Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Phong Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Phong Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 22:43:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,185,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,3087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,8506 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 384,025 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V, E-HSMT | 15,361 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 30,722 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 84,3723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,0866 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,6304 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5312 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,6072 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,5238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,7598 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,3767 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 58,356 | m3 |
| 17 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,2458 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9278 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,5028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,543 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 70,104 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,9756 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 8,1613 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5924 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 12,6032 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6808 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0496 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,8357 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,5245 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1977 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,4808 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2974 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 117,7712 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 174,97 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 315,31 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 335,412 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 407,6664 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 478,0768 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 407,6664 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V, E-HSMT | 141,86 | m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 19,1651 | m3 |
| 51 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) | Chương V, E-HSMT | 90,5675 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 35,8206 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 42,9527 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,8789 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,1451 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15,8994 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 20,4741 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 693,912 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 692,283 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 493,38 | m |
| 61 | Kẻ Jion lõm | Chương V, E-HSMT | 29,4 | m |
| 62 | Đắp vữa trang trí | Chương V, E-HSMT | 2,9399 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 631,633 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 675,712 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 631,633 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V, E-HSMT | 7,8744 | m3 |
| 67 | Ốp chân tường gạch Granite 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 89,865 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch Ceramic giả gạch thẻ 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch Ceramic giả đá 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 92,98 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 450,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 232,87 | m2 |
| 72 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 101,659 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt vì kèo, BK thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 1,8578 | tấn |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M14-500 | Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 75 | Gia công, lắp đặt giằng mái thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,3148 | tấn |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16-150 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 77 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 1,5088 | tấn |
| 78 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 4,5044 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Bulon nở M5-50 | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 81 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 320,94 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 102 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung lam nhôm thông gió hệ 7 (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lam Z chắn nắng (kể cả khung thép hộp STK và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc, bậc cấp (kể cả trụ, phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 40,905 | m2 |
| 88 | Tay vịn Inox D60x3,2mm lan can hành lang (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 20,4 | m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 329,3282 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x1,2m - 2x36W-220V | Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 48W-220V | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x300x500mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 210x300x400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A 1500W-220V | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường 48W-220V | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A-10kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 200A-25kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5+E1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16+E2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100x45mm | Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che | Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,3416 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4976 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 35,3285 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V, E-HSMT | 1,6025 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,9176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0841 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,891 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,0326 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8772 | 100m2 |
| 17 | Vải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9608 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6036 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 12,955 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 38,664 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 11,595 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,595 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 7,1243 | m3 |
| 32 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 58,144 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,8649 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 51,596 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 25,548 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 25,548 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 51,596 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 25,548 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 52,09 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 26,42 | m2 |
| 43 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ | Chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng BK, xà gồ thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,5439 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa uPVC D200mm dày 8,7mm (kể cả khung) | Chương V, E-HSMT | 8,2 | m |
| 47 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox 304 (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) | Chương V, E-HSMT | 33,965 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,6684 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 6A-220V | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4+E1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt đế âm đơn 50x100x45mm + Mặt che | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x30mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + Phụ kiện + Vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + Phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi 1800x900mm kính cường lực dày 8mm (kể cả khung nhôm và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH HIỆN TRẠNG THÀNH NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bán kèo thép | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 2,073 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,2075 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 80,56 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 14,266 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,3469 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,7532 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 24 | Vải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,1507 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,6828 | m3 |
| 42 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,5715 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 32,55 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 13,125 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 41,248 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 54 | Lát gạch Granite nhám mặt 400x400mm bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 8,835 | m2 |
| 55 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ | Chương V, E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 56 | Lắp dựng bán kèo thép (tận dụng bán kèo cũ) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép STK | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,4187 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can Inox 304 (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 13,1705 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) | Chương V, E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 16,4784 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x1,2m - 1x36W-220V | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 6A-220V | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật MCBO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4+E1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm đơn 50x100x45mm + Mặt che | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x30mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 75 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 76 | Ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt xí bệt người lớn + Phụ kiện + Vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + Phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi 1100x900mm kính cường lực dày 8mm (kể cả khung nhôm và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO PHỤ, CẢI TẠO HÀNG RÀO CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,1878 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 54,525 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V, E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,4892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,2141 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4727 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0798 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,9647 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,4691 | m3 |
| 16 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,2093 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,5654 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,7174 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 49,975 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 40,09 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 92,305 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,6372 | m3 |
| 30 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,9167 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,8108 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 94,2 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 144,858 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 122,5 | m |
| 37 | Trát trang trí cột cổng, cột hàng rào, tường hàng rào vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 233,968 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Ceramic giả đá 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | Chương V, E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 47 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 13,405 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hàng rào song sắt (kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 101,385 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 127,5644 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 4,2973 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 56 | Vải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,6961 | tấn |
| 59 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào | Chương V, E-HSMT | 282,34 | |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m - 2x36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m - 1x36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 150x150x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấu 16A 1500W-220V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cuộn |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,9757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4668 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 8,466 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,9834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 8,2397 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 205,992 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 4,2161 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2516 | 100m2 |
| 12 | Lót vải cao su | Chương V, E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 119 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,0484 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 6,4684 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,5452 | m3 |
| 19 | Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 13,6292 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 59,45 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 435,43 | m2 |
| 22 | Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 | Chương V, E-HSMT | 435,43 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7789625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.555792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.182.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.520.730.000 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.630.182.500 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.630.182.500 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Các yêu cầu khác xem tại mục Ghi chú trang 46 47 Bản scan E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.182.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.520.730.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi