Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bàn làm việc, tủ đựng tài liệu, giá để mũ cán bộ chiến sỹ các phòng làm việc tại Trụ sở Cục số 44-46 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bàn làm việc, tủ đựng tài liệu, giá để mũ cán bộ chiến sỹ các phòng làm việc tại Trụ sở Cục số 44-46 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí xuất nhập cảnh được trích lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:31:00 đến ngày 2021-06-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,535,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc của cán bộ chiến sỹ, có ngăn kéo, có khóa, kích thước 1200x600x750mm | 142 | Chiếc | Gỗ MDF, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x600x750mm | ||
| 2 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 2100x2800x400mm | 5,88 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước 2100x2800x400mm | ||
| 3 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 2600x2900x400mm | 7,54 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2600x2900x400mm | ||
| 4 | Hệ tủ tàì liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 1300x2800x400mm | 3,64 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1300x2800x400mm | ||
| 5 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 3300x2400x400mm | 15,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3300x2400x400mm | ||
| 6 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3600x2400x400mm | 17,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3600x2400x400mm | ||
| 7 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 3400x2400x400mm | 8,16 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3400x2400x400mm | ||
| 8 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 3000x2400x400mm | 21,6 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3000x2400x400mm | ||
| 9 | Hệ tủ đựng tài liệu (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 3200x2400x400mm | 7,68 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3200x2400x400mm | ||
| 10 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 4200x2600x400mm | 10,92 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 4200x2600x400mm | ||
| 11 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2700x2200x400mm | 5,94 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2700x2200x400mm | ||
| 12 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3300x1200x400mm | 3,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3300x1200x400mm | ||
| 13 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1400x2700x400mm | 3,78 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2700x400mm | ||
| 14 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1400x2600x400mm | 7,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2600x400mm | ||
| 15 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2700x400mm | 3,24 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2700x400mm | ||
| 16 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2900x2700x400mm | 15,66 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2900x2700x400mm | ||
| 17 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2700x400mm | 5,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2700x400mm | ||
| 18 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3000x2900x400mm | 8,7 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3000x2900x400mm | ||
| 19 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2400x400mm | 14,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x400mm | ||
| 20 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3100x2700x400mm | 8,37 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3100x2700x400mm | ||
| 21 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2400x2400x400mm | 17,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x2400x400mm | ||
| 22 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2300x2400x400mm | 22,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2300x2400x400mm | ||
| 23 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1600x3100x550mm | 4,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1600x3100x550mm | ||
| 24 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1800x2200x400mm | 3,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1800x2200x400mm | ||
| 25 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1500x2400x400mm | 7,2 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1500x2400x400mm | ||
| 26 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2800x2400x400mm | 20,16 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2800x2400x400mm | ||
| 27 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 1700x2400x400mm | 4,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1700x2400x400mm | ||
| 28 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:4400x2800x400mm | 12,32 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 4400x2800x400mm | ||
| 29 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3900x1500x400mm | 5,85 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3900x1500x400mm | ||
| 30 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1800x2400x400mm | 4,32 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1800x2400x400mm | ||
| 31 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1500x2600x400mm | 3,9 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1500x2600x400mm | ||
| 32 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2600x400mm | 3,12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2600x400mm | ||
| 33 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2400x400mm | 5,76 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2400x400mm | ||
| 34 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1100x2400x400mm | 2,64 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1100x2400x400mm | ||
| 35 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 2200x2600x400mm | 5,72 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2200x2600x400mm | ||
| 36 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2100x2400x400mm | 5,04 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2100x2400x400mm | ||
| 37 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1000x2400x400mm | 2,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2400x400mm | ||
| 38 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2200x2400x400mm | 15,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2200x2400x400mm | ||
| 39 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2400x1600x400mm | 3,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x1600x400mm | ||
| 40 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x1400x400mm | 1,68 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x1400x400mm | ||
| 41 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2400x500mm | 4,8 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x500mm | ||
| 42 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:900x1200x400mm | 1,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 900x1200x400mm | ||
| 43 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1000x2000x400mm | 2 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2000x400mm | ||
| 44 | Hệ giá kệ treo để mũ cán bộ, kích thước: 1000x2000x300mm | 12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2000x300mm | ||
| 45 | Hệ giá kệ treo để mũ cán bộ, kích thước: 2400x1500x300mm | 3,6 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x1500x300mm | ||
| 46 | Vách ca bin thay đồ, kích thước 1200x2400x50mm | 2,88 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2400x50mm | ||
| 47 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1100x2700x50mm | 2,97 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1100x2700x50mm | ||
| 48 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1300x2400x50mm | 3,12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1300x2400x50mm | ||
| 49 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1000x2400x50mm | 2,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2400x50mm | ||
| 50 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1200x2600x50mm | 6,24 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2600x50mm | ||
| 51 | Vách cabin thay đồ, kích thước 2000x2400x50mm | 4,8 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x50mm | ||
| 52 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1400x2400x50mm | 3,36 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương phủ Melamine, độ dày 17mm, tiêu chuẩn E1, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2400x50mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt nội thất(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/1 lần |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi