Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645723-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Toà án nhân dân Quận 7
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:00:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,217,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN SÂN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo mô tả của E-HSMT 69,572 m3
2 Tháo dỡ ray cổng, cửa cổng Theo mô tả của E-HSMT 1 T.bộ
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo mô tả của E-HSMT 139,805 m3
4 Lót bạt chống mất nước bê tông Theo mô tả của E-HSMT 5,5922 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép Theo mô tả của E-HSMT 3,6446 tấn
6 Khoan cấy thép phi 10 vào đà kiềng bằng sikadur 731 Theo mô tả của E-HSMT 483,6667 lỗ
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mô tả của E-HSMT 55,922 m3
8 Lăn rulo tạo nhám bề mặt Theo mô tả của E-HSMT 559,22 m2
9 Cắt roong chống nứt bê tông Theo mô tả của E-HSMT 559,22 m2
10 Bảo dưỡng bê tông Theo mô tả của E-HSMT 5 Công
11 Vận chuyển phế thải đi bổ Theo mô tả của E-HSMT 10 chuyến
12 Lắp lại ray cổng, cửa cổng Theo mô tả của E-HSMT 1 T.bộ
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả của E-HSMT 439,632 m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả của E-HSMT 4,3963 100m2
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo mô tả của E-HSMT 439,632 1m2
4 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo mô tả của E-HSMT 15  Chuyến
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Sê nô Theo mô tả của E-HSMT 102,24 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả của E-HSMT 102,24 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 trộn dd chống thấm Theo mô tả của E-HSMT 102,24 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả của E-HSMT 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Theo mô tả của E-HSMT 16 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả của E-HSMT 18 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả của E-HSMT 18 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả của E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt phụ kiện tiểu nam Theo mô tả của E-HSMT 16 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa bệ xí Theo mô tả của E-HSMT 18 bộ
15 Lắp đặt vòi van khóa chậu rửa Theo mô tả của E-HSMT 18 bộ
16 Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết Theo mô tả của E-HSMT 2 công
17 Lắp đặt dàn giáo, lưới bao che khu vực thi công Theo mô tả của E-HSMT 1.709,325 m2
18 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Theo mô tả của E-HSMT 2.036,12 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo mô tả của E-HSMT 2.036,12 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 2.036,12 m2
21 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong Theo mô tả của E-HSMT 1.423,4165 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo mô tả của E-HSMT 1.423,4165 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 1.423,4165 m2
24 Dán phim cách nhiệt mái kính Theo mô tả của E-HSMT 33,6 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả của E-HSMT 4,42 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả của E-HSMT 8,6 m
27 Phá dỡ tường xây gạch Theo mô tả của E-HSMT 1,907 m3
28 Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Theo mô tả của E-HSMT 0,936 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả của E-HSMT 3,96 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 3,96 m2
31 CCLT vách nhôm kính khung sắt khung nhôm Theo mô tả của E-HSMT 2,64 m2
32 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả của E-HSMT 4,68 m2
33 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả của E-HSMT 4,68 m2
34 Láng nền sàn tam cấp, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả của E-HSMT 4,68 m2
35 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Theo mô tả của E-HSMT 4,68 m2
36 Vận chuyển phế thải đi bổ Theo mô tả của E-HSMT 5 chuyến
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả của E-HSMT 20,2176 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả của E-HSMT 12 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả của E-HSMT 1,728 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả của E-HSMT 0,1728 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả của E-HSMT 0,0888 tấn
6 Gia công lắp dựng Bulong chờ cột Theo mô tả của E-HSMT 48 Cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả của E-HSMT 1,8 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột Theo mô tả của E-HSMT 0,0646 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Theo mô tả của E-HSMT 0,0864 100m2
10 Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT M300 Theo mô tả của E-HSMT 0,432 m3
11 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả của E-HSMT 3,248 m3
12 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo mô tả của E-HSMT 4,0228 100kg
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả của E-HSMT 0,6496 100m2
14 Bê tông đà kiềng, đá 1x2,vữa BT M300 Theo mô tả của E-HSMT 4,872 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả của E-HSMT 13,72 m3
16 Rải bạt chống mất nước bê tông Theo mô tả của E-HSMT 137,2 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền Theo mô tả của E-HSMT 0,3077 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả của E-HSMT 13,72 m3
19 Bảo dưỡng, tạo nhám về mặt Theo mô tả của E-HSMT 1 T.bộ
20 Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm Theo mô tả của E-HSMT 0,0301 tấn
21 Gia công cột thép hình Theo mô tả của E-HSMT 0,9547 tấn
22 Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố Theo mô tả của E-HSMT 1,1209 tấn
23 Gia công vì kèo thép Theo mô tả của E-HSMT 0,384 tấn
24 Gia công xà gồ mái Theo mô tả của E-HSMT 0,4516 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả của E-HSMT 0,9547 tấn
26 Lắp dựng dầm thép chữ I Theo mô tả của E-HSMT 1,1209 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Theo mô tả của E-HSMT 0,384 tấn
28 Lắp dựng xà gồ mái Theo mô tả của E-HSMT 0,4516 tấn
29 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả của E-HSMT 1,2316 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 100,1232 m2
31 Sản xuất, lắp đặt máng xối tole Theo mô tả của E-HSMT 19,6 m
D CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả của E-HSMT 386,49 m2
2 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả của E-HSMT 438 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả của E-HSMT 386,49 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 386,49 1m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả của E-HSMT 438 1m2
6 Chỉnh sửa hệ thống điện, điện lạnh Theo mô tả của E-HSMT 1 T.bộ
7 Chỉnh sửa hệ thống cấp thoát nước Theo mô tả của E-HSMT 1 T.bộ
8 Dọn dep vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Theo mô tả của E-HSMT 20 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.38E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …). *** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). ***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->