Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645666-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210626144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:59:00 đến ngày 2021-06-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,533,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7838 100m3
2 San đất trong phạm vi 2,1457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1457 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,917 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,8934 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + lót móng 0,6682 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,0495 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,963 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,633 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6634 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4191 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1885 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,2801 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6336 100m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9486 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1187 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,146 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1678 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,385 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,2882 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4168 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6866 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,438 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2626 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 42,2483 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,9541 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,2495 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5323 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3642 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0883 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2776 tấn
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,507 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,5687 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,4016 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3143 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,2993 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,8209 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,0846 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4704 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1791 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1218 tấn
12 Gia công xà gồ thép 1,2729 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,2729 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,6568 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1529 100m2
16 Tôn úp nóc 40,28 m
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 394,2761 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 367,4825 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 110,7604 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 77,472 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 38,859 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 152,052 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 79,72 m
8 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 2 cái
9 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
10 Láng granitô bậc sảnh 54,3693 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 155,6 m
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 144,0462 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 144,0462 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 247,3741 m2
15 Gia công thang sắt 0,0148 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3052 m2
18 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 621,9488 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 482,8235 m2
21 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 33,6 m2
22 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
23 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
24 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 26,6 m2
25 Vách kính cửa 20,8 m2
26 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can 12 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6203 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,3462 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 180,3404 m2
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
8 Móc treo quạt trần 10 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
13 Hộp âm tường 16 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 295 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110 m
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 66 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 29 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,6 m3
27 Chân đỡ 44 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,09 100m
3 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo 30 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
G NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 1 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 1 bình
3 Bảng tiêu lệnh 1 cái
4 Hộp tủ kính đựng bình 1 cái
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHOẢNG CÁCH 500
1 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 1,885 100m3
2 Vận chuyển cát khoảng cách 188,5 m3
3 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện vận chuyển thô sơ (khối lượng tổng hợp vật liệu) 1,7242 100m3
4 Vận chuyển đá, khoảng cách 172,42 m3
5 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 67,6 1000v
6 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 6,9 1000v
7 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 6,9 1000v
8 Vận chuyển gạch và gạch lát, khoảng cách 105,2 m3
9 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 79,1238 tấn
10 Vận chuyển xi măng, khoảng cách 79,1238 m3
11 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 21,0023 tấn
12 Vận chuyển sắt thép các loại bằng xe 2,5 tấn 10 ca
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 121,965 100m3
J KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) 27,72 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,4948 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 190,08 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 118,8 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 840,2 m3
6 Ống nhựa thoát nước D110 34,3 m
7 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước 0,085 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,1 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,056 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,676 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,162 tấn
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 60,5 m3
2 Trải nilong nền 605 m2
3 Cắt mạch sân bê tông 396,355 m
L CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
2 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat 1 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 117 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 1,17 100m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,775 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,775 m3
9 Lưới báo cáp điện 117 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7995675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); + Hạng mục thi công san lấp mặt bằng; + Hạng mục thi công kè đá hộc; + Hạng mục thi công sân bê tông. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->