Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:10:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,573 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,567 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 23,541 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 84,665 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,519 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,739 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,69 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,745 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,421 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,421 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,33 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,167 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,158 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 69,015 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,704 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,835 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,262 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,583 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,538 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,501 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,296 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,424 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,317 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,092 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,249 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,171 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,517 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,494 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,641 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,376 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,784 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 34,777 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,662 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,076 | 100m2 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,33 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,248 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,158 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 65,684 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 13,642 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,364 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,416 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,559 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,465 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,471 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,641 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,709 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 41,172 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,233 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,633 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đBê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,565 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,494 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,817 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,417 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,95 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,95 | tấn |
| 8 | Gia công mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 9 | Lắp mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,96 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn LD dày 0.4 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,949 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo Hồ sơ mời thầu | 57,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,836 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,021 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 61,067 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 362,778 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 706,25 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 485,878 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 405,023 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 100,928 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 115,98 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào lõm vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 145,68 | m |
| 9 | Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,471 | m2 |
| 10 | Lát đá Đá Granit tự nhiên màu đen huế, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,986 | m2 |
| 11 | Lát đá Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 29,082 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 93,92 | m2 |
| 13 | Đắp chữ khẩu hiệu | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 500x500, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 537,773 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 31,588 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 362,728 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT gạch 150x500mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 35,55 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại) | Theo Hồ sơ mời thầu | 66,6 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 21 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 75,56 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: Bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 49,395 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, lan can thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,747 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1.4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,747 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 747,19 | kg |
| 30 | Gia công hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,113 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,036 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | m2 |
| 33 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,29 | m |
| 34 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 647,873 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.474,051 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 38 | Nắp đậy tôn lên mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,49 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,448 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5mm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x4mm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x10mm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x16mm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.330 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x200mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | hộp |
| 19 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x180mm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42-32mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32-25mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 15l | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 27 | cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 28 | Tê nhựa D90-90-90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa D40-40-40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 31 | Cút nhựa D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 32 | Côn thu 110-90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 33 | Côn thu 60-40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 34 | Khoá D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Khoá D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 30 | 1m khoan |
| 37 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Phao tự động | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,084 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,294 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,779 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,071 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 23,188 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,029 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 7 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,091 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bình |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Hộp |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252886E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,40 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,40tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi