Gói thầu: Gói thầu số 03: Văn phòng phẩm (34 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Văn phòng phẩm (34 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:38:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,435,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong 5P | 360 | Cuồn | - Chiều rộng bản 5cm ±5%. - Độ dài 80 yards tương đương 74m. - Màu sắc: Màu trắng trong | ||
| 2 | Băng keo trong 1P | 120 | Cuồn | - Chiều rộng bản 1cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m. - Màu sắc: Màu trắng trong | ||
| 3 | Băng keo màu 5P | 240 | Cuồn | - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 60 yards tương đương 50m. - Màu sắc: Màu xanh dương | ||
| 4 | Băng keo màu 3,6P | 60 | Cuồn | - Chiều rộng bản 3,6cm ±5%. - Độ dài 60 yards tương đương 50m - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 5 | Băng keo vải 5P | 60 | Cuồn | - Chiều rộng bản 5cm ±5%. - Độ dài 8 yards tương đương 7m. | ||
| 6 | Băng keo vải 3,6P | 120 | Cuồn | - Chiều rộng bản 3.6cm ±5%. - Độ dài 8 yards tương đương 7m. | ||
| 7 | Bìa sơ mi mỏng màu xanh | 3.000 | tờ | - Khổ giấy A3. - Định lượng 100gsm. - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 8 | Bìa sơ mi mủ có nút | 1.200 | cái | - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 360mm x 260mm. - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa | ||
| 9 | Bìa sơ mi lá | 600 | cái | - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 330mm x 240mm - Độ dày: 0,15mm - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa | ||
| 10 | Bìa cột dây | 240 | Cái | - Chiều cao gáy: 10cm - Kích thước: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. | ||
| 11 | Bìa trình ký | 60 | Cái | - Khổ A4 (210x297mm) - Chất liệu: Nhựa mica (loại dẻo) - Kẹp có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ | ||
| 12 | Cục sáp đếm | 120 | Hộp | - Hiệu Sanlih hoặc tương đương. - Hộp hình tròn - Màu sắc: Xanh/trắng | ||
| 13 | Keo dán giấy | 15.000 | Chai | - Nhãn hiệu Queen hoặc tương đương. - Nắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh. - Dung tích: 30ml - Quy cách : Lốc 12 chai. | ||
| 14 | Kim bấm số 10 | 9.600 | Hộp | - Dùng cho cây bấm kim số 10 - Thân sắt, chiều cao chân kim: 4mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). -Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương. | ||
| 15 | Kim bấm 23/10 | 20 | Hộp | - Thân sắt, chiều cao chân kim: 10mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). -Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương. | ||
| 16 | Kim bấm 23/15 | 20 | Hộp | - Thân sắt, chiều cao chân kim: 15mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). -Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương. | ||
| 17 | Kim bấm 23/17 | 20 | Hộp | - Thân sắt, chiều cao chân kim: 17mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). -Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương. | ||
| 18 | Kim kẹp | 1.200 | Hộp | - Chất liệu inox, hình tròn. - Mã: C32 hoặc tương đương. - Quy cách: 100 cái/hộp. | ||
| 19 | Cây bấm số 10 | 360 | Cây | - Chất liệu: Bằng thép không gỉ. -Phần đầu được bọc nhựa ABS -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. -Hiệu: Max HD-10 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Sổ cứng lớn 30x40 | 120 | Cuốn | - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 296 trang - Kích thước: khổ 30 x 40 cm. - Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 21 | Sổ cứng 21x33 | 180 | Cuốn | - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. - Kích thước: khổ 21 x 33 cm. (Trung) - Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 22 | Tập | 1.200 | Cuốn | - Kích thước : 155mm x 205mm (± 2mm). - Số trang: 100 trang. - Dòng kẻ in ô ly rõ nét. - Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 23 | Viết bíc đỏ | 1.200 | Cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. - Mã: TL-061 -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. -Màu sắc: đỏ | ||
| 24 | Viết bíc xanh | 15.000 | Cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. - Mã: TL-061 -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. -Màu sắc: xanh | ||
| 25 | Viết chì | 120 | Cây | - Thân bút bằng nhựa trong, dạng tròn. - Mã : PC 09 - Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 26 | Viết dán bàn | 180 | Cặp | -Mã: PH 02 - 2 bút cùng màu xanh trên 1 đế cắm. Đầu bi 0,7mm. - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm - Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 27 | Viết lông dầu | 1.800 | Cây | - Mã : PM 09 - Kích thước đầu bút: đầu lớn 6.0mm -đầu nhỏ 0.8mm. - Thân bút tròn. - Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 28 | Viết lông dầu nhỏ ghi đĩa CD | 1.200 | Cây | -Mã : PM 04 -Kích thước đầu bút: đầu lớn 1.0mm – đầu nhỏ 0.4mm -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 29 | Viết lông bảng | 1.200 | Cây | - Mã : WB-03 - Kích thước đầu bút: 2.5mm (bề rộng nét viết) -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 30 | Viết xóa | 60 | Cây | - Mã : CP 02 - Đầu bút bằng kim loại - Dung tích mực: ≥ 12 ml. -Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | ||
| 31 | Pin đũa | 720 | Cục | -Loại pin: pin đũa AAA. -Mã: R03NT. -Hiệu: Panasonic. -Điện thế: 1.5V. | ||
| 32 | Pin 9V | 720 | Cục | -Loại pin vuông 9V, mã: 6F2, hiệu: Maxcel. Điện thế: 9V. | ||
| 33 | Pin tiểu | 2.400 | Cục | -Loại pin 2A.-Mã: R6NT.-Hiệu: Panasonic. -Pin dùng 1 lần.- Điện thế: 1.5V.- Quy cách: Bộ 2 cục. | ||
| 34 | Pin trung | 720 | Cục | -Loại pin trung, mã: R14UT, hiệu: Panasonic. -Loại pin: Pin than.- Điện thế: 1.5 V.- Quy cách: Bộ 2 cục. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
375.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi