Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh, thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:27:00 đến ngày 2021-06-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,934,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,755 tỉ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 02 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trạm y tế xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh, thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; - Bảng phân tích chi tiết giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình. - 01 USB lưu bảng tính giá dự thầu và các biểu giá (chạy trên nền Excel). - Báo giá các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo công bố giá vật liệu hàng tháng của tỉnh Bình Định. - Các tài liệu chứng minh tính hợp chuẩn, hợp quy của loại vật liệu chính dự kiến sử dụng cho công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải.
- Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205.
- Địa chỉ e-mail: [email protected].
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205. - Địa chỉ e-mail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Tiến Dũng, xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu. Thẩm định và giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải. - Địa chỉ: xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.Số điện thoại: (0256) 386720; Fax:(0256) 3867205 Fax:(0256) 3867205 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG + BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,573 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,492 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,58 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,835 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,707 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,148 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,943 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,431 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,559 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,089 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,243 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,72 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,199 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,455 | m2 |
| 26 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,429 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,936 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 ống tròn kết hợp ống vuông, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,138 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,065 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,342 | m3 |
| 33 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,197 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,901 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,002 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,202 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 42 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,056 | m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,318 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,822 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,234 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,475 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,322 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,911 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,649 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,694 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,953 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,257 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,526 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,303 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,883 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,599 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 73 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,232 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,692 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,544 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,736 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,421 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,052 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,536 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,609 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,747 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,323 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió ú 19x19x6,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,067 | tấn |
| 90 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2 ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,205 | tấn |
| 91 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,532 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,804 | tấn |
| 93 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 94 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,764 | 100m2 |
| 95 | Lợp và chèn ngói úp nóc mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,12 | viên |
| 96 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000 KT 30x100, cánh có chia đố, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,42 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000 KT 30x100, cánh có chia đố, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 30x76, khung cánh 30x50, có chia đố, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,28 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh 30x100, có chia đố, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 1000, sơn tỉnh điện màu trắng, khung ngoại 50x100, khung cánh 30x100, kính màu cường lực nhìn một chiều dày 8mm, chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,312 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh 30x50, kính mờ dày 5mm, chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,14 | m2 |
| 102 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 103 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 434,883 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,608 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 678,032 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 305,805 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 181,219 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 319,678 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 452,6 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,541 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,5 | m2 |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,88 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,565 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 389,833 | m |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 412,501 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,685 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,653 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,357 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,986 | m2 |
| 122 | Ốp đá bóc trang trí | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,66 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, lanh tô ô văng, lam các loại | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293,76 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 727,242 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 305,805 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 634,787 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 598,133 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.363,461 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt trần khung sườn nổi, tấm trần bằng tấm Prima chống ẩm, chống thấm, khổ 610x610, chi tiết theo thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,405 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 ống tròn kết hợp ống vuông, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,302 | m |
| 131 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can hành lang inox 304, chi tiết theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,55 | m |
| 132 | Gia công, lắp đặt vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPL | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 133 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 136 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bộ đèn áp trần vuông 170x170 - 12W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bộ đèn áp trần vuông 230x230 - 18W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | hộp |
| 152 | Mặt nạ 2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 153 | Mặt nạ 3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69 | cái |
| 154 | Mặt nạ 6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Nắp trống (nắp che) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Mặt nạ của hộp nối dây | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 157 | Mặt nạ Aptomat | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Bộ cùm của Aptomat | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt các Automat 1 pha 2 cực 10A-240V | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A/40A-240V | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A-240V | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.080 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 630 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 280 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 360 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 167 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 540 | m |
| 168 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 315 | m |
| 169 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 170 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 174 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 175 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | tủ |
| 176 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 177 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 178 | Giá công, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, Rbv= 32m, cấp bảo vệ cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài 7,7m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 182 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Ốc siết cáp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 184 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 186 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 187 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 190 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 192 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 194 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 195 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | giếng |
| 196 | Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,217 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,027 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,306 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt co gai ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 212 | Lắp đặt co gai ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng bulong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa nhựa D 27 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa nhựa D 42 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn (chậu lavabo 1 vòi) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 222 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bằng Inox 304), bao gồm bộ xả | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa Inox | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Inox | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 231 | Van phao điện cho bồn nước + dây dẫn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 232 | Lắp đặt kệ kính | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt gương soi | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Khoan 1 giếng khoan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cái |
| 237 | Vật liệu phụ kiện khác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,157 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,385 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,152 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5 mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,299 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt phiễu thoát nước sàn bằng Inox KT 150x150 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,051 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2,8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,623 | 100m |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 274 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,891 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,861 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,643 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,087 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,123 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,355 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,723 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,184 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,852 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,64 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 361,696 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,096 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,871 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,4 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,68 | m |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,648 | m2 |
| 32 | SXLD chông thép vuông 14 đặc cao 270 chôn chân vào giằng 50, hoa bằng lập là 20mm dày 2,0mm:, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt). | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,29 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc lồi xám 100x200 vào chân móng tường rào loại 1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,226 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,59 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu vàng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 631,969 | m2 |
| 37 | Sản xuất cánh cổng thép hộp, pa nô tôn dày 1mm, chi tiết cánh cổng theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 38 | Lề cánh cổng, loại tốt | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Bánh xe D80 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Ray thép tấm 50x5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,896 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 42 | Khung bảo vệ bóng đèn trụ cổng, chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bộ chữ Inox bảng tên cổng, chi tiết chiều cao của chữ theo hồ sơ thiết kế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng hoa bê tông xiên | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 45 | Lắp dựng quả cầu bê tông đầu trụ D200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn cầu D250 (đèn cầu trụ cổng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Mặt nạ 3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trạm |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | 100m |
| C | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NÂNG NỀN, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,767 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,487 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,066 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,464 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,12 | m |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,144 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,586 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,79 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,477 | 100m |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,444 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,341 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,341 | tấn |
| 14 | Bu lông M16, L=550mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 6mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 22 | Ốp tôn dày 0.8mm rộng 150mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,415 | m2 |
| 23 | Bass chữ U đóng mái tôn (chống gió giật) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,205 | 1m2 |
| 25 | Gia công lắp đựng máng nước bằng tôn tráng kẽm dày 0,6mm có khung xương thép tròn trơn d16 (kể cả vật liệu nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt pass giữ ống nước d60 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,634 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,577 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,305 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 20 | Bu lông M16, L=550mm liên kết đầu trụ với vì kèo thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,353 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,361 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,475 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,305 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,26 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,253 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,8mm có trọng lượng 2,7034 kg/m: | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 37 | Sơn các vị trí mối hàn, 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa thép hộp mạ kẽm, pano tôn, phụ kiện kèm theo, chi tiết xem bản vẽ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,205 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,825 | m2 |
| 42 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Mặt nạ 3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Mặt nạ Aptomat | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bộ cùm của Aptomat | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| F | Thuế tài nguyên và phí vảo vệ mồi trường | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,755 tỉ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu phải có 02 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề: | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích | dung tích | 1 |
| 2 | Máy lu | 1 | |
| 3 | Xe tự đổ tải trọng | tải trọng | 2 |
| 4 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi