Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 13:50:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,669,486,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở; sửa chữa, cải tạo trận địa phòng không và mua sắm các trang thiết bị phòng không của Ban chỉ huy quân sự 10 phường trên địa bàn quận Bình Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BCHQS PHƯỜNG AN LẠC | |||
| 1 | Tháo hệ khung sắt + mái tôn phòng không cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 2 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 84,51 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,16 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông để cấy thép có phụ gia Sikadur731 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,95 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,048 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,627 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,96 | m2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mảu mạ kẽm D5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi KT60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 81,96 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,558 | m2 |
| 39 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 40 | Sơn nước tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 109,518 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-10KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 4 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Cáp 1C 3x1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 49 | Cáp 1C 3x2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Cáp 1C 3x4,0mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 52 | Phá dỡ nền xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,16 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế | 88,16 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 88,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG AN LẠC A | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 17,551 | m3 |
| 8 | Tháo dở nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 202,41 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cấu kiện sắt thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,22 | m2 |
| 10 | Khoan cấy sắt vào cột + dầm + sàn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ khoan |
| 11 | Trải bạt nhựa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8499 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2495 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,499 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| 20 | CCLD mái tole kẽm mạ màu dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1058 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,496 | m3 |
| 28 | Trát tường trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,35 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 30 | Trát dầm trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | m2 |
| 31 | Trát lanh tô, ô văng tấm đan các loại, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít ngoài nhà (tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,71 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít trong nhà (tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,71 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 71,76 | m2 |
| 37 | Láng vữa tạo dốc D20 , VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,32 | m2 |
| 38 | Lát gạch thạch anh 600x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,015 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,58 | m2 |
| 40 | Ốp gạch ceramic 300x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,43 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thạch anh 100x600 length chân tường, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 42 | Lát đá granite đan bếp, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi KT 60X60 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,7 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4331 | tấn |
| 45 | lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4331 | tấn |
| 46 | CCLD mái tole kẽm mạ màu dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | 100m2 |
| 47 | CCLD máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 48 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 700 kính cường lực mài mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính cường lực mài mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 52 | Gia công Lắp dựng tủ bếp nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 164,325 | m2 |
| 55 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 269,7825 | m2 |
| 56 | Cạo vệ sinh lớp sơn dầm, trần cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 92,265 | m2 |
| 57 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 107,905 | m2 |
| 58 | Cạo vệ sinh lớp sơn dầm, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 269,7825 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 92,265 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 107,905 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 539,565 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 184,53 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 215,81 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 67 | CCLĐ đèn led 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 68 | CCLĐ công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 69 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | CCLĐ MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ dây điện 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 73 | CCLĐ dây điện 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 74 | CCLĐ dây điện 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | CCLĐ ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 76 | CCLĐ Quạt hút nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | CCLĐ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | CCLĐ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | CCLĐ van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | CCLĐ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | CCLĐ ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | CCLĐ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | CCLĐ bồn inox 1000L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 85 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | CCLĐ kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | CCLĐ ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 88 | CCLĐ ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 89 | CCLĐ ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 90 | CCLĐ ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | CCLĐ co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 92 | CCLĐ co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | CCLĐ co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 94 | CCLĐ co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG TÂN TẠO | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,148 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 4 | Trải bạt nhựa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3876 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,938 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4954 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2185 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2958 | 100m2 |
| 11 | Khoan cấy sắt vào cột + dầm + sàn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | lỗ khoan |
| 12 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2102 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3557 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đk<=10, h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5525 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3545 | m3 |
| 21 | Trát tường trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,065 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,24 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 77,065 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 57,24 | m2 |
| 25 | Sơn nước tường trong nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 77,065 | m2 |
| 26 | Sơn nước tường ngoài nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 57,24 | m2 |
| 27 | Trát dầm trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,79 | m2 |
| 28 | Trát trần trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,294 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 132,59 | m2 |
| 30 | Láng vữa tạo dốc D20 , VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,86 | m2 |
| 31 | Lát gạch thạch anh 600x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,85 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 33 | Ốp gạch ceramic 300x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 95,78 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5873 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5873 | tấn |
| 37 | CCLD mái tole dày 5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0395 | 100m2 |
| 38 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 39 | CCLD cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | CCLD cửa nhôm hệ 700 kính cường lực mài mờ dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 41 | CCLD cửa sắt kéo 2 cánh có lá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 42 | CCLD cửa khung sắt kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 43 | CCLD khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,24 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 145,935 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 259,79 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 291,87 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 519,58 | m2 |
| 50 | CCLĐ đèn led 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 51 | CCLĐ đèn led tròn 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | CCLĐ công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | CCLĐ MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ dây điện 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 57 | CCLĐ dây điện 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 58 | CCLĐ dây điện 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 59 | CCLĐ ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 60 | CCLĐ quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 3 | Khoan cấy sắt vào cột + dầm + sàn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 3,458 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 4,922 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4582 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4922 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1591 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3715 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5025 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3885 | m3 |
| 16 | Trát tường trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,915 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,855 | m2 |
| 18 | Trát dầm trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 19 | Trát trần trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,74 | m2 |
| 20 | Trát trần ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,915 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,855 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,915 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,855 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 30 | Láng vữa tạo dốc D20 , VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 31 | Lát gạch thạch anh 600x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,74 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thạch anh 100x600 length chân tường, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | m2 |
| 33 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 34 | CCLD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 39 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 40 | Cạo vệ sinh lơp sơn dầm, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 45 | CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 46 | CCLĐ đèn led tròn 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 48 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | CCLĐ MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ dây điện 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 52 | CCLĐ dây điện 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 53 | CCLĐ dây điện 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 54 | CCLĐ ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cấu kiện sắt thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 245,5 | m2 |
| 3 | Khoan cấy sắt vào cột + dầm + sàn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 16 | Trát tường trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 18 | Trát dầm trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 28 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi KT60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 29 | Láng vữa tạo dốc D20 , VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 30 | Lát gạch thạch anh 600x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thạch anh 100x600 length chân tường, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 32 | Gia công bán kèo V 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng bán kèo V 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1705 | tấn |
| 35 | lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1705 | tấn |
| 36 | CCLD mái tole dày 5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 37 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 38 | CCLD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 284,14 | m2 |
| 44 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,041 | m2 |
| 45 | Cạo vệ sinh lơp sơn dầm, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,049 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,041 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,049 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,47 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,83 | m2 |
| 50 | CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 51 | CCLĐ đèn led tròn 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | CCLĐ công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 53 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | CCLĐ MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ dây điện 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 57 | CCLĐ dây điện 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 58 | CCLĐ dây điện 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 59 | CCLĐ ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | |||
| 1 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không: * Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m * Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5 * Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem * Hệ chốt + phụ kiện * Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 2 | GCLD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Sơn dầu cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4702 | m3 |
| 5 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,938 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3761 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2232 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3858 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5928 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,9 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,39 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,314 | m3 |
| 28 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3657 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8285 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,657 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,57 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 33 | Gạch ốp len tường 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 45,39 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 51,9 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 50,61 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 51,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1813 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1813 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 44 | CCLĐ ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,87 | m2 |
| 46 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi KT60X60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,57 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn mảu mạ kẽm dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3928 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3x4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây diện d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Cạo vệ sinh tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 40,582 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 40,582 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 135,273 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | |||
| 1 | Tháo dở nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cấu kiện sắt thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,62 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2883 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 6 | Trải bạt nhựa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4941 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4705 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,319 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,229 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2742 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,625 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, d | Theo hồ sơ thiết kế | 6,096 | m3 |
| 21 | Trát tường trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,945 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,335 | m2 |
| 23 | Trát dầm trong nhà, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,855 | m2 |
| 24 | Trát lanh tô, ô văng tấm đan các loại, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,945 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,855 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,335 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,945 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,855 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,335 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc D20 , VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,41 | m2 |
| 34 | Lát gạch thạch anh 600x600, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,41 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thạch anh 100x600 length chân tường, VM75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi KT60X60 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,41 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 38 | lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 39 | CCLD mái tole dày 5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5481 | 100m2 |
| 40 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không:* Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m* Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5* Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem* Hệ chốt + phụ kiện* Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 41 | CCLD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | CCLD máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa sắt kéo 2 cánh có lá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng bông sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 97,1 | m2 |
| 49 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 156,174 | m2 |
| 50 | Cạo vệ sinh lớp sơn dầm, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 156,174 | m2 |
| 52 | Bả ma tit dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 53 | Sơn nước vào tường đã bả ngoài nhà (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 520,58 | m2 |
| 54 | Sơn nước vào dầm, trần đã bả ngoài nhà (1nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 55 | CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | CCLĐ công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ dây điện 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 61 | CCLĐ dây điện 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 62 | CCLĐ dây điện 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 63 | CCLĐ ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | |||
| 1 | GCLD mới Hệ khung + Mái tôn Phòng không: * Lắp mới mái che trượt di động phòng không theo quy chuẩn 3m*3m * Khung sắt hộp kẽm vuông 40x40x1,5 * Mái trượt: Tôn lạnh mạ kẽm D5,0zem * Hệ chốt + phụ kiện * Sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 2 | GCLD hệ thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Sơn dầu cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 29,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0665 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép vào cột hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,166 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3134 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2928 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0768 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2072 | m3 |
| 23 | Trát tường, cột, trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 25 | Trát tường, cột, trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| 26 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 29 | Gạch ốp len tường 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 76,73 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 38 | CCLĐ ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 40 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi KT60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây diện d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 57 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 63 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,575 | m2 |
| 64 | Cạo vệ sinh lớp sơn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 52,575 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 52,575 | m2 |
| 71 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ 700, kính cường lực 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 73 | CCLĐ ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 318,2263 | m2 |
| 92 | Cạo vệ sinh lớp sơn trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 98,69 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 318,2263 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 98,69 | m2 |
| 95 | Sơn cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 636,4525 | m2 |
| 96 | Sơn trần trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,38 | m2 |
| 97 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 147,81 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 147,81 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 492,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi