Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638770-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm khác
Số hiệu KHLCNT 20210604335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:38:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bìa còng 07 cm 5.300 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Bìa còng 09 cm 100 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Bìa 3 dây 08 cm 50 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Bìa 3 dây 10 cm 300 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Bìa lỗ nylon A4 nhựa mỏng 2.500 xấp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Bìa lỗ nylon A4 nhựa dày 200 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Bìa nhựa cột dây F4 600 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Bìa nút F4 1.000 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Bìa lá A4 800 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Bìa nhựa cứng A4 150 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Bìa nhựa cứng A4 có kẹp kim loại 50 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Giấy decan A4 , (có chia ô) 2.100 tờ Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Giấy decan A4 3.000 tờ Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Giấy fax nhiệt 80 mm 700 cuộn Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Giấy liên tục A4 3 liên 10 thùng Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Giấy màu A4 80 ram Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Giấy màu A5 100 ram Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Giấy stick 180 xấp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Giấy trắng A5-80 480 ram Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Note 3x3 cm 60 xấp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Note 2x3 cm 60 xấp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Note nhưa 45502 Pronoti 600 xấp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Mực dấu 100 lọ Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Bút bi 0,5 mm 4.000 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Bút bi 1 mm 2.400 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Bút dạ quang 5 mm 800 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Bút gel 0,5 mm 1.200 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Bút lông 2 đầu 3.000 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Bút bi nước 0,5 mm 120 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Bút bi nước 0,8 mm 150 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Bút xóa 12 mL 420 cây Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Dao rọc giấy 18 mm 120 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Lưỡi dao lớn 18 mm 80 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Dao rọc giấy 9 mm 120 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Lưỡi dao nhỏ 9 mm 100 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Kéo 210 mm 90 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Kéo 165 mm 102 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Kéo cắt may 25,5 cm 20 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Keo 502 150 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Kẹp bướm 15 mm 1.550 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Kẹp bướm 19 mm 600 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Kẹp bướm 25 mm 255 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Kẹp bướm 32 mm 390 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Kẹp bướm 51 mm 175 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Ghim kẹp giấy 2.100 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Kim bấm số 10 2.250 hộp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Bấm kim số 10 120 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Băng keo điện 230 cuộn Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Băng keo giấy 2,4 cm 880 cuộn Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Băng keo trong 1,2 cm 800 cuộn Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
51 Băng keo trong 5 cm 1.120 cuộn Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
52 Bàn phím 38 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
53 Chuột vi tính 90 con Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
54 Kệ mica trượt 3 tầng 28 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
55 Máy tính 32 cái Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
56 Pin CR2032 200 viên Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
57 Pin LR44 150 viên Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
58 Pin 2A 1.900 cặp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
59 Pin 3A 1.200 cặp Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
60 Pin vuông 9V 400 cục Xem yêu cầu kỹ thuật Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như lĩnh vực của gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn: hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng - Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành) - Có bản sao hợp đồng và xác nhận khối lượng công việc (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->