Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644059-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh, thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 13:27:00 đến ngày 2021-06-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,934,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,755 tỉ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 02 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trạm y tế xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh, thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải , địa chỉ: thôn Kim Giao Nam, xã Hoài Hải, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205. - Địa chỉ e-mail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-XD Minh Khang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoài Hải; Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải , địa chỉ: thôn Kim Giao Nam, xã Hoài Hải, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205. - Địa chỉ e-mail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; - Bảng phân tích chi tiết giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình. - 01 USB lưu bảng tính giá dự thầu và các biểu giá (chạy trên nền Excel). - Báo giá các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo công bố giá vật liệu hàng tháng của tỉnh Bình Định. - Các tài liệu chứng minh tính hợp chuẩn, hợp quy của loại vật liệu chính dự kiến sử dụng cho công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205. - Địa chỉ e-mail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205. - Địa chỉ e-mail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu. Thẩm định và giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,46100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,5731m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,201100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,492m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,58tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,493m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,508100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,835m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,707m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,165tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,148tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,943100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,431m3
17Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,559m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,089100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,597100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,239100m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,243m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,912m3
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,72m
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,199m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,455m2
26Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhàTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,429m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,936m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,4m2
29Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 ống tròn kết hợp ống vuông, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,138m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0651m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,009100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,342m3
33Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,197m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,676100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,901m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,012100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,047tấn
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,347m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,002m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,202m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7m2
42Cấu tạo lớp lọc giếng thấmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,119100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,068m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005100m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4m2
52Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,056m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,318m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,822m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,234100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,475tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,322tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,911m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,649100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,694tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,953tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,606tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,257m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,526100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,303tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,883m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,599100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,456tấn
73Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,232m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,116100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,581tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,692m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,245100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,544tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,736m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,421m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,052m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,536m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,609m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,747m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,323m3
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8m2
88Xây tường thẳng bằng gạch thông gió ú 19x19x6,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6m2
89Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,067tấn
90Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2 lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,205tấn
91Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,532tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,804tấn
93Sơn vị trí mối hàn liên kếtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn bộ
94Lợp mái ngói 22v/m2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,764100m2
95Lợp và chèn ngói úp nóc máiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,12viên
96Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000 KT 30x100, cánh có chia đố, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,42m2
97Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000 KT 30x100, cánh có chia đố, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,36m2
98Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 30x76, khung cánh 30x50, có chia đố, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,28m2
99Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh 30x100, có chia đố, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,2m2
100Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng, khung ngoại 50x100, khung cánh 30x100, kính màu cường lực nhìn một chiều dày 8mm, chi tiết theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,312m2
101Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh 30x50, kính mờ dày 5mm, chi tiết theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,14m2
102SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
103SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ...Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt434,883m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,608m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt678,032m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt305,805m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181,219m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt319,678m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt452,6m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,541m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,5m2
113Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,88m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,565m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt389,833m
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt412,501m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,685m2
118Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,653m2
119Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,357m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,48m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,986m2
122Ốp đá bóc trang tríTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,66m2
123Bả bằng bột bả vào cột, lanh tô ô văng, lam các loạiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt293,76m2
124Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trầnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt727,242m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt305,805m2
126Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt634,787m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt598,133m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.363,461m2
129Gia công, lắp đặt trần khung sườn nổi, tấm trần bằng tấm Prima chống ẩm, chống thấm, khổ 610x610, chi tiết theo thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,405m2
130Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 ống tròn kết hợp ống vuông, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,302m
131Gia công, lắp dựng tay vịn lan can hành lang inox 304, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,55m
132Gia công, lắp đặt vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPLTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
133Lắp đặt bảng tên các phòngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
134Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
135Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
136Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
137Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25bộ
138Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
139Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
140Lắp đặt bộ đèn áp trần vuông 170x170 - 12WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
141Lắp đặt bộ đèn áp trần vuông 230x230 - 18WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
142Lắp đặt quạt trầnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
143Lắp đặt quạt treo tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
144Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
147Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94cái
148Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83hộp
149Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12hộp
150Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
151Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17hộp
152Mặt nạ 2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
153Mặt nạ 3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69cái
154Mặt nạ 6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
155Nắp trống (nắp che)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
156Mặt nạ của hộp nối dâyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
157Mặt nạ AptomatTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
158Bộ cùm của AptomatTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
159Lắp đặt các Automat 1 pha 2 cực 10A-240VTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A/40A-240VTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A-240VTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
162Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.080m
163Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt630m
164Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt280m
165Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360m
166Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
167Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt540m
168Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt315m
169Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
170Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
171Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
172Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
174Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
175Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
176Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
177Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
178Giá công, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy, chi tiết theo bản vẽ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
179Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
180Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, Rbv= 32m, cấp bảo vệ cấp IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
181GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài 7,7m sơn đỏ- trắng 03 nước:Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
182GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sétTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
183Ốc siết cápTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
184Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,001tấn
186Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,002100m2
187Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,018m3
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,41m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4m3
190Gia công, đóng cọc chống sétTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cọc
191Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
192Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
194Bass cùm ống bằng inox D27Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
195Giếng tiếp địa D60, sâu 12mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3giếng
196Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khácTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trọn bộ
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,217100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,027100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,306100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179100m
201Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
205Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
209Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
210Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
211Lắp đặt co gai ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
212Lắp đặt co gai ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
213Lắp đặt măng bulong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
214Lắp đặt van khóa nhựa D 27Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
215Lắp đặt van khóa nhựa D 42Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
216Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 )Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn (chậu lavabo 1 vòi)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
221Lắp đặt bộ xả lavaboTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
222Lắp đặt dây cấp nước cho LavaboTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
224Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bằng Inox 304), bao gồm bộ xảTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
225Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa InoxTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa InoxTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
227Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
228Lắp đặt xí bệt 1 khốiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
229Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
230Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
231Van phao điện cho bồn nước + dây dẫnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
232Lắp đặt kệ kínhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
233Lắp đặt gương soiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
234Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
235Khoan 1 giếng khoanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cái
236Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cái
237Vật liệu phụ kiện khácTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,157100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,132100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,385100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,152100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5 mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,299100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
247Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
249Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
250Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
251Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
252Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
253Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
254Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
255Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
256Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
257Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
258Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
259Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
260Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
261Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
262Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
263Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
264Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
265Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
266Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
267Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
268Lắp đặt phiễu thoát nước sàn bằng Inox KT 150x150Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,051100m
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,8mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,623100m
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
273Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
274Cầu chắn rác inox D90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
B CÁC HẠNG MỤC KHÁC - TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,535100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8911m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,614100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,861m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,124tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,643tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,91m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,557100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,087m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,123m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,355100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,279100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,514100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,106tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,318tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,723m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,525100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,129tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,319tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,085m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,018100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,184m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,852m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,64m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt361,696m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,096m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,871m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,4m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,68m
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,648m2
32SXLD chông thép vuông 14 đặc cao 270 chôn chân vào giằng 50, hoa bằng lập là 20mm dày 2,0mm:, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt).Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,29m2
33Ốp đá bóc lồi xám 100x200 vào chân móng tường rào loại 1Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,226m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,59m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu vàng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt631,969m2
37Sản xuất cánh cổng thép hộp, pa nô tôn dày 1mm, chi tiết cánh cổng theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2m2
38Lề cánh cổng, loại tốtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
39Bánh xe D80Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Ray thép tấm 50x5mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,896kg
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2m2
42Khung bảo vệ bóng đèn trụ cổng, chi tiết theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
43Bộ chữ Inox bảng tên cổng, chi tiết chiều cao của chữ theo hồ sơ thiết kếTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
44Lắp dựng hoa bê tông xiênTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
45Lắp dựng quả cầu bê tông đầu trụ D200Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
46Lắp đặt đèn cầu D250 (đèn cầu trụ cổng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
49Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
50Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
51Lắp đặt cầu chì ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
52Mặt nạ 3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
53Lắp đặt trạm đấu nốiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trạm
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,156100m
C CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NÂNG NỀN, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3310m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3310m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,767100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,4871m3
7Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,066m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,155100m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,464m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,12m
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,88m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,144m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,586100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,79m3
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,477100m
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,212100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,068tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,444m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,212100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,23m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,2m2
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,341tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,341tấn
14Bu lông M16, L=550mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
15Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063tấn
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,053tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,053tấn
19Gia công xà gồ thépTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,113tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,113tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 6mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,321100m2
22Ốp tôn dày 0.8mm rộng 150mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,415m2
23Bass chữ U đóng mái tôn (chống gió giật)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,2cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2051m2
25Gia công lắp đựng máng nước bằng tôn tráng kẽm dày 0,6mm có khung xương thép tròn trơn d16 (kể cả vật liệu nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8md
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
28Gia công lắp đặt pass giữ ống nước d60Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
E CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6341m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,324m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,054tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,577m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,016100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,24m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,305m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,077100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042tấn
20Bu lông M16, L=550mm liên kết đầu trụ với vì kèo thépTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,071100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,353m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,361m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,018100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,475m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,305m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,26m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,625m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,253m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,045tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,045tấn
35Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,8mm có trọng lượng 2,7034 kg/m:Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058tấn
37Sơn các vị trí mối hàn, 01 nước lót, 02 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn bộ
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,155100m2
39Sản xuất lắp dựng cửa thép hộp mạ kẽm, pano tôn, phụ kiện kèm theo, chi tiết xem bản vẽTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,205m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,825m2
42Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
43Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
44Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
46Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
47Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
48Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
49Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
50Mặt nạ 3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
51Mặt nạ AptomatTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
52Bộ cùm của AptomatTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
54Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
56Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
F Thuế tài nguyên và phí vảo vệ mồi trường
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,755 tỉ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 02 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Đội trưởng thi công 1 Yêu cầu có trình độ tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
4 Công nhân, thợ lành nghề: 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích dung tích 1
2 Máy lu 1
3 Xe tự đổ tải trọng tải trọng 2
4 Tời điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250 lít dung tích 250 lít2
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Đầm dùi điện Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->