Gói thầu: Nạo vét kênh, nền và mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Nạo vét kênh, nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:12:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng mỗi bên BQ2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9428 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.90, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3902 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,046 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường bằng cơ giới, K>=0,95, chiều dày tác dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9957 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | 100m |
| 7 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 8 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,944 | kg |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 (Không tính phần bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp thép tấm D =12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,15 | kg |
| 14 | Hàn liên kết trụ biển báo + mặt đế + thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9328 | 10m |
| 15 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8472 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải nilong lót đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9856 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 dày 8cm (Không tính khe co dãn và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1183 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6538 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8445 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp gỗ chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | m3 |
| 6 | Cung cấp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3404 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2) trong vòng 04 năm trở lại đây (năm 2017, 2018, 2019, 2020): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 0,89 tỷ đồng; X ≥ 0,89 tỷ đồng. (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi