Gói thầu: Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2021 (Số hiệu gói thầu 03 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645593-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng
Tên gói thầu Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2021 (Số hiệu gói thầu 03 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210645440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:19:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,138,683,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khuy nhựa 12 ly các màu 1.334.400 chiếc Nguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 12ly có 2 lỗ, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
2 Khuy nhựa 15 ly các màu 728.700 chiếc Nguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 15ly có 4 lỗ, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
3 Khuy nhựa trắng 12 ly 2.018.000 chiếc Nguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 12ly có 4 lỗ màu trắng
4 Khuy đồng 4 vế 169.000 Bộ Làm bằng đồng, mạ màu cỏ úa, có 4 vế
5 Khuy đồng 2 vế 8.450 Bộ Làm bằng đồng, mạ màu cỏ úa, có 2 vế
6 Khóa quần 18cm các màu 158.700 chiếc Khóa dài 18cm, răng 3, bản rộng 2,5cm, phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
7 Khóa đồng dài 16-18cm 8.450 chiếc Khóa răng bằng đồng dài 16-18cm, loại răng 3, phía đầu khóa có chốt hãm màu rêu đậm
8 Khóa nhựa dài 16cm các màu 83.800 chiếc Khóa dài 16cm, răng 3, bản rộng 2,5cm, phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
9 Khóa nhựa dài 160-170cm các màu 73.350 chiếc Khóa nhựa dài 160-170cm, loại răng 5; phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu mạ non, màu be vàng …
10 Khóa đồng 56-58cm 8.450 chiếc Khóa răng bằng đồng dài 56-58cm, loại răng 5; phía đầu khóa có chốt hãm màu cỏ úa, màu rêu
11 Lót cạp quần 148.390 m Lót lưng quần được sản xuất từ vải kate 65% polyester, 35% cotton. Bản rộng 5,5cm ở giữa có hai đường cao su nổi tác dụng làm tăng độ ma sát.
12 Vải viền 2,6cm các màu 148.390 m Bản rộng sợi dây viền 2cm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
13 Dây dệt viền gấu các màu 86.809 m Bản rộng 1,2cm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
14 Ken vai bằng mút 75.350 đôi - Chất liệu bông ép, nhiều lớp bông ép được gia công lại với nhau. - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
15 Ken vai xuân hè bằng mút 38.700 đôi - Chất liệu mút xốp, phía ngoài được bọc vải lót và may kết nối bằng mũi may vắt sổ - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
16 Ken vai bông ép dạ 32.000 đôi - Chất liệu bông ép dạ, nhiều lớp bông ép được gia công lại với nhau. - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
17 Móc quần 3 chân 158.700 Bộ Bằng INOC không han gỉ, có 3 chân
18 Chun 5cm 9.295 m Làm bằng sợi dệt cao su có độ đàn hồi tốt
19 Mút cổ tay các màu 66.900 đôi Kiểu dệt kim, có độ đàn hồi, các màu cỏ úa, màu rêu, màu mạ non, màu be vàng …
20 Xương cá đầu cổ 627.200 chiếc Chất liệu nhựa nguyên chất màu trắng đảm bảo độ dẻo
21 Móc treo quần áo 158.700 chiếc Chất liệu nhựa nguyên chất màu trắng
22 Túi PE (50x60)cm 76.350 chiếc Chất liệu nhựa PE màu trắng, KT50x60
23 Túi PE (35x50)cm 370.925 chiếc Chất liệu nhựa PE màu trắng, KT 35x50
24 Túi PE (60x90)cm 160.130 chiếc Chất liệu nhựa PE màu trắng, KT 60x90
25 Băng keo dán 1” 9.000 m Chất liệu bằng nhựa dẻo, mỏng, màu trắng
26 Ô rê đồng phi 10 40.000 chiếc Chất liệu bằng đồng, tròn đều, không bavia, hoen gỉ.
27 Nhám dính bản rộng 3cm 1.014 m Mặt gai phẳng đều, mặt nhám có sợi phân bố đều, đảm bảo độ bám dính chặt.
28 Vải giả da K1,5m 7.958 m Màu đen và màu nâu; bề mặt bóng; độ dày đồng đều, có độ bền cao.
29 Vải bạt dựng đai K1,15 3.345 m Màu trắng; bề mặt có độ nhám; được phủ keo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->