Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:52:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,956,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐÌNH CHỢ HỌP THEO PHIÊN | |||
| B | DÃY HÀNG TẠP HÓA- SỐ 12: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9208 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,488 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,304 | m3 |
| C | Xây tường bó nền: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,3312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5384 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,746 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89,184 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7055 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7055 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1187 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1187 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4295 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 282,8123 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8855 | 100m2 |
| 13 | Bu long móng M16: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 14 | Bu long cột + kèo M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 15 | Bu long đỉnh vì kèo M18 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| D | DÀY HÀNG ĂN SỐ 13 (Tận dụng một phần nhà đình cũ chợ xanh) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8232 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,416 | m3 |
| E | Xây tường bó nền: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,339 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,884 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,3272 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1686 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3362 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3865 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,118 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,1642 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng tôn đình chợ 132,18m20 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3588 | 100m2 |
| 13 | Bu long liên kết đỉnh vì kèo M16: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 14 | Bu long móng M16: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 15 | Bu long cột + kèo M16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,7726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,611 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7556 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 397,0426 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| H | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6104 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,0852 | m2 |
| I | KHU 02+03+04: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,1124 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,5744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8469 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,809 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,0178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 258,9029 | m2 |
| J | PHẦN LÁT GẠCH LIÊN DOANH: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 124,4924 | m2 |
| K | TRÁT PHẦN TƯỜNG PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 263,051 | m2 |
| L | XÂY LẠI BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9183 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,0557 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 552,0391 | m2 |
| M | PHẦN TÔN NỀN SÂN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,2 | m3 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 5 | Ga thu sàn inox 304-d100: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Bể composite | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| O | LÁNG CHỐNG THÁM: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 210,5563 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| P | MỞ RỘNG KI ỐT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 264,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6395 | m3 |
| Q | XÂY MÓNG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,5689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0735 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7522 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,446 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,7255 | m3 |
| R | XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,384 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,732 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3129 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0357 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6544 | m3 |
| S | PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.062,0995 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6565 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6565 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1509 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 217,13 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.062,0995 | m2 |
| T | MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO CHỢ XANH | |||
| U | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,4948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1296 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1845 | tấn |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6207 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,555 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh + bó vỉa cũ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 8 | Thu dọn, bốc xúc phế thải | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | chuyến |
| V | Phần xây mới: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2611 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,106 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cấu kiên |
| 5 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,299 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Chợ, công trình dân dụng cấp IV trở lên) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hai công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT. - Đối với nhà thầu liên danh, tổng năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (hợp đồng tương tự) của liên danh phải đáp ứng yêu cầu như quy định đối với nhà thầu độc lập, trong đó nhà thầu đứng đầu liên danh phải đáp ứng tối thiểu là 03 hợp đồng xây lắp tương tự (công trình sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Chợ, công trình dân dụng cấp IV trở lên), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn; các thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu là 03 hợp đồng xây lắp tương tự (công trình sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Chợ, công trình dân dụng cấp IV trở lên), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được tính cho các hợp đồng được ký kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp công trình được chứng thực hợp lệ. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và cấp công trình. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải đóng kèm theo biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng) phải đóng kèm các hồ sơ được nghiệm thu và xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện chậm hơn so với tiến độ nêu trong hợp đồng thì phải đóng kèm theo văn bản gia hạn hợp đồng của Chủ đầu tư, quyết định gia hạn hợp đồng của cấp có thẩm quyền (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.286.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi