Gói thầu: Chi phí thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642641-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Chi phí thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210636689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 13:51:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,476,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 01
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 560,386 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 977,636 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 192,642 m2
4 Bả bằng ma tít, vào tường trong (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 967,46 m2
5 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 560,386 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.050,857 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 532,744 m2
8 Tháo dỡ trần bằng thủ công (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,19 m2
9 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 50x50cm; chống ẩm (tấm trần thả, hoa văn, không sơn)(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,19 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 16 m (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,385 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,385 m2
12 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,843 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,843 tấn
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,065 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,065 m2
16 Láng nền vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 407,66 m2
17 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,08 m2
18 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300, chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,08 m2
19 Phá tường lớp gạch men (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,128 m2
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,144 m2
21 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 266,14 m2
22 Phá chân tường gạch men (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,465 m2
23 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,465 m2
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40(khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 266,14 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 220,79 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 220,79 m2
27 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 151,48 m2
29 Tháo dỡ bệ xí (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
31 Thiết bị 5 món nhà vệ sinh (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababo (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lababo (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
37 Thay thế ống PVC bị hỏng ( bao gồm: vật tư, nhân công) (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
38 Lắp đặt gương soi (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đường kính 30cm (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 750 m
42 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 470 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 610 m
44 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
45 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
47 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
49 tháo dỡ đèn hiên trạng (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
50 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, nhôm, kính 8mm( bao gồm vật, cửa đi ,khóa tay năm và nhân công lắp đặt) (khối 01) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,1 m2
B NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 2
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 611,998 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 566,526 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 267,414 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 731,38 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 611,998 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 731,38 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 611,998 m2
8 Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,44 m2
9 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 50x50cm; chống ẩm(tấm trần thả, hoa văn, không sơn)(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,44 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 16 m(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 201,886 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 215,806 m2
12 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,551 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,551 tấn
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 184,275 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 184,275 m2
16 Phá dỡ nền vệ sinh gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,71 m2
17 Lát nền, sàn, vệ sinh gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,71 m2
18 Phá tường vê sinh gạch men (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,12 m2
19 Ốp gạch tường vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40(khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,76 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256,52 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256,52 m2
22 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,5 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,52 m2
24 Tháo dỡ bệ xí (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
28 Thiết bị 5 món nhà vệ sinh (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababo (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lababo (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
33 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
34 Thay thế ống PVC bị hỏng nhà vệ sinh( bao gồm: vật tư, nhân công) (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt gương soi (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đương kính 30cm (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 650 m
39 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 475 m
41 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
42 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
44 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 hộp
46 Tháo dỡ đèn hiên trạng (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 m
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm (khối 02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
C NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 3
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 199,752 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 245,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,72 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 245,7 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256,472 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 245,7 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256,472 m2
8 Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 294 m2
9 Đóng trần bằng tôn múi dày 0,35mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 294 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373,198 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373,198 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,455 m3
13 Gia công cấu kiện sắt thép xà gồ mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,896 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,896 tấn
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,23 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,23 m2
17 Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 117,6 m2
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đường kính 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150 m
24 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
25 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
28 Tháo dỡ đèn hiên trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
29 Sản xuất lắp dựng vạch nhôm, kính 8mm, dán DECAL mờ( bao gồm vật tư và nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,515 m2
30 Dậm vá tường nứt, mục bong tróc( bao gồm vật tư và nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 375 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->