Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 12:11:00 đến ngày 2021-06-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,583,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (SỬA CHỮA NHÀ BỆNH NHÂN 4 GIAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 443,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 278,96 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 164,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,12 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Bảng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 16 | Công sơn đón điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (SỬA CHỮA NHÀ 2 GIAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 233,05 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 130,83 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 102,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,88 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Bảng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Công sơn đón điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (SỬA CHỮA NHÀ 3 GIAN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,32 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 12 | Bảng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 13 | Công sơn đón điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 443,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 399,54 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 161,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 33,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 33,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Bảng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 16 | Công sơn đón điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (SỬA CHỮA NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 39,28 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 49,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 49,44 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 39,28 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 18,55 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,27 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (MÁI CHE TRƯỚC NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,61 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,49 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỐ MÍT (CÁC HẠNG MỤC KHÁC) | |||
| 1 | Cải tạo nền Mái che tiêm chủng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,77 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 40x40cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 57,71 | m2 |
| 4 | Nền mái che nhà Hành chính | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,35 | m3 |
| 6 | Nền Gara | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,55 | m3 |
| 8 | Sân bê tông trước nhà 3 gian | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,92 | m3 |
| 11 | Bó hè nhà 3 gian | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,85 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,69 | m3 |
| 14 | Đường vào lò rác | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,19 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,39 | m3 |
| 17 | Nạo vét rãnh | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,8 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 22 | Cấp nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 23 | Máy bơm nước 120w | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 25 | Chân téc | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC KHOA (SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH, NHÀ LƯU BỆNH NHÂN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 105,45 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 105,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 284,54 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,85 | 100m2 |
| 5 | Lát nền tiết diện gạch 40x40cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 284,54 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC KHOA (CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, NỀN MÁI CHE TIÊM CHỦNG) | |||
| 1 | Sân bê tông | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Nền mái che tiêm chủng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,58 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 40x40cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 85,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC KHOA (RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III |
Hồ sơ thiết kế thi công | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 72 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC KHOA (TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III |
Hồ sơ thiết kế thi công | 9,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,21 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,11 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,35 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,9 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,92 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 119,05 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 23,76 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 142,81 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC KHOA (CỔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III |
Hồ sơ thiết kế thi công | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,05 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,36 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,17 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,68 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,68 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,52 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,16 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,49 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,48 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,41 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,5 | 1m2 |
| 22 | Tôn biển | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| 23 | Bánh xe | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | Cái |
| 24 | Khóa cổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG ĐỒNG (SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 779,07 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 567,11 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 211,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 77,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 77,1 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 36,46 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG ĐỒNG (SỬA CHỮA NHÀ BỆNH NHÂN 4 GIAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 433,33 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 278,16 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 155,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 19,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 19,68 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 18,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 16 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 78,15 | m2 |
| 17 | Làm trần tôn khung xương thép hộp | Hồ sơ thiết kế thi công | 78,15 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG ĐỒNG (SỬA CHỮA NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
Hồ sơ thiết kế thi công | 129,65 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 67,24 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 62,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa Nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,05 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,32 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG ĐỒNG (SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Sân bê tông | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,5 | m3 |
| 3 | Rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 10,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,18 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,7 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 33,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,03 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Đảm bảo thi công | 18,354 | Triệu đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.969E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi