Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645283-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210573421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:03:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân, cổng, tường rào
B Sân bê tông, bồn hoa
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,37 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9816 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1898 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1898 100m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 gốc cây
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,064 m3
9 Cắt roon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5 10m
10 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,382 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,794 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8391 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298,3946 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,575 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,575 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,575 m2
C Hàng rào sắt thoáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7805 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4065 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1456 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4845 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5349 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8804 100m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3516 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,1133 m3
10 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8595 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,58 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0099 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0908 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2827 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,716 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2568 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1771 m3
21 Xây tường thẳng trụ bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6016 m3
22 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m3
24 Thanh ray thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 md
25 Bánh xe thép cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 ck
26 Lắp dựng cửa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,26 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu, trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,54 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,52 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,678 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,68 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,768 m2
32 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9795 tấn
33 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,822 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,822 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,768 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,358 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,126 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4745 100m
39 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,816 m3
40 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1605 m2
41 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1723 m3
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1855 m3
43 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,33 m3
44 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9486 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9486 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9486 m3
D Ram dốc
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0435 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5652 m3
3 Cắt roon chống trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,475 10m
E Thoát nước tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4764 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,864 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,976 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8716 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6416 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7594 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2352 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9581 m3
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,816 m2
11 Ống bi D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 md
F Cấp điện tổng thể
1 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1056 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 100m3
4 Rải gạch thẻ mương chôn ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.100 viên
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,129 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0806 100m2
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
8 Lắp cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cần đèn
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt đèn led DCSD02L/150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
14 Đầu cốt để đấu đầu dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
G Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,36 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0568 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0768 100m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,984 m3
10 Bu lông D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2492 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2492 tấn
13 Gia công khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6818 tấn
14 Lắp dựng khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6818 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,442 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,988 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1777 100m3
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,12 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->