Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Phong Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621516-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Phong Điền
Số hiệu KHLCNT 20210621420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:43:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 7,3087 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 5,8506 100m3
3 Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I Chương V, E-HSMT 384,025 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Chương V, E-HSMT 15,361 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 30,722 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 84,3723 m3
7 Ván khuôn móng Chương V, E-HSMT 1,176 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,0866 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 5,6304 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,5312 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 17,6072 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,5238 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,7598 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,8196 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 5,3767 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 58,356 m3
17 Cao su lót Chương V, E-HSMT 0,2799 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,2458 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,9278 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 5,5028 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,5743 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,376 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,543 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 70,104 m3
25 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,9756 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 8,1613 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5924 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 11,68 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 12,6032 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,6808 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,6291 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,0496 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 1,8357 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, E-HSMT 0,5245 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,1977 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 22 cái
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,4808 m3
38 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2974 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2138 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,309 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 117,7712 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 174,97 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 315,31 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 335,412 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Chương V, E-HSMT 407,6664 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 478,0768 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 407,6664 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 79,02 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V, E-HSMT 141,86 m2
50 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 19,1651 m3
51 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) Chương V, E-HSMT 90,5675 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 35,8206 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 42,9527 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,8789 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,1451 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 15,8994 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 20,4741 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 693,912 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 692,283 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 493,38 m
61 Kẻ Jion lõm Chương V, E-HSMT 29,4 m
62 Đắp vữa trang trí Chương V, E-HSMT 2,9399 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Chương V, E-HSMT 631,633 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 675,712 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 631,633 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V, E-HSMT 7,8744 m3
67 Ốp chân tường gạch Granite 300x600mm Chương V, E-HSMT 89,865 m2
68 Ốp tường gạch Ceramic giả gạch thẻ 300x600mm Chương V, E-HSMT 36,46 m2
69 Ốp tường gạch Ceramic giả đá 400x400mm Chương V, E-HSMT 92,98 m2
70 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Chương V, E-HSMT 450,7 m2
71 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600mm Chương V, E-HSMT 232,87 m2
72 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám 300x600mm Chương V, E-HSMT 101,659 m2
73 Gia công, lắp đặt vì kèo, BK thép hộp STK Chương V, E-HSMT 1,8578 tấn
74 Cung cấp và lắp đặt Bulon M14-500 Chương V, E-HSMT 96 cái
75 Gia công, lắp đặt giằng mái thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,3148 tấn
76 Cung cấp và lắp đặt Bulon M16-150 Chương V, E-HSMT 32 cái
77 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Chương V, E-HSMT 1,5088 tấn
78 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 4,5044 100m2
79 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,365 tấn
80 Cung cấp và lắp đặt Bulon nở M5-50 Chương V, E-HSMT 114 cái
81 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm Chương V, E-HSMT 320,94 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 51,84 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 102 m2
84 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 13,44 m2
85 Lắp dựng khung lam nhôm thông gió hệ 7 (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 19,44 m2
86 Lắp dựng lam Z chắn nắng (kể cả khung thép hộp STK và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 39,78 m2
87 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc, bậc cấp (kể cả trụ, phụ kiện) Chương V, E-HSMT 40,905 m2
88 Tay vịn Inox D60x3,2mm lan can hành lang (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 20,4 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 329,3282 m2
90 Lắp đặt đèn LED đôi 2x1,2m - 2x36W-220V Chương V, E-HSMT 54 bộ
91 Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V Chương V, E-HSMT 13 bộ
92 Lắp đặt quạt đảo treo trần 48W-220V Chương V, E-HSMT 36 cái
93 Lắp đặt tủ điện tổng 210x300x500mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
94 Lắp đặt tủ điện 210x300x400mm Chương V, E-HSMT 2 hộp
95 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A 1500W-220V Chương V, E-HSMT 24 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường 48W-220V Chương V, E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Chương V, E-HSMT 30 cái
98 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Chương V, E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA Chương V, E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt MCB 2 cực 100A-10kA Chương V, E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt MCB 2 cực 200A-25kA Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO Chương V, E-HSMT 10 bộ
103 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 550 m
104 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5+E1,5mm2 Chương V, E-HSMT 95 m
105 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
106 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16+E2,5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
107 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x50mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100x45mm Chương V, E-HSMT 40 hộp
109 Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che Chương V, E-HSMT 40 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Chương V, E-HSMT 500 m
111 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Chương V, E-HSMT 210 m
112 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V, E-HSMT 3 cọc
113 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
114 Ốc siết cáp Chương V, E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 1,23 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,01 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 12 cái
119 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,701 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,3416 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,4976 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 35,3285 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Chương V, E-HSMT 1,6025 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 3,142 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,9176 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0841 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,119 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2384 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,891 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3546 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0793 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,3648 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 7,0326 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,8772 100m2
17 Vải cao su lót Chương V, E-HSMT 0,1624 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2696 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,9608 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,408 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6036 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,672 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0591 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0343 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 12,955 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 38,664 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Chương V, E-HSMT 11,595 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 24,66 m2
30 Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 11,595 m2
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 7,1243 m3
32 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 58,144 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 4,16 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,8649 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 51,596 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 25,548 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Chương V, E-HSMT 25,548 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 51,596 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 25,548 m2
40 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V, E-HSMT 69,84 m2
41 Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 300x300mm Chương V, E-HSMT 52,09 m2
42 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm Chương V, E-HSMT 26,42 m2
43 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ Chương V, E-HSMT 2,66 m2
44 Gia công, lắp dựng BK, xà gồ thép STK Chương V, E-HSMT 0,2524 tấn
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,5439 100m2
46 Cung cấp và lắp đặt máng nhựa uPVC D200mm dày 8,7mm (kể cả khung) Chương V, E-HSMT 8,2 m
47 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,0339 tấn
48 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm Chương V, E-HSMT 31,6 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 3,52 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 4,32 m2
51 Lắp dựng lan can Inox 304 (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 11,33 m2
52 Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) Chương V, E-HSMT 33,965 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 26,6684 1m2
54 Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V Chương V, E-HSMT 5 bộ
55 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 6A-220V Chương V, E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Chương V, E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO Chương V, E-HSMT 3 bộ
58 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
59 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4+E1,5mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
60 Lắp đặt đế âm đơn 50x100x45mm + Mặt che Chương V, E-HSMT 3 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x30mm Chương V, E-HSMT 20 m
62 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V, E-HSMT 1 cọc
63 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
64 Ốc siết cáp Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Chương V, E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt xí bệt trẻ em + Phụ kiện + Vòi xịt Chương V, E-HSMT 10 bộ
67 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Chương V, E-HSMT 12 cái
68 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + Phụ kiện Chương V, E-HSMT 4 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Chương V, E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt gương soi 1800x900mm kính cường lực dày 8mm (kể cả khung nhôm và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
75 Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mm Chương V, E-HSMT 20 cái
76 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 20 cái
78 Lắp đặt van khóa D27mm Chương V, E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm Chương V, E-HSMT 15 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60x3,2mm Chương V, E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 5 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH HIỆN TRẠNG THÀNH NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 5,76 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 36,24 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,167 m3
4 Tháo dỡ bán kèo thép Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 2,073 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 0,2075 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 80,56 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,295 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,7488 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,1448 100m3
11 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 14,266 100m
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Chương V, E-HSMT 0,76 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,915 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,3469 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0451 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,119 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0688 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,938 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1782 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0311 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1381 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,7532 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2679 100m2
24 Vải cao su lót Chương V, E-HSMT 0,4824 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0696 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2288 tấn
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,394 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,1507 m3
29 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,004 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2289 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0543 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,572 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0496 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0343 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 8,67 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 16,02 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Chương V, E-HSMT 13,94 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 13,94 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 10,75 m2
41 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 4,6828 m3
42 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 46,5715 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 4,16 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,228 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 32,55 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 48,15 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Chương V, E-HSMT 48,15 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 53,79 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 48,15 m2
50 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm Chương V, E-HSMT 13,125 m2
51 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Chương V, E-HSMT 41,248 m2
52 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V, E-HSMT 1,92 m2
53 Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 400x400mm Chương V, E-HSMT 38,72 m2
54 Lát gạch Granite nhám mặt 400x400mm bậc tam cấp Chương V, E-HSMT 8,835 m2
55 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ Chương V, E-HSMT 1,82 m2
56 Lắp dựng bán kèo thép (tận dụng bán kèo cũ) Chương V, E-HSMT 3 cái
57 Gia công, lắp dựng xà gồ thép STK Chương V, E-HSMT 0,1392 tấn
58 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,0383 tấn
59 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,4187 100m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm Chương V, E-HSMT 20 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 3,52 m2
62 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 2,88 m2
63 Lắp dựng lan can Inox 304 (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 13,1705 m2
64 Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) Chương V, E-HSMT 24,25 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 16,4784 1m2
66 Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V Chương V, E-HSMT 5 bộ
67 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 6A-220V Chương V, E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO Chương V, E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
71 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4+E1,5mm2 Chương V, E-HSMT 65 m
72 Lắp đặt đế âm đơn 50x100x45mm + Mặt che Chương V, E-HSMT 3 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x30mm Chương V, E-HSMT 20 m
74 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V, E-HSMT 1 cọc
75 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
76 Ốc siết cáp Chương V, E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Chương V, E-HSMT 10 m
78 Lắp đặt xí bệt người lớn + Phụ kiện + Vòi xịt Chương V, E-HSMT 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Chương V, E-HSMT 7 cái
80 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + Phụ kiện Chương V, E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Chương V, E-HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi 1100x900mm kính cường lực dày 8mm (kể cả khung nhôm và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
86 Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mm Chương V, E-HSMT 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 20 cái
89 Lắp đặt van khóa D27mm Chương V, E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 10 cái
96 Lắp đặt T nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V, E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt T nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V, E-HSMT 10 cái
98 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm Chương V, E-HSMT 15 cái
99 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60x3,2mm Chương V, E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
101 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 5 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO PHỤ, CẢI TẠO HÀNG RÀO CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,964 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 5,1878 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,786 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I Chương V, E-HSMT 54,525 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Chương V, E-HSMT 2,181 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0133 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 5,194 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,4892 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,2141 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,4727 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,004 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,0798 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1858 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,9647 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 9,4691 m3
16 Cao su lót Chương V, E-HSMT 0,2093 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,5654 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2432 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,018 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,7174 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1291 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2331 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,92 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 49,975 m2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 40,09 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 7,24 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V, E-HSMT 11,56 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 92,305 m2
29 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 0,6372 m3
30 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,36 m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,9167 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,8108 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 94,2 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 22,28 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 144,858 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 122,5 m
37 Trát trang trí cột cổng, cột hàng rào, tường hàng rào vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 60,76 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Chương V, E-HSMT 22,28 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 233,968 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V, E-HSMT 3,76 m2
41 Ốp tường gạch Ceramic giả đá 300x300mm Chương V, E-HSMT 12,78 m2
42 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V, E-HSMT 9,38 m2
43 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,1218 tấn
44 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,1468 100m2
45 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 0,196 100m2
46 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Chương V, E-HSMT 0,0134 tấn
47 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm Chương V, E-HSMT 9 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 1,6 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V, E-HSMT 4,68 m2
50 Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 13,405 m2
51 Lắp dựng khung hàng rào song sắt (kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 101,385 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 127,5644 1m2
53 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 1 bộ
54 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 4,2973 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 0,588 100m2
56 Vải cao su lót Chương V, E-HSMT 0,2793 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1795 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,6961 tấn
59 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,98 100m
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 58,8 m2
61 Gia công, lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào Chương V, E-HSMT 282,34
62 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m - 2x36W Chương V, E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m - 1x36W Chương V, E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt tủ điện 150x150x250mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
66 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấu 16A 1500W-220V Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V Chương V, E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
70 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
71 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 80 m
72 Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che Chương V, E-HSMT 1 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Chương V, E-HSMT 40 m
74 Băng keo cách điện Chương V, E-HSMT 1 cuộn
75 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V, E-HSMT 1 cọc
76 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
77 Ốc siết cáp Chương V, E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Chương V, E-HSMT 10 m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V, E-HSMT 0,01 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D80mm Chương V, E-HSMT 2 cái
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,9757 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,4668 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 8,466 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,9834 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,2162 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,3269 tấn
7 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 8,2397 m3
8 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 205,992 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 35,02 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 4,2161 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,2516 100m2
12 Lót vải cao su Chương V, E-HSMT 0,5932 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,2979 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 119 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9,2mm Chương V, E-HSMT 0,8 100m
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,0484 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 6,4684 m3
18 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 0,5452 m3
19 Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 13,6292 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 59,45 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 435,43 m2
22 Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 Chương V, E-HSMT 435,43 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7789625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.555792E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.182.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.520.730.000 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.630.182.500 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.630.182.500 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Các yêu cầu khác xem tại mục Ghi chú trang 46 47 Bản scan E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.182.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.520.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->