Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:24:00 đến ngày 2021-06-22 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8425 | 100m3 | |
| 2 | San đất trong phạm vi | 2,2069 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2069 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,917 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 49,8934 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + lót móng | 0,7576 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,0495 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,963 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,633 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,6634 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4191 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1885 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1481 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,2801 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6336 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,9486 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1187 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1678 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,385 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,2882 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4168 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6866 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2626 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 42,2483 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,9541 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,2495 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5323 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3642 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0883 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2776 | tấn | |
| C | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,507 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,5687 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,3936 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,3143 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,2993 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,8209 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,0846 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,4704 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1791 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0675 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1218 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 1,2729 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2729 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,6568 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1529 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 40,28 | m | |
| D | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 394,2761 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 367,4825 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 110,7604 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 77,472 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,859 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 152,052 | m | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,72 | m | |
| 8 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK | 2 | cái | |
| 9 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | 1 | công | |
| 10 | Láng granitô bậc sảnh | 54,3693 | m2 | |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 155,6 | m | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 144,0462 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,0462 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 247,3741 | m2 | |
| 15 | Gia công thang sắt | 0,0148 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0148 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3052 | m2 | |
| 18 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | 1 | cái | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 621,9488 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 482,8235 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 33,6 | m2 | |
| 22 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 2,43 | m2 | |
| 23 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 1,98 | m2 | |
| 24 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | 26,6 | m2 | |
| 25 | Vách kính cửa | 20,8 | m2 | |
| 26 | Gia công lắp đặt hoa sắt lan can | 12 | cái | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6203 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,4 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,3462 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 180,3404 | m2 | |
| E | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 8 | Móc treo quạt trần | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 13 | Hộp âm tường | 16 | hộp | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 155 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 295 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 110 | m | |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 66 | m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 29 | m | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,6 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,6 | m3 | |
| 27 | Chân đỡ | 44 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| F | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,09 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,033 | 100m | |
| G | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | 1 | bình | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 | 1 | bình | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 4 | Hộp tủ kính đựng bình | 1 | cái | |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,702 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,9952 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1527 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,0707 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1812 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,7872 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,2453 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8664 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9082 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,042 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0838 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2223 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0232 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1417 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1485 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2513 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,868 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0353 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0544 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0263 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,1033 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,802 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 11,802 | m2 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 2,2737 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0757 | m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,934 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,967 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,1012 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0092 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2592 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,5088 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,016 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 59,508 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,326 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,404 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,64 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,08 | m | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 20,4204 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,37 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,524 | m2 | |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 7,8 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 50 | Vách ngăn nhựa | 2,4 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 13,076 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 46,736 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 8 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 6 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 14 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 63 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm | 3 | cái | |
| 68 | Quả cầu chắn rác | 2 | quả | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,066 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt đai ôm ống nước | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,06 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,08 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt xifon | 4 | bộ | |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 626,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,261 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,261 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,597 | 100m3 | |
| J | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) | 19,285 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,7357 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 116,23 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,124 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 408,091 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,077 | m3 | |
| 7 | Ống nhựa thoát nước D110 | 15,224 | m | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,089 | 100m2 | |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 80,4 | m3 | |
| 2 | Trải nilong nền | 804 | m2 | |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | 536 | m | |
| L | BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,494 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,165 | m3 | |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,345 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,384 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,009 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,92 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,027 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,557 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 5,53 | m2 | |
| 21 | Nắp đậy bể chứa | 1 | cái | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,744 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,32 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,2 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,176 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 1,856 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện bể lọc nước | 1 | bộ | |
| 28 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 29 | May bơm nước | 2 | cái | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,31 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính | 0,005 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng nắp bể | 1 | cái | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,246 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,82 | m2 | |
| 37 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 38 | Sản xuất khóa | 1 | cái | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,452 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,1 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T PPR D32mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van phao D32mm | 2 | cái | |
| 45 | Crefin | 2 | cái | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,525 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,525 | m3 | |
| 48 | Lưới báo cáp điện | 7 | m | |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 57 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60,4 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,282 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,435 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,378 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,378 | m3 | |
| 12 | Lưới báo cáp điện | 71,7 | m | |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,907 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,202 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,162 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,326 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,628 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,744 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,235 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,863 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,331 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,283 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,59 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 111 | cái | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,387 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 14,711 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 107,995 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 37,95 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536869E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); + Hạng mục thi công san lấp mặt bằng; + Hạng mục thi công kè đá hộc; + Hạng mục thi công sân bê tông; + Hạng mục thi công rãnh thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi