Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng thu cho Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phòng thu cho Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:33:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,801,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro thân dài thu âm xa | 4 | Chiếc | Thu âm xa | ||
| 2 | Micro thu âm studio cho đơn ca(Bao gồm shockmount): | 2 | Chiếc | Micro thu cho đơn ca (dòng nhạc nhẹ) | ||
| 3 | Micro không dây cho đơn ca | 4 | Bộ | Micro cho đơn ca cầm tay không dây | ||
| 4 | Micro cho Piano | 1 | Bộ | Micro cho đàn Piano (2 chiếc/bộ có kèm chân đế) | ||
| 5 | Micro condenser cho nhạc cụ dây sắt | 8 | Chiếc | Micro điện dung cho guitar điện, đàn dây sắt | ||
| 6 | Micro condenser cho đơn ca | 2 | Chiếc | Micro điện dung thu cho đơn ca (dòng giao hưởng, thính phòng) | ||
| 7 | Micro cho đàn dây nilon | 8 | Chiếc | Micro cho Guitar classic, vĩ cầm... và các loại đàn dùng dây nilon | ||
| 8 | Micro condenser (màng rung kép) | 6 | Chiếc | Micro điện dung loại có thể chuyển đổi 5 hướng tính | ||
| 9 | Micro cho nhạc cụ thuộc bộ Percussion | 4 | Chiếc | Micro cho các loại nhạc cụ như: Cajon, Tubular bells, Vibraphone... | ||
| 10 | Micro cho bộ trống (gồm 7 Micro) | 2 | Bộ | Bộ Micro cho bộ trống ( bao gồm 7 Micro/ bộ) | ||
| 11 | Micro kẹp cho đàn dây | 4 | Chiếc | Micro kẹp cho đàn dây | ||
| 12 | Màng lọc âm cho micro | 4 | Bộ | Màng lọc âm cho micro | ||
| 13 | Bàn trộn âm Digital Mixer 96 kênh(kèm stage box D2 rack) | 1 | Chiếc | Bàn trộn âm 96 kênh (kèm theo Stage box) | ||
| 14 | Monitor Controller(loại Central Station) | 1 | Chiếc | Bộ giám sát và điều khiển kỹ thuật số | ||
| 15 | Control Surface 8 kênh | 1 | Chiếc | Thiết bị điều khiển giao diện âm thanh phòng thu 8 kênh | ||
| 16 | Bộ mở rộng lên tới 32 kênh | 3 | Chiếc | Bộ mở rộng lên tới 32 kênh | ||
| 17 | Card Audio interface PCI-E | 2 | Chiếc | Card Audio interface PCI-E | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi AD/DA 16 kênh | 2 | Chiếc | Bộ chuyển đổi AD/DA 16 kênh giao diện USB Audio Interface | ||
| 19 | Micro Preamp(EQ) | 2 | Chiếc | Bộ tiền khuếch đại micro ca sỹ | ||
| 20 | Micro Preamp(DI) | 3 | Chiếc | Bộ tiền khuếch đại micro nhạc cụ | ||
| 21 | Stereo Reverb Processor | 1 | Chiếc | Thiết bị plugin xử lý âm thanh nổi | ||
| 22 | Studio Mastering Processor | 1 | Chiếc | Bộ xử lý Studio Mastering | ||
| 23 | Compressor/Limiter | 2 | Chiếc | Bộ xử lý hiệu ứng compression | ||
| 24 | Microphone Preamp/ Compressor | 2 | Chiếc | Nén tín hiệu cho ca, guitar, piano, organ | ||
| 25 | Compressor/Limiter | 2 | Chiếc | Nén tín hiệu cho ca | ||
| 26 | Card xử lý | 1 | Bộ | Card xử lý kèm bộ phần mềm full software lugin bundle | ||
| 27 | Tai nghe nhạc công | 24 | Chiếc | Tai nghe cho nhạc công | ||
| 28 | Bộ khuếch đại cho tai nghe | 4 | Chiếc | Bộ khuếch đại cho tai nghe | ||
| 29 | Bộ thu phát không dây phòng thu | 6 | Bộ | Dùng cho tai nghe ca sỹ | ||
| 30 | Tai nghe ca sỹ | 6 | Bộ | Tai nghe cho ca sỹ | ||
| 31 | Tấm kích sóng | 2 | Chiếc | Anten kích sóng micro không dây | ||
| 32 | Máy tính Workstation | 1 | Chiếc | Dùng chạy phần mềm xử lý âm thanh | ||
| 33 | Màn hình máy tính 24 inch | 4 | Chiếc | Cho phòng kỹ thuật | ||
| 34 | Màn hình 50 inch Full HD | 1 | Chiếc | Cho phòng thu | ||
| 35 | Loa kiểm âm phòng kỹ thuật | 2 | Chiếc | Loa kiểm âm phòng kỹ thuật | ||
| 36 | Loa kiểm âm phòng thu, 1 full linearay, 1 sub 12inch | 2 | Bộ | Loa kiểm âm phòng thu | ||
| 37 | Thiết bị lưu trữ chia sẻ | 1 | Chiếc | Dung lượng 16TB | ||
| 38 | Phần mềm xử lý nhạc | 1 | Bộ | Bộ phần mềm xử lý nhạc | ||
| 39 | Giắc kết nối đầu âm | 60 | Chiếc | Giắc kết nối loại XLR F | ||
| 40 | Giắc kết nối đầu dương | 60 | Chiếc | Giắc kết nối loại XLR M | ||
| 41 | Giắc kết nối 1/4" | 40 | Chiếc | Giắc kết nối 1/4" | ||
| 42 | Dây tín hiệu chống nhiễu 24AWG | 450 | m | Dây tín hiệu chống nhiễu 24AWG | ||
| 43 | Cáp kết nối | 4 | Chiếc | Kết nối Audio infeface với sound Card | ||
| 44 | Cáp kết nối Audio canon đực | 4 | Chiếc | Kết nối Audio infeface DB-25 canon đực | ||
| 45 | Cáp kết nối Audio canon cái | 4 | Chiếc | Kết nối Audio infeface DB-25 canon cái | ||
| 46 | Dây tín hiệu HDMI | 5 | Sợi | Dây tín hiệu HDMI các kích thước | ||
| 47 | Chân micro cao | 15 | Chiếc | Chân micro cao | ||
| 48 | Chân micro thấp | 10 | Chiếc | Chân micro thấp | ||
| 49 | Chân loa | 4 | Chiếc | Chân loa | ||
| 50 | Tủ Rack đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Tủ Rack đựng thiết bị | ||
| 51 | UPS lắp rack | 1 | Chiếc | 6kVA, 4.2kW | ||
| 52 | Bàn kỹ thuật | 1 | Chiếc | Bàn kỹ thuật | ||
| 53 | Vật tư xử lý âm học | 1 | Gói | Xử lý tiếng ồn trong phòng thu | ||
| 54 | Dây mạng CAT6 | 200 | m | Dây mạng CAT6 | ||
| 55 | Tủ hút ẩm | 2 | Chiếc | Tủ hút ẩm | ||
| 56 | Cáp nối dài tai nghe | 10 | Chiếc | Cáp nối dài tai nghe | ||
| 57 | Giá nhạc | 10 | Chiếc | Giá nhạc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị âm thanh, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tưliên lạc khi có sự cố. + Có địa chỉ bảo hành rõ ràng + Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu. + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. +Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi