Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo nhà ở, nhà tập tuyến 1 CLB bóng chuyền nữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645452-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo nhà ở, nhà tập tuyến 1 CLB bóng chuyền nữ
Số hiệu KHLCNT 20210584526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:53:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở
B ỐP LÁT LẠI TƯỜNG KHU WC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu 33,09 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 19 bộ
3 Tháo dỡ gương soi nt 19 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 19 bộ
5 Tháo dỡ vòi sen nt 21 bộ
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh nt 15 cái
7 Tháo dỡ quạt thông gió nt 21 cái
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 190,13 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 301,73 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 301,73 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm nt 190,13 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 111,6 m2
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 10 bộ
14 Lắp đặt gương soi nt 10 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt nt 10 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 21 bộ
17 Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30l nt 3 bộ
18 Lắp đặt dây cấp nước nóng nt 21 cái
19 Lắp đặt dây cấp nước lạnh nt 21 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thiết bị tận dụng) nt 9 bộ
21 Lắp đặt gương soi (thiết bị tận dụng) nt 9 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị tận dụng) nt 9 bộ
23 Lắp đặt bình nước nóng (thiết bị tận dụng) nt 12 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 21 cái
25 Lắp dựng lại cửa nhựa lõi thép nt 33,09 m2
C THAY THẾ TRẦN THẠCH CAO
1 Tháo dỡ trần thạch cao nt 54,65 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 54,65 m2
D THAY THẾ HỘP KỸ THUẬT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 5,18 m3
2 Gia công cột bằng thép hình nt 1,13 tấn
3 Lắp dựng khung thép nt 1,13 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tấm nhựa PVC giả đá, nẹp viền inox nt 49,33 m2
5 Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày nt 21 1lỗ
6 Khoan bê tông, cắm thép D6 đõ ván khuân đổ bê tông nt 21 lỗ
7 Khoan vít nở 6 cố định thép lưới nt 21 lỗ
8 Bơm keo bọt trương nở Apollo Foam chèn lỗ đục sàn bê tông nt 21 lỗ
9 Bê tông sàn, vữa BT M200 nt 0,15 1 m3
E THAY ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 2,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,82 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 1,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,98 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 9 cái
6 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 36 cái
8 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 6 cái
10 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 18 cái
12 Lắp côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 12 cái
14 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 134 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 38 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 38 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 164 cái
19 Lắp đặt kép thép D20 nt 164 cái
F THAY ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 2,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 3,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 7 cái
5 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 16 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 15 cái
9 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 16 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 38 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 134 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 89 cái
14 Lắp đặt kép thép D20 nt 112 cái
15 Lắp đặt van PPR D50 nt 6 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, nt 12 cái
17 Lắp đặt van PPR D40 nt 2 cái
18 Lắp đặt van PPR D25 nt 31 cái
19 Lắp đặt van PPR D20 nt 32 cái
G THAY CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,4 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công nt 10,64 m2
3 Sản xuất cửa nhựa lõi thép - cửa đi nt 14,4 m2
4 Sản xuất cửa nhựa lõi thép - cửa sổ nt 10,64 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 25,04 m2
H SƠN CỘT THÉP
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 85,37 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 85,37 m2
I THAY MÁI TÔN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt 78,1 m2
2 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45ly nt 0,78 100m2
J CẢI TẠO PHÒNG Ở
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 80,9 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 nt 80,9 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 937,31 m2
K CHI PHÍ KHÁC
1 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa nt 33,28 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 16,63 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 16,63 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 16,63 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 16,63 m3
6 Vệ sinh sọn dẹp mặt bằng nt 8 công
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẬP TUYẾN 1
M THAY MÁI TÔN
1 Tháo dỡ mái tôn cao nt 653,13 m2
2 Dập uốn cong mái tôn nt 653,13 m2
3 Thuê xe vận chuyển tôn nt 4 ca
4 Chi phí thuê cần trục 5 tấn nt 8 ca
5 Lợp mái tôn lạnh dày 0,45 ly, chiều dài bất kỳ nt 6,53 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt máng tôn khổ 800 nt 31,86 m
7 Sản xuất, lắp đặt úp diềm mái khổ 300 nt 41 m
8 Lắp đặt chân đế thu sét nt 5 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m nt 5 cái
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm nt 31,86 m
N SƠN CỘT THÉP
1 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ nt 647,36 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.779E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->