Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xuất bản 04 số bản tin Dự trữ Nhà nước năm 2021 tại cơ quan Tổng cục Dự trữ Nhà nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641897-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ xuất bản 04 số bản tin Dự trữ Nhà nước năm 2021 tại cơ quan Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20210641806
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 13:35:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,076,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Xuất bản tin/Inforgraphic/bảng biểu tổng hợp số liệu về hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước Xuất bản tin/Inforgraphic/bảng biểu tổng hợp số liệu về hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước Tin 20
2 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Xuất bản bài viết về hoạt động về ngành Dự trữ Nhà nước Bài viết và hình ảnh Bài 16
3 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Ảnh phản ánh hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước (có thể đi kèm cùng tin và bài viết) Hình ảnh Ảnh 25
4 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Thiết kế, chế bản bộ bìa 4 màu, gồm 4 trang Bộ 1
5 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Thiết kế, chế bản trang ruột 4 màu Trang 40
6 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 3 (tháng 5+6/2021) – số thường kỳ Nội dung khác liên quan Nội dung liên quan Số 1
7 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Xuất bản bản tin/Inforgraphic/bảng biểu tổng hợp số liệu về hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước Tin/Inforgraphic/ bảng biểu Tin 22
8 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Xuất bản bài viết về hoạt động về ngành Dự trữ Nhà nước Bài viết Bài 22
9 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Ảnh phản ánh hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước(có thể đi kèm cùng tin và bài viết) Hình ảnh Ảnh 26
10 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Thiết kế, chế bản bộ bìa 4 màu, gồm 4 trang Bộ 1
11 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Thiết kế, chế bản trang ruột 4 màu Trang 52
12 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 4 (tháng 7+8/2021) – số đặc biệt Nội dung khác liên quan Nội dung liên quan Số 1
13 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Xuất bản tin/Inforgraphic/bảng biểu tổng hợp số liệu về hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước Tin/Inforgraphic/ bảng biểu Tin 20
14 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Xuất bản bài viết về hoạt động về ngành Dự trữ Nhà nước Bài viết và hình ảnh Bài 16
15 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Ảnh phản ánh hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước (có thể đi kèm cùng tin và bài viết) Hình ảnh Ảnh 25
16 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Thiết kế, chế bản bộ bìa 4 màu, gồm 4 trang Bộ 1
17 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Thiết kế, chế bản trang ruột 4 màu Trang 40
18 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 5 (tháng 9+10/2021) – số thường kỳ Nội dung khác liên quan Nội dung liên quan Số 1
19 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Xuất bản tin/Inforgraphic/bảng biểu tổng hợp số liệu về hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước Tin/Inforgraphic/ bảng biểu Tin 20
20 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Xuất bản bài viết về hoạt động về ngành Dự trữ Nhà nước Bài viết và hình ảnh Bài 16
21 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Ảnh phản ánh hoạt động của ngành Dự trữ Nhà nước (có thể đi kèm cùng tin và bài viết) Hình ảnh Ảnh 25
22 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Thiết kế, chế bản bộ bìa 4 màu, gồm 4 trang Bộ 1
23 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Thiết kế, chế bản trang ruột 4 màu Trang 40
24 Xuất bản, thiết kế, chế bản Bản tin Dự trữ Nhà nước số 6 (tháng 11+12/2021) - số thường kỳ Nội dung khác liên quan Nội dung liên quan Số 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0107635E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.322.905 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 301.076.350(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.322.905 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 422.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->