Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644407-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210618284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:10:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Hồ sơ mời thầu 2,573 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ mời thầu 0,567 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 23,541 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 84,665 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ mời thầu 1,209 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ mời thầu 4,519 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ mời thầu 2,739 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ mời thầu 1,69 100m2
9 Xây móng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 16,745 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ mời thầu 2,421 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 28,421 m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 7,33 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,167 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 1,745 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ mời thầu 1,158 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 69,015 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 14,704 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 2,835 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,262 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ mời thầu 0,583 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 3,538 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ mời thầu 0,501 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,296 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 2,424 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,317 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,092 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Hồ sơ mời thầu 0,249 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 6,171 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 16,517 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,494 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 1,641 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 1,376 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ mời thầu 1,784 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 34,777 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 3,662 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ mời thầu 3,076 100m2
C PHẦN THÔ TẦNG 2
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 7,33 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 0,151 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 1,248 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ mời thầu 1,158 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 65,684 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 13,642 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 8,364 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 3,416 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 0,283 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 0,027 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ mời thầu 0,559 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 10,465 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 0,471 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 2,641 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ mời thầu 1,709 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 41,172 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 3,233 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ mời thầu 3,633 100m2
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đBê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 4,565 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 14,494 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 3,817 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ mời thầu 0,26 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ mời thầu 0,417 100m2
6 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,95 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,95 tấn
8 Gia công mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,19 tấn
9 Lắp mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,19 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ mời thầu 12,96 1m2
11 Lợp mái tôn LD dày 0.4 Theo Hồ sơ mời thầu 3,949 100m2
12 Tấm úp nóc, úp sườn Theo Hồ sơ mời thầu 57,5 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,836 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,021 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,015 100m
16 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90 Theo Hồ sơ mời thầu 22 cái
17 Cầu chắn rác Theo Hồ sơ mời thầu 11 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 61,067 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 362,778 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 706,25 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 485,878 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 405,023 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 100,928 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 115,98 m
8 Đắp phào đơn, phào lõm vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 145,68 m
9 Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 11,471 m2
10 Lát đá Đá Granit tự nhiên màu đen huế, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo Hồ sơ mời thầu 28,986 m2
11 Lát đá Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo Hồ sơ mời thầu 29,082 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 93,92 m2
13 Đắp chữ khẩu hiệu Theo Hồ sơ mời thầu 1 bộ
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 500x500, XM PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 537,773 m2
15 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, XM PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 31,588 m2
16 Ốp tường gạch KT 300x600mm Theo Hồ sơ mời thầu 362,728 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT gạch 150x500mm Theo Hồ sơ mời thầu 35,55 m2
18 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại) Theo Hồ sơ mời thầu 66,6 m2
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Hồ sơ mời thầu 16 Bộ
20 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Hồ sơ mời thầu 16 Bộ
21 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Hồ sơ mời thầu 75,56 m2
22 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo Hồ sơ mời thầu 16 bộ
23 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: Bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm) Theo Hồ sơ mời thầu 12 bộ
24 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo Hồ sơ mời thầu 8 bộ
25 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo Hồ sơ mời thầu 14 bộ
26 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Hồ sơ mời thầu 49,395 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt, lan can thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,747 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1.4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,747 m2
29 Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm Theo Hồ sơ mời thầu 747,19 kg
30 Gia công hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,113 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm Theo Hồ sơ mời thầu 7,036 m2
32 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo Hồ sơ mời thầu 1 m2
33 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) Theo Hồ sơ mời thầu 10,29 m
34 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo Hồ sơ mời thầu 1 cái
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ mời thầu 647,873 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ mời thầu 1.474,051 m2
37 Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên mái Theo Hồ sơ mời thầu 10 cái
38 Nắp đậy tôn lên mái Theo Hồ sơ mời thầu 0,49 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ mời thầu 6,448 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ mời thầu 32 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Hồ sơ mời thầu 18 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ mời thầu 48 bộ
4 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Hồ sơ mời thầu 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5mm) Theo Hồ sơ mời thầu 850 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x4mm) Theo Hồ sơ mời thầu 480 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x10mm) Theo Hồ sơ mời thầu 170 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x16mm) Theo Hồ sơ mời thầu 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Hồ sơ mời thầu 1.330 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ mời thầu 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Hồ sơ mời thầu 14 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ mời thầu 12 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ mời thầu 64 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Hồ sơ mời thầu 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo Hồ sơ mời thầu 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Hồ sơ mời thầu 16 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo Hồ sơ mời thầu 18 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x200mm Theo Hồ sơ mời thầu 16 hộp
19 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x180mm) Theo Hồ sơ mời thầu 2 Bộ
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Hồ sơ mời thầu 1,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,6 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,3 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ mời thầu 54 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Hồ sơ mời thầu 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42-32mm Theo Hồ sơ mời thầu 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32-25mm Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,15 100m
15 Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 Theo Hồ sơ mời thầu 1 bể
16 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ mời thầu 12 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ mời thầu 10 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ mời thầu 10 bộ
19 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo Hồ sơ mời thầu 16 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ mời thầu 10 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
22 Lắp đặt giá treo Theo Hồ sơ mời thầu 12 cái
23 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ mời thầu 4 bộ
24 Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 15l Theo Hồ sơ mời thầu 2 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Hồ sơ mời thầu 4 cái
26 Tê nhựa D110 Theo Hồ sơ mời thầu 14 cái
27 cút nhựa D110 Theo Hồ sơ mời thầu 15 cái
28 Tê nhựa D90-90-90 Theo Hồ sơ mời thầu 12 cái
29 Tê nhựa D40-40-40 Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
30 Cút nhựa D90 Theo Hồ sơ mời thầu 18 cái
31 Cút nhựa D40 Theo Hồ sơ mời thầu 16 cái
32 Côn thu 110-90 Theo Hồ sơ mời thầu 5 cái
33 Côn thu 60-40 Theo Hồ sơ mời thầu 16 cái
34 Khoá D40 Theo Hồ sơ mời thầu 1 cái
35 Khoá D25 Theo Hồ sơ mời thầu 6 cái
36 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo Hồ sơ mời thầu 30 1m khoan
37 Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Theo Hồ sơ mời thầu 1 cái
38 Phao tự động Theo Hồ sơ mời thầu 1 bộ
H BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Hồ sơ mời thầu 0,17 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 0,896 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 1,344 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ mời thầu 0,018 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ mời thầu 0,084 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 4,294 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 0,29 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ mời thầu 0,026 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ mời thầu 0,021 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ mời thầu 0,779 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ mời thầu 0,031 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ mời thầu 0,071 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 23,188 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ mời thầu 5,029 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ mời thầu 5 cái
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Hồ sơ mời thầu 0,091 100m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m Theo Hồ sơ mời thầu 12 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo Hồ sơ mời thầu 52 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Hồ sơ mời thầu 70 m
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Hồ sơ mời thầu 7 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Hồ sơ mời thầu 7 cái
7 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu Theo Hồ sơ mời thầu 7 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ mời thầu 0,091 100m3
J THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo Hồ sơ mời thầu 2 Bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo Hồ sơ mời thầu 2 Bình
3 Bình CO2 MT3 Theo Hồ sơ mời thầu 2 Bình
4 Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 Theo Hồ sơ mời thầu 2 Hộp
5 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ mời thầu 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252886E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,40 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,40tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->