Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645579-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210643798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:04:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,645,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắn uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V321,9697m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V333,4723m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5126100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,781100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2651100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7323100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7323100m3/1km
8Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V237,5827m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3758100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3758100m3/1km
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
14Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V48100m
B TUYẾN KÈ PHẢI
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,936m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V251,5968m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9552m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V234,342m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V26,038m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,06m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,482m3
8Đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,482m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7096100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6102100m2
C TUYẾN KÈ TRẤI
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8512m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V244,7626m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1958m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V227,4264m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2696m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53,37m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
8Đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5494100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2697100m2
D CẦU BẢN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m2
3Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2105m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 7T1
3 Máy cắn uốn thép 1,5KW2
4 Đầm bàn 1KW2
5 Đầm cóc 70kg2
6 Đầm dùi 1,5KW2
7 Máy hàn 23KW2
8 Máy trộn BT 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->