Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND TP. Hồ Chí Minh hổ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:40:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,938,800,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN 450 CHỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 668,977 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 304,698 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 662,497 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 288,662 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.348,546 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 129,326 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 541,82 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 157,59 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 157,59 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 157,59 | m2 |
| B | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| C | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| D | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| E | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| F | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| G | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| H | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| I | NHÀ Ở CHIẾN SĨ 8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 545,517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,034 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 759,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,53 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 251,26 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70,56 | m2 |
| J | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 344,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 387,369 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 344,876 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 387,369 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 669,67 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 139,58 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 496,562 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 101,86 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 101,86 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 101,86 | m2 |
| K | NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH 13 HỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 220,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 154,206 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 220,058 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 154,206 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 233,64 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 140,625 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | 1m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | m2 |
| L | NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH 13 HỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 220,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 154,206 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 220,058 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 154,206 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 233,64 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 140,625 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | 1m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 88 | m2 |
| M | TRANG BỊ MÁY LẠNH ÂM TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | máy |
| 3 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,9 | m |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,2 | m |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | lỗ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,08 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,18 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,18 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,326 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm), đường kính ống 40mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,326 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máng 100x200x1.5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 45,7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,621 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,327 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 347,55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,2 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.465,65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 73,5 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | m2 |
| 21 | Cung cấp ty M8 dài 3m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 216 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do CĐT xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi