Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THỊ XÃ AN KHÊ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210643201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:50:00 đến ngày 2021-06-22 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải là kỹ sư(hoặc cử nhân) chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Từ ≥ 02 nămNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường: 8 người.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75- QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
25,11m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt25,11m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt16,5958m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt20m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt30,8664m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt31,28m
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,062m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0062100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0048tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% diện tích)nt192,8624m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt8,37m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt245,441m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt208,25121m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt165,6m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400nt165,78m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt34,8m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích)nt12,397m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính 20% sắt hộp 30x30, 12x12, sắt la)nt0,0242tấn
19Lắp đặt kính trắng dày 5ly (tính 30% diện tích)nt4,5303m2
20Thay mới roon cao sunt80m
21Sản xuất và lắp đặt phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm....)nt50cái
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủnt24,7941m2
23Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchnt39,2m
24Tháo dỡ mái ngói chiều cao nt211,68m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,4556tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,4556tấn
27Xà gồ thép C100x50x5x2 (3,74kg/m)nt216m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt33,06961m2
29Lắp dựng xà gồ thépnt3,0542tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,2464100m2
31Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75nt0,784m3
32Đóng trần bằng trần thả 500x500, nẹp chỉ nhômnt161,484m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,117100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmnt6cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt2,1456100m2
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt10bộ
37Lắp đặt đèn LED ốp trầnnt3bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnnt3cái
39Lắp đặt quạt treo tườngnt5cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtnt7cái
41Lắp đặt ô cắm bant7cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant3cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 10mm2nt30m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt80m
46Lắp đặt dây đơn loại 2,5mm2nt150m
47Lắp đặt dây đơn loại 1,5mm2nt100m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt50m
49Lắp đặt hộp hộp điện tổng KT 300x400nt1hộp
50Lắp đặt puli sứ kẹp tườngnt1cái
51Lắp đặt bảng điệnnt10hộp
52Lắp đặt cầu chìnt10cái
B NHÀ ĐỂ XE HỌC VIÊN
1San dọn mặt bằng thi côngnt2,383100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt2,016m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt0,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,008m3
5Lắp đặt Bu lông P18nt56cái
6Gia công cột bằng thép hìnhnt0,6282tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,586tấn
8Gia công xà gồ thépnt0,4985tấn
9Lắp cột thép các loạint0,6282tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,586tấn
11Lắp dựng xà gồ thépnt0,4985tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt133,22841m2
13Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 3,5 zem, chiều dài cọc bất kỳnt2,0875100m2
14Gia công máng thu nước bằng tôn phằng dày 4 zem, chiều dài cọc bất kỳnt0,5100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,21100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mnt6cái
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt23,704m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt11,852m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người 2 - Phải là kỹ sư(hoặc cử nhân) chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Từ ≥ 02 nămNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh22
3 Công nhân trên công trường: 8 người. 8 -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->