Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Tân, huyện Tân Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617324-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Tân, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210617322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:00:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,463,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1951525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6390305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.824.404.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Tân, huyện Tân Phú Đông
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Tân, huyện Tân Phú Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 218 - Fax: 0273.3 876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 78; KDC Nguyễn Huy Tưởng 2, P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ , TP Đà Nẵng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT, TCNS - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 218 - Fax: 0273.3 876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Bảng cân đối kế toán của năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 218 - Fax: 0273.3 876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang- Điện thoại: 0273.2 210 218 - Fax: 0273.3 876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Địa chỉ: số 07 Học Lạc, phường 8, T.p Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Số điện thoại: 0273.2 210 218 - Fax: 0273.3 876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email ([email protected]) Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (99 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)99Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)99Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm198Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 99 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;99Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;99Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 99 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (48 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)19.356,3132Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)39,4454M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)65,1104M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,6765M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc48Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc48Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc48Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông72,912M3
D Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,028M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.069,3333Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,1791M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,597M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,7556M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
E Móng trụ M14ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (08 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.223,0438Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,7195M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,2967M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,1035M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông24,328M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 (3 móng)
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)3Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm3Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàotheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng nem xuống 1500x400 cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng nem xuống 1500x400 cho công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (03 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn3Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
I Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn2Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
J Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=272Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)72Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất127Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)127Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=24Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=213Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
K Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (7 bộ)
1Giá sắt U80x600mm7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc14Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc14Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)7Bộ
L Đà 2U140x52x4,8-2500mm (46 bộ)
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm92Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc276Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/746Bộ
M Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (44 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)44Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm88Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm44Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc88Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc176Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/744Bộ
N Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (5 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm10Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc10Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/75Bộ
O Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (51 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)51Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm51Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc51Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc102Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)51Bộ
P Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (12 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần24Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)12Bộ
Q Đà XC_2,4-I (X-24I) (3 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
R Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 2 pha cân) (25 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)25Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm50Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 26,1712kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/725Bộ
S Đà XC_2,4-N (X-24K) (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/719Bộ
T Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (3 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)51Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m3Bộ
U Bộ dây chằng xuống CXtt-14 (03 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)57Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m3Bộ
V Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (12 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
3Cáp đồng trần 25mm212Kg
4Đầu cosse Cu 70mm236Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm236Cái
9Kéo dây tiếp địa0,03100kg
X Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (44 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)44Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²17,6Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)88Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc132Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2132Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²44Cái
7Kéo dây tiếp địa0,176100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)44cọc
9ép kẹp WR cở 279 (88cái
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (10 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm30Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/710Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,5100kg
Z Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (9 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)9Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)9Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc27Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm227Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²9Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,45100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)9cọc
9ép kẹp WR cở 279 (9cái
AA Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (31 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)31Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)31Bộ
AB Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/1mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12.833Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.552Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.206Kg
4Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)265Cái
5Dây buộc sứ ống chỉ A957Kg
6Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 50-70mm2204Sợi
7Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)20Bộ
8Giáp buộc cổ sứ đứng trụ thẳng dây ACXH 95-120mm295Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đứng trụ góc dây ACXH 95-120mm2 (bộ 2 sợi)15Bộ
10Ống nối chịu sức căng AC958Bộ
11Ống nối chịu sức căng AC703Bộ
12Ống nối ép chịu sức căng AC5011Bộ
13Ống nối ép AC95 (ống nối lèo)15Cái
14Ống nối ép AC70 (ống nối lèo)5Cái
15Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)22Cái
16Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)17Mét
17Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)6Cuồn
18Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm214Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm248Cái
20Compound Electric20Túp
21Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)265Cái
22Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/712,581Km
23Kéo rải, căng dây pha ACXH95mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/77,404Km
24Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/711,09Km
AC Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (28 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)28Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm28Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc56Cái
4Lắp sứ đứng 24kV28Bộ
AD Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (3 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)6Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm6Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/76Bộ
AE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (27 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Cái
2Móc treo chữ U54Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)27Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Cái
5Mắc nối yếm cáp54Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Bộ
AF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (23 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN23Cái
2Móc treo chữ U46Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)23Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Cái
5Mắc nối yếm cáp46Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN23Bộ
AG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 95mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (86 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN86Bộ
2Móc treo chữ U172Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2)86Cái
4Mắc nối yếm cáp172Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/786Bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (161 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm161Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp161Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc161Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ161Bộ
AI Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (56 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp56Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc56Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm256Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)112Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ56Bộ
AJ Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (28 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm28Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp28Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)56Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ28Bộ
AK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (9bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này27Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm218Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm227Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm218Cái
AL Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (3 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm29Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
AM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (13 bộ)
1Giá sắt U80x600mm13Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc52Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc26Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)13Bộ
AN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (13 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)39Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)13Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)26Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
5Cáp đồng trần 25mm239Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2104Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc91Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc26Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm65Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm226Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm226Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)39Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2104Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm226Cái
16Kéo dây tiếp đất35,59410m
AO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
AP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (4 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm24Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm24Bộ
AQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (6 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm26Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm26Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (18Mét
AR Bộ dây phục hồi đấu dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (31 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm231Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)31Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/731Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/731Bộ
AS Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (06 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)18Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm26Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm236Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm212Cái
AT Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (17 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này102Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm234Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm85Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm51Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm234Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)51Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm217Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2102Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm234Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm85Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm234Cái
AU Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
AV Thiết bị (10 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)10Bộ
AW Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (13 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này52Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Cái
AX Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (13 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)13Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK26Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK52Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này26Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này13Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc52Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc52Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc26Cái
10Bakelit 300x480x20mm13Cái
11Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA13Máy
12Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)13Bộ
13Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)13Cái
14Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA13Bộ
AY Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (13 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)286Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)52Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)130Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm226Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa26Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm117Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm65Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB52Cái
9Đầu cosse Cu 4mm252Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm213Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm226Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/026Bộ
13Băng keo cách điện13Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực13Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)286Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)52Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)130Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm226Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm117Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm252Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm213Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm226Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm226Cái
AZ Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (5 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại5Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại5Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại20Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại5Bộ
5Fuse link 3A5Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại5Cái
BA Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (5 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại5Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại10Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại20Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại5Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại10Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại5Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại20Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại20Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại10Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại5Cái
BB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (5 bộ)
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/75Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 02)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)15Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
5Cáp đồng trần 25mm215Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc35Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm210Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)15Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
16Kéo dây tiếp đất17,6910m
BD Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (05 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại15Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)5Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)5Bộ
BE Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (5 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại110Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại20Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại50Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại10Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại45Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB20Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại20Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại5Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại10Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/010Bộ
12Băng keo cách điện5Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại5Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7110Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/720Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/750Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/710Mét
18Thay ống nhựa đường kính 45Mét
BF Trạm biến áp 1P 1x37,5kVA DI DỜI (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3A1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BG Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm: (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BH Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BK Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/722Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/74Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/710Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/72Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BL Trạm biến áp 1P 1x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại8Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại32Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại8Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại8Cái
BM Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại8Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại16Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại32Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại8Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại16Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại8Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại32Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại32Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại16Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại8Cái
BN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (08 bộ)
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
BO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (8 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm216Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/724Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/764Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/728,30410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
BP Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (08 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại24Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)8Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)8Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (08 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại176Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại32Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại80Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại16Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại72Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB32Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại32Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại8Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại16Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/016Bộ
12Băng keo cách điện8Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại8Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)176Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)32Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)80Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm216Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm72Mét
BR Trạm biến áp 3P 1x160(180)kA DI DỜI (2 trạm)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-160(180)kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
BS Tủ phân phối trạm 3 pha 160(180)kVA (2 trạm), gồm:
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại8Cái
4MCCB 3 cực 400V-250ATháo lắp lại2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5ATháo lắp lại6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại4Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại2Cái
BT Tháo, lắp lại Đà XC_2,8-N lắp SĐ, LA-FCO TBA 3P giàn (2 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
3Tháo, lắp lại xà sắt L75x8-2800mm, bộ 2 xà 57,824kg trên trụ hình II, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
BU Tháo, lắp lại Đà U200x3000 đỡ MBA 160(180)kVA giàn (2 bộ)
1Xà sắt U200x75x5,5-3000mmTháo sử dụng lại4Đà
2Xà sắt U100x46x4,5-500mmTháo sử dụng lại8Đà
3Xà sắt U100x46x4,5-800mmTháo sử dụng lại4Đà
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
6Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Tháo, lắp lại xà sắt U200x3000, U100x500, U100x800mm, bộ 8 xà 150,334kg trên trụ hình II, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
BV Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P giàn di dời (2 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)8Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/75,47610m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BW Bộ dây phục hồi đấu dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp Splitbolt Cu 22mm26Cái
3Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
5Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
BX Bộ dây hạ thế trạm 1x160(180)kVA (di dời) (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm248Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Đầu cosse Cu 4mm28Cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm24Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
11Băng keo cách điện6Cuồn
12Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/748Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/716Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/720Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/74Mét
17Thay ống nhựa đường kính 18Mét
BY PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BZ Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (96 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)96Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm96Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 96 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;96Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 96 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
CA Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (12 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)12Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm12Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 12 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;12Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 12 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
CB Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (03 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;3Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;3Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
CC Móng trụ M12ba (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;2Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;2Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
CD Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,352M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9222Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,7314M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2073M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2536M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
CE Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9222Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,7314M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2073M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2536M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,352M3
CF Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (87 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)19.539,491Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)39,8187M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)65,7266M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,8059M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc87Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc87Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc87Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 87 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 87 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông73,602M3
CG Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (04 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)888,8103Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,8113M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,9898M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,628M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,348M3
CH Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (06 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.841,3346Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,7524M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,1938M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,301M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông6,936M3
CI Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (02 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn2Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
CJ Trụ điện
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Cột
2Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=23Cột
4Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=254Cột
6Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)54Cột
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2220Cột
8Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)220Cột
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
10Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=225Cột
12Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)25Cột
13Cột BTLT 12m - 540kgf, k=22Cột
14Lắp cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
CK Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (1 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m2Bộ
CL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (61 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng61Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm261Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2183Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc183Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng61Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm261Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2183Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1525100kg
CM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm12Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,2100kg
CN Giá nới dây hạ thế cáp ABC (04 bộ)
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
CO Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.205Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9.618Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này826Mét
4Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này110Kg
5Dây đồng bọc 30/1023Mét
6Dây đồng bọc 20/1028Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp40Cái
9Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)20Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc95Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc95Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm95Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc166Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc181Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc83Bộ
18Móc treo chữ A3Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)217Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2216Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
22Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm214Cái
23Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm280Cái
24Băng keo cách điện160Cuồn
25Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2129Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm29Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm26Cái
28Compound Electric3Túp
29Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/72,162Km
30Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/79,4294Km
31Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,81Km
32Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/70,554Km
33Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/740Bộ
34Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)14Cái
CP THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt gốc cột bê tông 10,5m thu hồi34cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống2cột
3Tháo gở thu hồi C221.926mét
4Tháo gở thu hồi AC505.357mét
5Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)36bộ
6Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)10bộ
7Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)2bộ
8Tháo thu hồi XC 2,0-N (bộ 2 xà+4chóng 1090)1bộ
9Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)13cột
10Tháo, lắp lại kẹp IPC (đấu dây xuống trạm)15cột
11Tháo, lắp lại polymer 24kV5cột
12Tháo lắp lại SĐ 24kV102bộ
13Tháo, lắp lại XC2,4-T2cột
14Tháo, lắp lại XC2,4-N2cột
CQ THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha84bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha86bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha78bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi21cột
5Cắt gốc cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi6cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại9cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi2cột
8Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại9cái
9Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ3bộ
10Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ6bộ
11Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại813,5mét
12Tháo dây ABC2x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.239mét
13Tháo gở và căng lại dây AV50 trên trụ trung thế685mét
14Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà568bộ
15Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,568 nhánh) và đấu nối dây nhánh2.272mét
CR Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 150Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 150Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 254Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 254Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 254Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 254Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 441Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 441Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4123Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4123Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại495Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V26Cái
CS Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha84bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép168Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép168Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2168Cái
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha86bộ
6Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép172Đai
7Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép172Đai
8Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2172Cái
9Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha78bộ
10Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép156Đai
11Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép156Đai
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2156Cái
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (47 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)47bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2282mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)47cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm294cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,35kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc47bộ
7Băng keo hạ thế47Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm47Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)47cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m47bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (51 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)51bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2306mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm5,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc102bộ
7Băng keo hạ thế51Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm102Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)102cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m51bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (39 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)39bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2234mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)39cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm3,9kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc156bộ
7Băng keo hạ thế78Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm156Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)156cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m39bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (03 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)3bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm216,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,15kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc3bộ
7Băng keo hạ thế3Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm3Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)3cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m3bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (03 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)3bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm216,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Băng keo hạ thế3Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m3bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (02 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)2bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm211mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Băng keo hạ thế4Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m2bộ
CZ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
DA Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1951525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6390305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.824.404.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->