Gói thầu: Chi phí thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:51:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,476,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560,386 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 977,636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,642 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít, vào tường trong (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 967,46 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560,386 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.050,857 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 532,744 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần bằng thủ công (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,19 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 50x50cm; chống ẩm (tấm trần thả, hoa văn, không sơn)(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,19 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 16 m (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,385 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,385 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,843 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,843 | tấn |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,065 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,065 | m2 |
| 16 | Láng nền vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 407,66 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300, chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 19 | Phá tường lớp gạch men (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,128 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,144 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,14 | m2 |
| 22 | Phá chân tường gạch men (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,465 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,465 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40(khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,14 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220,79 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220,79 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Thiết bị 5 món nhà vệ sinh (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababo (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lababo (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Thay thế ống PVC bị hỏng ( bao gồm: vật tư, nhân công) (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đường kính 30cm (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 470 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 49 | tháo dỡ đèn hiên trạng (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, nhôm, kính 8mm( bao gồm vật, cửa đi ,khóa tay năm và nhân công lắp đặt) (khối 01) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,1 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 611,998 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 566,526 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 267,414 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 731,38 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 611,998 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 731,38 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 611,998 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,44 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 50x50cm; chống ẩm(tấm trần thả, hoa văn, không sơn)(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 16 m(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,886 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,806 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,551 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,551 | tấn |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,275 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,275 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền vệ sinh gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,71 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vệ sinh gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,71 | m2 |
| 18 | Phá tường vê sinh gạch men (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,12 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường vệ sinh tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40(khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,76 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,52 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,52 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,52 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Thiết bị 5 món nhà vệ sinh (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababo (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lababo (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 34 | Thay thế ống PVC bị hỏng nhà vệ sinh( bao gồm: vật tư, nhân công) (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đương kính 30cm (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 475 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | hộp |
| 46 | Tháo dỡ đèn hiên trạng (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm (khối 02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,752 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,7 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,472 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,7 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,472 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 294 | m2 |
| 9 | Đóng trần bằng tôn múi dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 294 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,198 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,198 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,455 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,896 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,23 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,23 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp đường kính 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Tháo dỡ đèn hiên trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vạch nhôm, kính 8mm, dán DECAL mờ( bao gồm vật tư và nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,515 | m2 |
| 30 | Dậm vá tường nứt, mục bong tróc( bao gồm vật tư và nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi