2 1000 rxns Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 water PCR reagent 20 bộ (5 ống x1,5 ml) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 50bp ADN ladder 2 lọ (50µg/µl) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Acrylamide 3 Lọ (2,5kg/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bis -Acrylamide 2 Lọ (500g/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 TBE buffer 10X 10 chai (1l/chai) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 TEMED 1 Lọ (25ml/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 6X DNA Loading Dye 2 lọ (1ml/lọ) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Parafilm 4 Hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Đầu côn 200µl 6 Túi (1000 cái/túi) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Dao cấy 10 chiếc Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống nghiệm 2 hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Nút ống nghiệm 2 hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Nút cao su 100 chiếc Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Giấy bạc HQ 2 cuộn (5kg/cuộn) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Giá để ống nghiệm 50 chiếc Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Lưỡi dao cấy size 10 4 Hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Lưỡi dao cấy size 24 4 Hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Bình nuôi cấy thủy tinh 100 chiếc Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Găng tay cao su 23 Hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Khẩu trang 16 Hộp Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Đầu côn 1000µl 3 Túi (1000 cái/túi) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Đĩa petri 5 Hộp(10 bộ/hộp) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bình thủy tinh chịu nhiệt 1000ml 5 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bình thủy tinh chịu nhiệt 500ml 5 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Silica gel 5 Hộp (500g/hộp) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71 Bình định mức 100ml 20 Bình Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72 Bình định mức 50ml 20 Bình Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bình tia 1 Bình Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Ống eppendorf 2,0 ml 2 Túi (500 cái/túi) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75 Ống eppendorf 1,5ml 2 Túi (500 cái/túi) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76 Đầu côn 10µl 2 Túi (1000 cái/túi) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77 PCR plate 96 giếng 1 Hộp (25cái/hộp) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78 Clear PCR plate Seal 1 Hộp (100 miếng/hộp) Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->