Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:02:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,104,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG HỘP BTCT BxH=(1x1)m | |||
| 1 | Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo chương V, E-HSMT | 5,5111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 2,3498 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 85,92 | m3 |
| 4 | Cắt mặt BTN | Theo chương V, E-HSMT | 142,58 | m |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V, E-HSMT | 0,4297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải quy định | Theo chương V, E-HSMT | 4,273 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V, E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V, E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 70,23 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 2,803 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo chương V, E-HSMT | 9,8842 | 100m2 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo chương V, E-HSMT | 146 | mối nối |
| 17 | Lắp dựng thân cống | Theo chương V, E-HSMT | 146 | cái |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 1,6998 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 2,6864 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| B | MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG 1X1M | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 69,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 2,8812 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 6,4362 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chương V, E-HSMT | 9,2647 | 100m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo chương V, E-HSMT | 93 | mối nối |
| 6 | Lắp dựng cống | Theo chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| C | GIẾNG THU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo chương V, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D180 | Theo chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt hố ga ngăn mùi thu nước dưới lòng đường KT 410x960x1120 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | ck |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giếng thu đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,6585 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép L100x100x5mm giếng thu | Theo chương V, E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giếng thu | Theo chương V, E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép L100x100x5mm tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,5916 | tấn |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG DỌC | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tôn bản dày 2mm, cao 2.1m | Theo chương V, E-HSMT | 11,168 | 100m2 |
| 2 | Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc | Theo chương V, E-HSMT | 29,6272 | 100m |
| 3 | Tháo giỡ,Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,5 | đoạn ống |
| 4 | Tháo giỡ, lắp đặt gối cống ly tâm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 5 | Cắt bê tông ống cống | Theo chương V, E-HSMT | 9,42 | m |
| E | NẠO VÉT SỬA CHỮA RÃNH CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo giỡ tấm đan mương cũ | Theo chương V, E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| F | Di dời cây xanh | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Theo chương V, E-HSMT | 20 | Cây |
| G | Di dời điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo giỡ, Lắp dựng cột đèn | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Đào móng cột đèn, vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200. | Theo chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp và vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 24 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Theo chương V, E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V, E-HSMT | 0,004 | 1000v |
| 11 | Rải ni lông | Theo chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Rải dây thép địa | Theo chương V, E-HSMT | 0,926 | 10 m |
| 16 | Ép đầu cốt | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Phụ kiện cột | Theo chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| H | Di dời cột ly tâm | |||
| 1 | Lắp dựng cột | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Đào móng cột, vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Phụ kiện cột | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Di dời hoàn trả nước sinh hoạt cho các hộ dân dọc tuyến | Theo chương V, E-HSMT | 10 | hộ |
| 7 | Di dời cáp điện ngầm sang vị trí mới | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| I | GIẾNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hố ga thu nước ngăn mùi dưới lòng đường KT 410x960x1120 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D180 | Theo chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Gia công, awlsp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| J | GIẾNG TÁCH | |||
| 1 | Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo chương V, E-HSMT | 0,8973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đất tận dụng đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải quy định | Theo chương V, E-HSMT | 0,3471 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chương V, E-HSMT | 6 | rọ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150 . | Theo chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 250 . | Theo chương V, E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,7291 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng thép hình L100x100x5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V, E-HSMT | 0,7354 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép tấm inox KT (170x90)cm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Ck |
| 16 | Gia công, lắp đặt song chắn rác thép tấm inox KT (260x250)cm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D300 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V, E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 20 | Đắp móng giếng tách bằng cát | Theo chương V, E-HSMT | 24,09 | m3 |
| 21 | Bao tải đựng cát | Theo chương V, E-HSMT | 344 | bao |
| K | SỬA CHỮA GIẾNG TÁCH CỬA XẢ MƯƠNG SỐ 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm lưới inox thay thế tấm lưới cũ bị hư hỏng, kích thước (100x88)cm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | Tấm |
| 2 | Khoan bê tông tạo lỗ D22 | Theo chương V, E-HSMT | 5,4 | m |
| 3 | Thép D20 tạo mối liên kết | Theo chương V, E-HSMT | 26,62 | Kg |
| 4 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Theo chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m3 |
| L | Hố thu nước ngăn mùi vào mương số 2 Km0+00-Km0+520 (Phải ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo chương V, E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D180 | Theo chương V, E-HSMT | 13,5 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi KT (410x960x1120)mm | Theo chương V, E-HSMT | 27 | CK |
| 6 | Khoan cắt BTCT thân mương để tạo lỗ thoát nước D=18cm | Theo chương V, E-HSMT | 54 | Lỗ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| M | Sửa chữa hố thu nước vào mương số 2 tại Km0+540 (phải) | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V, E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng thép tấm inox KT(85x90x5)cm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| N | Xây tường gạch bao Km0+540-Km0+615 (Phải) mương số 2 và dọn dẹp mặt bằng trên mương | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo chương V, E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| 6 | Khoan cắt bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 8 | Gia công, láp dựng tấm đan Inok KT(100x90x5)cm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 9 | Đào, vận chuyển đất, vật liệu thừa trên mương số 2 ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định | Theo chương V, E-HSMT | 129,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Một số lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng). Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi