Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643483-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:02:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG HỘP BTCT BxH=(1x1)m
1 Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát Theo chương V, E-HSMT 5,5111 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 2,3498 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V, E-HSMT 85,92 m3
4 Cắt mặt BTN Theo chương V, E-HSMT 142,58 m
5 Đào mặt đường cũ Theo chương V, E-HSMT 0,4297 100m3
6 Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải quy định Theo chương V, E-HSMT 4,273 100m3
7 Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V, E-HSMT 1,1936 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo chương V, E-HSMT 1,1936 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V, E-HSMT 1,1936 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V, E-HSMT 1,1936 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 21,9 m3
12 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 70,23 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính Theo chương V, E-HSMT 1,4487 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính Theo chương V, E-HSMT 2,803 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương Theo chương V, E-HSMT 9,8842 100m2
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo chương V, E-HSMT 146 mối nối
17 Lắp dựng thân cống Theo chương V, E-HSMT 146 cái
18 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 21,9 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V, E-HSMT 1,6998 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V, E-HSMT 2,6864 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Theo chương V, E-HSMT 146 cấu kiện
B MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG 1X1M
1 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 69,1 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Theo chương V, E-HSMT 2,8812 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Theo chương V, E-HSMT 6,4362 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo chương V, E-HSMT 9,2647 100m2
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo chương V, E-HSMT 93 mối nối
6 Lắp dựng cống Theo chương V, E-HSMT 93 cái
C GIẾNG THU THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát Theo chương V, E-HSMT 4,92 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 0,41 m3
3 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D180 Theo chương V, E-HSMT 11 m
4 Mua và lắp đặt hố ga ngăn mùi thu nước dưới lòng đường KT 410x960x1120 Theo chương V, E-HSMT 10 ck
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 1,6 m3
6 Đổ bê tông giếng thu đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 15,43 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT 0,0101 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT 0,6585 tấn
9 Gia công, lắp đặt thép L100x100x5mm giếng thu Theo chương V, E-HSMT 0,3642 tấn
10 Ván khuôn giếng thu Theo chương V, E-HSMT 1,488 100m2
11 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 1,34 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V, E-HSMT 1,0976 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,0752 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo chương V, E-HSMT 22 cấu kiện
15 Gia công, lắp đặt thép L100x100x5mm tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,5916 tấn
D BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG DỌC
1 Làm vách ngăn bằng tôn bản dày 2mm, cao 2.1m Theo chương V, E-HSMT 11,168 100m2
2 Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc Theo chương V, E-HSMT 29,6272 100m
3 Tháo giỡ,Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm Theo chương V, E-HSMT 2,5 đoạn ống
4 Tháo giỡ, lắp đặt gối cống ly tâm Theo chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
5 Cắt bê tông ống cống Theo chương V, E-HSMT 9,42 m
E NẠO VÉT SỬA CHỮA RÃNH CŨ
1 Lắp đặt, tháo giỡ tấm đan mương cũ Theo chương V, E-HSMT 100 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 9 m3
F Di dời cây xanh
1 Di dời cây xanh Theo chương V, E-HSMT 20 Cây
G Di dời điện chiếu sáng
1 Tháo giỡ, Lắp dựng cột đèn Theo chương V, E-HSMT 12 cột
2 Đào móng cột đèn, vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 5,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V, E-HSMT 1,92 m3
4 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200. Theo chương V, E-HSMT 3,84 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V, E-HSMT 0,192 100m2
6 Rải cáp ngầm Theo chương V, E-HSMT 1,2 100m
7 Đào đất rãnh cáp và vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 24 m3
8 Đắp cát công trình Theo chương V, E-HSMT 8,16 m3
9 Đắp đất hoàn trả đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 15,84 100m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chương V, E-HSMT 0,004 1000v
11 Rải ni lông Theo chương V, E-HSMT 36 m2
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo chương V, E-HSMT 1,2 100m
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V, E-HSMT 12 đầu cáp
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V, E-HSMT 6 bộ
15 Rải dây thép địa Theo chương V, E-HSMT 0,926 10 m
16 Ép đầu cốt Theo chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
17 Phụ kiện cột Theo chương V, E-HSMT 4 Bộ
H Di dời cột ly tâm
1 Lắp dựng cột Theo chương V, E-HSMT 2 cột
2 Đào móng cột, vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 0,86 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,86 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo chương V, E-HSMT 0,0408 100m2
5 Phụ kiện cột Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Di dời hoàn trả nước sinh hoạt cho các hộ dân dọc tuyến Theo chương V, E-HSMT 10 hộ
7 Di dời cáp điện ngầm sang vị trí mới Theo chương V, E-HSMT 150 m
I GIẾNG THU NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt hố ga thu nước ngăn mùi dưới lòng đường KT 410x960x1120 Theo chương V, E-HSMT 10 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D180 Theo chương V, E-HSMT 11 m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 4,46 m3
4 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,41 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,15 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 1,08 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 10,13 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 33,84 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,1789 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT 0,0643 tấn
11 Ván khuôn Theo chương V, E-HSMT 0,0778 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V, E-HSMT 0,0612 100m2
13 Gia công, awlsp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,1452 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V, E-HSMT 18 cấu kiện
J GIẾNG TÁCH
1 Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát Theo chương V, E-HSMT 0,8973 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đất tận dụng đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 0,4869 100m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải quy định Theo chương V, E-HSMT 0,3471 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 5,71 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo chương V, E-HSMT 6 rọ
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa mác 100 Theo chương V, E-HSMT 6,14 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 15,15 m3
8 Đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150 . Theo chương V, E-HSMT 2,7 m3
9 Đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 250 . Theo chương V, E-HSMT 3,95 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Theo chương V, E-HSMT 0,0047 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Theo chương V, E-HSMT 0,7291 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,0333 tấn
13 Gia công, lắp dựng thép hình L100x100x5mm Theo chương V, E-HSMT 0,0738 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V, E-HSMT 0,7354 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan thép tấm inox KT (170x90)cm Theo chương V, E-HSMT 3 Ck
16 Gia công, lắp đặt song chắn rác thép tấm inox KT (260x250)cm Theo chương V, E-HSMT 1 ck
17 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D300 Theo chương V, E-HSMT 7 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V, E-HSMT 0,02 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V, E-HSMT 17,92 m3
20 Đắp móng giếng tách bằng cát Theo chương V, E-HSMT 24,09 m3
21 Bao tải đựng cát Theo chương V, E-HSMT 344 bao
K SỬA CHỮA GIẾNG TÁCH CỬA XẢ MƯƠNG SỐ 2
1 Gia công, lắp đặt tấm lưới inox thay thế tấm lưới cũ bị hư hỏng, kích thước (100x88)cm Theo chương V, E-HSMT 6 Tấm
2 Khoan bê tông tạo lỗ D22 Theo chương V, E-HSMT 5,4 m
3 Thép D20 tạo mối liên kết Theo chương V, E-HSMT 26,62 Kg
4 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 0,9 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn Theo chương V, E-HSMT 0,072 100m2
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 60 m3
L Hố thu nước ngăn mùi vào mương số 2 Km0+00-Km0+520 (Phải )
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V, E-HSMT 0,55 m3
2 Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát Theo chương V, E-HSMT 12,73 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 1,11 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D180 Theo chương V, E-HSMT 13,5 m
5 Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi KT (410x960x1120)mm Theo chương V, E-HSMT 27 CK
6 Khoan cắt BTCT thân mương để tạo lỗ thoát nước D=18cm Theo chương V, E-HSMT 54 Lỗ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V, E-HSMT 0,34 m3
M Sửa chữa hố thu nước vào mương số 2 tại Km0+540 (phải)
1 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,91 m3
2 Ván khuôn hố thu Theo chương V, E-HSMT 0,1228 100m2
3 Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5mm Theo chương V, E-HSMT 0,0204 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 0,15 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng thép tấm inox KT(85x90x5)cm Theo chương V, E-HSMT 2 ck
N Xây tường gạch bao Km0+540-Km0+615 (Phải) mương số 2 và dọn dẹp mặt bằng trên mương
1 Đào đất hố móng Theo chương V, E-HSMT 5,63 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V, E-HSMT 1,88 m3
3 Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 2,81 m3
4 Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 4,95 m3
5 Trát tường chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 39 m2
6 Khoan cắt bê tông Theo chương V, E-HSMT 2 lỗ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V, E-HSMT 0,45 m3
8 Gia công, láp dựng tấm đan Inok KT(100x90x5)cm Theo chương V, E-HSMT 2 tấm
9 Đào, vận chuyển đất, vật liệu thừa trên mương số 2 ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định Theo chương V, E-HSMT 129,38 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Một số lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng). Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->